vanban.org

Điều 1. Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp, cụ thể: — Quyết định 31/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2021 Thay thế: 27/2020/QĐ-UBND · 07/12/2020
Đồng Tháp Ban hành 12/12/2019 Hiệu lực 01/01/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 7 đời quyết định · 13 phiên bản · 7 năm
Quyết định số 166/2025/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính thuế đối với tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp · 166/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp · 28/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp năm 2023 · 02/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp năm 2022 · 32/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp năm 2021 · 27/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp · 31/2019/QĐ-UBND
01/01/202127/2020/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2020Bản gốcThay thế
Quyết định số 37/2018/QĐ-UBND Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp · 37/2018/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 31/2019/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp, cụ thể:

1. Bảng giá tính thuế tài nguyên:

  Số TT Mã nhóm, loại tài nguyên   Tên nhóm, loại tài nguyên Giá tính thuế (đồng/m3)
Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6
  II           Khoáng sản không kim loại  
1   II1         Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình 70.000
2     II501       Cát san lấp 60.000
3       II50201     Cát xây dựng hạt nhuyễn (môđun độ lớn từ 0.7 đến 1.0) 100.000
4       II50202     Cát xây dựng hạt trung (môđun độ lớn trên 1.0) 250.000
5   II7         Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói) 140.000
  V           Nước thiên nhiên  
6       V10201     Nước thiên nhiên (nguyên khai) tinh lọc đóng chai, đóng hộp 100.000
7     V201       Nước mặt (dùng cho sản xuất, kinh doanh nước sạch) 2.000
8     V202       Nước dưới đất (dùng cho sản xuất, kinh doanh nước sạch) 3.000
9     V301       Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá 40.000
10     V303       Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản...) 4.000

2. Giá tính thuế tài nguyên tại Khoản 1 Điều này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.

3. Các loại tài nguyên khác nếu có phát sinh trên địa bàn không có trong Bảng giá tại Quyết định này thì áp dụng khung giá tối thiểu theo quy định Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau.

4. Các nội dung khác có liên quan không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành hướng dẫn về thuế tài nguyên và Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau và các văn bản có liên quan.