Điều 5. Bảng tra cấp dự báo cháy rừng
Bảng tra cấp dự báo cháy rừng áp dụng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
| THÁNG | CẤP DỰ BÁO CHÁY RỪNG TẠI ĐÀ NẴNG | ||||
| I | II | III | IV | V | |
| THEO CHỈ SỐ H | |||||
| 2 | 0-3 | 4-11 | 12-23 | 24-41 | >41 |
| 3 | 0-2 | 3-10 | 11-25 | 26-39 | >39 |
| 4 | 0-2 | 3-9 | 10-20 | 21-38 | >38 |
| 5 | 0-2 | 3-8 | 9-12 | 13-26 | >26 |
| 6 | 0-2 | 3-7 | 8-11 | 12-19 | >19 |
| 7 | 0-2 | 3-6 | 7-10 | 11-18 | >18 |
| 8 | 0-3 | 4-5 | 6-9 | 10-17 | >17 |
| 9 | 0-3 | 4-11 | 12-23 | 24-41 | >41 |
| THEO CHỈ SỐ P | 0-400 | 401-3400 | 3401-7800 | 7801-14000 | > 14000 |
Trong đó:
a) Chỉ số H là chỉ số ngày khô hạn liên tục không mưa hoặc mưa có lượng mưa dưới 5mm của TS. Phạm Ngọc Hưng.
b) Chỉ số P là chỉ tiêu tổng hợp về khả năng xuất hiện cháy rừng của V.G Nesterop. Chỉ tiêu P được tính theo công thức: P = k*Σ ti13*di13
Pi= k * ti13*di13, trong đó:
- Pi là chỉ tiêu tổng hợp P của ngày thứ i tính theo công thức có ka điều chỉnh khi lượng mưa a ở mức 5mm;
- k = 0 khi lượng mưa ngày thứ i (Ri) lớn hơn hoặc bằng 5;
- k = (5-Ri)/5 khi lượng mưa ngày thứ i lớn hơn 0 và nhỏ hơn 5;
- ti13 nhiệt độ không khí lúc 13 giờ (°C) ngày thứ i;
- di13: độ chênh lệch bão hoà độ ẩm không khí lúc 13 giờ (mb) ngày thứ i.