vanban.org

Điều 5. Bảng tra cấp dự báo cháy rừng — Quyết định 31/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 12/12/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 29/05/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 54/2024/QĐ-UBND · 29/11/2024
Đà Nẵng Ban hành 27/06/2019 Hiệu lực 11/07/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 7 phiên bản · 25 năm
Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phòng cháy, chữa cháy rừng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 31/2019/QĐ-UBND
29/05/202649/2026/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 12/12/202454/2024/QĐ-UBNDBãi bỏ 11/07/2019Bản gốcThay thế
Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phòng cháy, chữa cháy rừng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 26/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 152/2001/QĐ-UB Ban hành bản quy định về cấp dự báo, báo động và biện pháp tổ chức thực hiện phòng cháy, chữa cháy rừng · 152/2001/QĐ-UB
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 31/2019/QĐ-UBND › Chương II › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Bảng tra cấp dự báo cháy rừng

Bảng tra cấp dự báo cháy rừng áp dụng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

THÁNG CẤP DỰ BÁO CHÁY RỪNG TẠI ĐÀ NẴNG
I II III IV V
THEO CHỈ SỐ H
2 0-3 4-11 12-23 24-41 >41
3 0-2 3-10 11-25 26-39 >39
4 0-2 3-9 10-20 21-38 >38
5 0-2 3-8 9-12 13-26 >26
6 0-2 3-7 8-11 12-19 >19
7 0-2 3-6 7-10 11-18 >18
8 0-3 4-5 6-9 10-17 >17
9 0-3 4-11 12-23 24-41 >41
THEO CHỈ SỐ P 0-400 401-3400 3401-7800 7801-14000 > 14000

Trong đó:

a) Chỉ số H là chỉ số ngày khô hạn liên tục không mưa hoặc mưa có lượng mưa dưới 5mm của TS. Phạm Ngọc Hưng.

b) Chỉ số P là chỉ tiêu tổng hợp về khả năng xuất hiện cháy rừng của V.G Nesterop. Chỉ tiêu P được tính theo công thức: P = k*Σ ti13*di13

Pi= k * ti13*di13, trong đó:

- Pi là chỉ tiêu tổng hợp P của ngày thứ i tính theo công thức có ka điều chỉnh khi lượng mưa a ở mức 5mm;

- k = 0 khi lượng mưa ngày thứ i (Ri) lớn hơn hoặc bằng 5;

- k = (5-Ri)/5 khi lượng mưa ngày thứ i lớn hơn 0 và nhỏ hơn 5;

- ti13 nhiệt độ không khí lúc 13 giờ (°C) ngày thứ i;

- di13: độ chênh lệch bão hoà độ ẩm không khí lúc 13 giờ (mb) ngày thứ i.