vanban.org

Điều 26. Kinh phí phục vụ phòng cháy, chữa cháy rừng — Quyết định 31/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 12/12/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 29/05/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 54/2024/QĐ-UBND · 29/11/2024
Đà Nẵng Ban hành 27/06/2019 Hiệu lực 11/07/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 7 phiên bản · 25 năm
Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phòng cháy, chữa cháy rừng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 31/2019/QĐ-UBND
29/05/202649/2026/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 12/12/202454/2024/QĐ-UBNDBãi bỏ 11/07/2019Bản gốcThay thế
Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phòng cháy, chữa cháy rừng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 26/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 152/2001/QĐ-UB Ban hành bản quy định về cấp dự báo, báo động và biện pháp tổ chức thực hiện phòng cháy, chữa cháy rừng · 152/2001/QĐ-UB
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 31/2019/QĐ-UBND › Chương V › Điều 26
Đọc toàn văn

Điều 26. Kinh phí phục vụ phòng cháy, chữa cháy rừng

1. Kinh phí cho hoạt động phòng cháy, chữa cháy rừng được quản lý và sử dụng theo quy định pháp luật.

2. Kinh phí bảo đảm các hoạt động phòng cháy, chữa cháy rừng của lực lượng Cảnh sát phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn, lực lượng Kiểm lâm, các đơn vị kiêm nhiệm của Quân đội, các chủ rừng là cơ quan, tổ chức thụ hưởng ngân sách nhà nước và các địa phương được bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.

3. Các chủ rừng không thụ hưởng ngân sách nhà nước tự bảo đảm kinh phí cho hoạt động phòng cháy, chữa cháy rừng theo quy định pháp luật.