Điều 1. Ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024, gồm:
1. Bảng giá đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất nông nghiệp khác và đất rừng sản xuất.
Sửa đổi bởi 48/2024/QĐ-UBND · hiệu lực 01/01/2025
2. Bảng giá đất ở tại đô thị.
Sửa đổi bởi 48/2024/QĐ-UBND · hiệu lực 01/01/2025
3. Bảng giá đất ở ven các quốc lộ, tỉnh lộ, đường huyện ngoài đô thị.
Sửa đổi bởi 48/2024/QĐ-UBND · hiệu lực 01/01/2025
4. Bảng giá đất ở tại nông thôn.
Sửa đổi bởi 48/2024/QĐ-UBND · hiệu lực 01/01/2025
5. Bảng giá đất Khu đô thị, khu nhà ở (ngoài đô thị).
Sửa đổi bởi 48/2024/QĐ-UBND · hiệu lực 01/01/2025
6. Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
Sửa đổi bởi 48/2024/QĐ-UBND · hiệu lực 01/01/2025
7. Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp ngoài các khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
8. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ.