vanban.org

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, gồm: — Quyết định 31/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/12/2020 Thay thế: 17/2020/QĐ-UBND · 01/12/2020
Quảng Nam Ban hành 20/12/2017 Hiệu lực 01/01/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 6 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Nam · 17/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Nam · 31/2017/QĐ-UBND
15/12/202017/2020/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2018Bản gốcThay thế
Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND Về việc bổ sung, điều chỉnh, cập nhật Bảng giá tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND ngày 16/8/2013, Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND ngày 31/10/2014 và Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 11/5/2015 của UBND tỉnh · 10/2016/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 31/2017/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, gồm:

1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại.

(Chi tiết theo Phụ lục 1 đính kèm)

2. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại.

(Chi tiết theo Phụ lục 2 đính kèm)

3. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm của rừng tự nhiên.

(Chi tiết theo Phụ lục 3 đính kèm)

4. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với hải sản tự nhiên.

(Chi tiết theo Phụ lục 4 đính kèm)

5. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên.

(Chi tiết theo Phụ lục 5 đính kèm)

6. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với yến sào thiên nhiên.

(Chi tiết theo Phụ lục 6 đính kèm)