vanban.org

Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND Về việc bổ sung, điều chỉnh, cập nhật Bảng giá tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND ngày 16/8/2013, Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND ngày 31/10/2014 và Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 11/5/2015 của UBND tỉnh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2018 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2018 Thay thế: 31/2017/QĐ-UBND · 20/12/2017
Quảng Nam Ban hành 22/04/2016 Hiệu lực 02/05/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 6 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Nam · 17/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Nam · 31/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND Về việc bổ sung, điều chỉnh, cập nhật Bảng giá tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND ngày 16/8/2013, Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND ngày 31/10/2014 và Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 11/5/2015 của UBND tỉnh · 10/2016/QĐ-UBND
01/01/201831/2017/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 02/05/2016Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2018 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Về việc bổ sung, điều chỉnh, cập nhật Bảng giá tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND ngày 16/8/2013, Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND ngày 31/10/2014 và Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND

ngày 11/5/2015 của UBND tỉnh

_________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật thuế Tài nguyên số 45/2009/QH12 ngày 25/11/2009;

Căn cứ Luật Quản lý Thuế số 78/2006/QH11 ngày 29/11/2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý Thuế số 21/2012/QH13 ngày 20/11/2012;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số 71/2014/QH13 ngày 26/11/2014;

Căn cứ Nghị quyết số 1084/2015/UBTVQH13 ngày 10/12/2015 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành Biểu mức thuế suất thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 24/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế Tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý Thuế và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý Thuế;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật Thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về Thuế Tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 12/2016/TT-BTC ngày 20/01/2016 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung khoản 1, điều 7, Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 hướng dẫn về Thuế Tài nguyên;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 562/STC-GCS ngày 24/3/2016, 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung, điều chỉnh, cập nhật Bảng giá tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND ngày 16/8/2013, Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND ngày 31/10/2014 và Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 11/5/2015 của UBND tỉnh, để tính thu thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, áp dụng kể từ tháng 01/2016, như sau:

(Chi tiết Bảng giá tính thuế tài nguyên theo phụ lục đính kèm)

Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị:

1. Sở Tài chính chịu trách nhiệm:

a) Báo cáo Bảng giá tính thuế tài nguyên tỉnh Quảng Nam sau khi bổ sung, điều chỉnh, cập nhật cho Bộ Tài chính (thay UBND tỉnh), đảm bảo đúng thời gian quy định.

b) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan căn cứ vào khung giá tính thuế tài nguyên thống nhất trên toàn quốc do Bộ Tài chính ban hành và nội dung hướng dẫn tại Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ Tài chính để tham mưu UBND tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên theo quy định để áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.

2. Cục Thuế chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính và các Sở, ngành liên quan hướng dẫn, kiểm tra, giám sát các tổ chức, cá nhân có chức năng hoạt động kinh doanh liên quan đến tài nguyên trên địa bàn tỉnh thực hiện nghiêm việc đăng ký, kê khai, nộp thuế tài nguyên theo quy định tại quyết định này. Đồng thời, theo dõi biến động của giá tính thuế tài nguyên hoặc phát sinh loại tài nguyên mới để tổng hợp gởi Sở Tài chính kiểm tra tham mưu trình UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ các Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND ngày 16/8/2013, Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND ngày 31/10/2014 và Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 11/5/2015 của UBND tỉnh.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công Thương, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thuế, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức, cá nhân và thủ trưởng cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN

TỈNH QUẢNG NAM
(Kèm theo Quyết định số  10/2016/QĐ-UBND ngày 22  /4/2016

của UBND tỉnh Quảng Nam)

  Số TT Nhóm, loại tài nguyên (sắp xếp theo danh mục  tại Nghị quyết số 1084/2015/UBTVQH13) Đơn vị tính Quyết định quy định giá tính thuế tài nguyên trước đây Giá tính thuế tài nguyên theo các QĐ trước đây (đồng/đơn vị tính) Giá tính thuế tài nguyên theo QĐ bổ sung, điều chỉnh, cập nhật  năm 2016 (đồng/đơn vị tính)
  1 2 3 4 5 6
  I Khoáng sản kim loại        
  1 Quặng sa khoáng và quặng gốc Titan Tấn Theo Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND ngày 16/8/2013 1.700.000 1.200.000
  2 Quặng Titan qua chế biến        
  2.1 Ilmenite (loại 1 TiO2 ≥ 56%). Tấn nt 3.000.000 1.700.000
  2.2 Ilmenite (loại 2 TiO2 < 56%). Tấn nt 2.000.000 1.000.000
  2.3 Bột Zircon (loại 1 ZrO2 ≥ 65%). Tấn nt 30.000.000 16.000.000
  2.4 Bột Zircon (loại 2 ZrO2 < 65%). Tấn nt 12.000.000 7.000.000
  2.5  Tinh quặng Rutil và Rutil nhân tạo/rutil tổng hợp (loại 1 TiO2 ≥ 83%) Tấn nt 8.000.000 8.000.000
  2.6 Tinh quặng Rutil và Rutil nhân tạo/rutile tổng hợp (loại 2 TiO2<83%). Tấn nt 4.800.000 4.000.000
  2.7 Tinh quặng Monazit (loại 1 REO≥ 57%). Tấn nt 14.000.000 33.000.000
  2.8 Tinh quặng Monazit (loại 2 REO<57%). Tấn nt 8.400.000 23.000.000
  2.9 Quặng Manhectic. Tấn nt 700.000 700.000
  2.10 Xỉ Titan (loại 1 TiO2≥ 85%). Tấn nt 15.000.000 15.000.000
  2.11 Xỉ Titan (loại2 TiO2< 85%). Tấn nt 9.000.000 9.000.000
  2.12 Các sản phẩm còn lại Tấn Chưa quy định - 3.000.000
  3 Quặng sắt Tấn Theo Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND ngày 16/8/2013 1.000.000 1.000.000
  4 Quặng chì, Kẽm Tấn nt 4.000.000 4.000.000
  5 Thiếc Tấn nt 150.000.000 150.000.000
  6 Đồng Tấn nt 10.000.000 10.000.000
  7 Bạc Tấn nt 600.000.000 600.000.000
  8  Vàng (quy về 98%) Gram Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND ngày 31/10/2014 800.000 800.000
  9 Quặng Măng-gan        
  9.1 Mangan có hàm lượng <20%. Tấn Theo Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND ngày 16/8/2013 700.000 700.000
  9.2 Mangan có hàm lượng từ 20% đến 29%. Tấn nt 1.000.000 1.000.000
  9.3 Mangan có hàm lượng từ 30% đến 34%. Tấn nt 1.400.000 1.400.000
  9.4 Mangan có hàm lượng trên 34%. Tấn nt 1.600.000 1.600.000
  10 Won Fram Tấn Chưa quy định - 120.000.000
  II Khoáng sản không kim loại        
  1 Đất:        
  1.1 Đất sét làm xi măng M3 Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 11/5/2015 80.000 80.000
  1.2 Đất sét làm gạch men. M3 Theo Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND ngày 16/8/2013 150.000 150.000
  1.3 Đất sét làm gạch, ngói, đồ gốm. M3 nt 60.000 60.000
  1.4 Đất khai thác để san lấp, xây đắp công trình. M3 nt 30.000 30.000
  2 Cao lanh M3 nt 150.000 150.000
  3 Sỏi, sạn: M3      
  3.1 Loại 1 x 2. M3 nt 120.000 170.000
  3.2 Loại 2 x 4. M3 nt 110.000 150.000
  3.3 Loại 4 x 6. M3 nt 100.000 120.000
  3.4 Loại khác. M3 nt 70.000 100.000
  4 Cát:        
  4.1 Cát làm thủy tinh. M3 nt 250.000 250.000
  4.2 Cát xây dựng, cát tô, cát đúc các loại        
    + Địa bàn huyện Duy Xuyên, Đại Lộc.   M3   nt 30.000 40.000  
    + Địa bàn thị xã, thành phố: Điện Bàn, Hội An. M3   nt 40.000 80.000
    + Địa bàn huyện Nông Sơn, Nam Giang, Đông Giang, Tây Giang, Hiệp Đức, Bắc Trà My   nt 60.000 80.000
    + Các huyện, thành phố còn lại. M3 nt 60.000 120.000
  4.3 Cát nhiễm mặn. M3 nt 30.000 30.000
  4.4 Cát khai thác để san lấp, xây đắp công trình        
    + Địa bàn huyện Duy xuyên, Đại Lộc M3 Theo Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 11/5/2015 30.000 30.000
     + Các huyện, thị xã, thành phố còn lại M3 nt 30.000 40.000
  5 Đá        
  5.1 Đá hộc các loại. M3 Theo Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND ngày 16/8/2013 100.000 150.000
  5.2 Đá 0,5 x 1. M3 nt 120.000 200.000
  5.3 Đá 1 x 2. M3 nt 200.000 240.000
  5.4 Đá 2 x 4. M3 nt 140.000 200.000
  5.5 Đá 4 x 6. M3 nt 120.000 180.000
  5.6 Bột đá. M3 nt 60.000 80.000
  5.7 Đá cấp phối. M3 nt 100.000 150.000
  5.8 Đá ong (theo quy cách). M3 nt 60.000 120.000
  5.9 Đá chẽ các loại. M3 nt 130.000 220.000
  5.10 Đá khác. M3 nt 80.000 150.000
  5.11 Đá vôi các loại. M3 nt 70.000 70.000
  5.12 Đá nung vôi và sản xuất xi măng M3 Theo Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 11/5/2015 100.000 100.000
  5.13 Đá felspat (Tràng thạch). M3 Theo Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND ngày 16/8/2013 210.000 210.000
  5.14 Đá Granite làm ốp lát:        
    - Màu hồng, đỏ. M3 nt 2.600.000 2.600.000
    - Màu đen. M3 nt 3.200.000 3.200.000
    - Màu xanh. M3 nt 2.300.000 2.300.000
    - Màu vàng. M3 nt 2.500.000 2.500.000
    - Màu trắng. M3 nt 1.600.000 1.600.000
    - Màu tím. M3 nt 1.400.000 1.400.000
  5.15 Đá Granite làm mỹ nghệ. M3 nt 3.500.000 3.500.000
  5.16 Đá Cát kết làm mỹ nghệ. M3 nt 2.800.000 2.800.000
  5.17 Đá Cát kết làm ốplát. M3 nt 1.200.000 1.200.000
  5.18 Đá ốp lát (trừ các loại đá ốp lát Granite, Cátkết đã quy định tại khoản 5 mục II Bảng giá này). M3 nt 70.000 70.000
  5.19 Mica, Thạch anh kỹ thuật. M3 nt 1.600.000 1.600.000
  5.20 Đá Dolomite. M3 nt 1.800.000 1.800.000
  5.21 Đá Crommit. M3 nt 250.000 250.000
  6 Than:        
  6.1 Than đá tại mỏ than: Ngọc Kinh, Nông Sơn. Tấn nt 650.000 650.000
  6.2 Than đá tại mỏ than An Điềm. Tấn nt 390.000 390.000
  6.3 Than đá tại mỏ còn lại trên địa bàn tỉnh. Tấn nt 520.000 520.000
  6.4 Than bùn các loại. Tấn nt 110.000 110.000
  III Sản phẩm của rừng tự nhiên    
  Gỗ từ nhóm I đến nhóm VIII, gỗ làm nguyên liệu giấy (1m3 gỗ xẻ, phách tương đương 1,6m3 gỗ tròn). Giá tính thuế tài nguyên được áp dụng đối với các loại gỗ không phân biệt đường kính, khu vực khai thác.  
1 Gỗ quý hiếm (Trắc thối, Huê mộc, Huỳnh Đàn)          
1.1 Gỗ phách, gỗ xẻ. M3 nt 1.000.000.000 4.800.000.000  
1.2 Gỗ tròn. M3 nt 600.000.000 3.000.000.000  
1.3 Gốc, rễ. Kg nt 500.000 2.000.000.000  
1.4 Dăm, mãnh Kg Chưa quy định - 300.000  
  Gỗ trắc          
1.5 Gỗ phách M3 nt - 128.000.000  
1.6 Gỗ tròn M3 nt - 80.000.000  
1.7 Gốc Kg nt - 40.000.000  
1.8 Rễ Kg nt - 20.000.000  
2 Gỗ nhóm I M3        
2.1 Cẩm lai, Hương, Pơ mu, Lát. M3 Theo Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND ngày 16/8/2013 13.000.000 13.000.000  
2.2 Gỗ Sơn huyết, Huỳnh đường. M3 nt 7.000.000 7.000.000  
2.3 Các loại gỗ khác. M3 nt 9.000.000 9.000.000  
3 Gỗ nhóm II          
3.1 Gỗ Lim xanh. M3 nt 10.000.000 10.000.000  
3.2 Gỗ: Kiền kiền, Sao đen. M3 nt 7.500.000 7.500.000  
3.3 Các loại gỗ khác. M3 nt 6.000.000 6.000.000  
4 Gỗ nhóm III          
4.1 Gỗ Dỗi hương. M3 nt 6.000.000 6.500.000  
4.2 Gỗ: Chua khét, Trường chua, Huỷnh, Chò chỉ, Chò chai. M3 nt 5.000.000 5.000.000  
4.3 Các loại gỗ khác. M3 nt 4.000.000 4.000.000  
5 Gỗ nhóm IV M3 nt 3.500.000 3.500.000  
6 Gỗ nhóm V          
6.1 Gỗ Chò xanh. M3 nt 5.000.000 5.000.000  
6.2 Gỗ Dầu, Lim xẹt. M3 nt 4.500.000 4.500.000  
6.3 Các loại gỗ khác. M3 nt 3.000.000 3.000.000  
7 Gỗ nhóm VI          
7.1 Gỗ Chò nâu. M3 nt 4.000.000 4.000.000  
7.2 Gỗ Xoan đào. M3 nt 3.700.000 3.700.000  
7.3 Gỗ Keo, Bạch đàn. M3 nt 2.000.000 2.000.000  
7.4 Các loại gỗ khác. M3 nt 2.500.000 2.500.000  
8 Gỗ nhóm VII M3 nt 1.500.000 1.500.000  
9 Gỗ nhóm VIII M3 nt 1.000.000 1.000.000  
10 Gỗ làm nguyên liệu giấy M3 nt 800.000 800.000  
11 Cành, ngọn, gốc, rễ 1Ster bằng 0,7 m3 Ster nt 200.000 200.000  
12 Tre, Nứa, Lồ ô, Mai, Giang, Vấu, Luồng Ster nt 80.000 80.000  
13 Song mây các loại Kg nt 4.000 4.000  
14 Cây sặt Kg nt 2.000 2.000  
15 Đót tươi Kg nt 4.000 4.000  
16 Đót bông khô Kg nt 15.000 15.000  
17 Trái trám Tấn nt 2.000.000 2.000.000  
18 Dầu rái Kg nt 25.000 25.000  
19 Hạt ươi          
19.1 Hạt ươi tươi. Kg nt 40.000 40.000  
19.2 Hạt ươi khô. Kg nt 100.000 100.000  
20 Các loại sản phẩm rừng tự nhiên khác, giá tính Thuế tài nguyên được xác định theo giá bán thực tế.          
21 Trầm hương, Kỳ nam          
21.1 Trầm hương loại 1. Kg nt 7.000.000 500.000.000  
21.2 Trầm hương loại 2. Kg nt 5.000.000 100.000.000  
21.3 Trầm hương loại 3. Kg nt 4.000.000 20.000.000  
22 Đại hồi Kg nt 80.000 80.000  
23 Quế Kg nt 30.000 30.000  
24 Sa nhân, thảo quả Kg        
24.1 Loại khô. Kg nt 150.000 150.000  
24.2 Loại tươi. Kg nt 30.000 30.000  
25 Củ Đẳng sâm Kg nt 80.000 80.000  
26 Củ sâm Ngọc Linh Kg nt 30.000.000 30.000.000  
27 Củ sâm Ba kích Kg nt 200.000 200.000  
28 Cây làm thuốc (thân, rễ, lá, hoa, quả) Kg nt 10.000 10.000  
29 Nấm lim xanh Kg nt 2.000.000 2.000.000  
IV  Hải sản tự nhiên          
1  Bào ngư Kg Chưa quy định - 300.000  
2  Hải sâm Kg nt - 600.000  
3  Tôm hùm loại 1 Kg nt - 600.000  
4  Tôm hùm các loại Kg nt - 300.000  
5  Tôm các loại Kg nt - 100.000  
6  Mực các loại Kg nt - 90.000  
7  Cá biển các loại thuộc nhóm hàng xuất khẩu Kg nt - 80.000  
8  Cá biển các loại tiêu thụ nội địa Kg nt - 30.000  
V Nước thiên nhiên          
1 Nước khoáng M3 Theo Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND ngày 16/8/2013 300.000 220.000  
2 Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp          
2.1 Sử dụng nước mặt. M3 nt 50.000 50.000  
2.2 Sử dụng nước dưới đất. M3 nt 70.000 70.000  
3 Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất, kinh doanh (trừ nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp tại khoản 2 mục VI Bảng giá này)          
3.1 Sử dụng làm nguyên liệu chính hoặc phụ tạo thành yếu tố vật chất trong sản xuất sản phẩm (như bia, nước ngọt, đường, sữa, nước đá…), trừ nước dùng cho sản xuất nước sạch.          
  - Sử dụng nước mặt. M3 nt 4.000 4.000  
  - Sử dụng nước dưới đất. M3 nt 5.000 5.000  
3.2 Sử dụng chung phục vụ sản xuất (vệ sinh công nghiệp, làm mát, tạo hơi, sản xuất nước sạch...)          
  - Sử dụng nước mặt. M3 nt 4.000 4.000  
  - Sử dụng nước dưới đất. M3 nt 5.000 5.000  
3.3 Dùng cho hoạt động dịch vụ, sản xuất công nghiệp, xây dựng, khai khoáng.          
  - Sử dụng nước mặt. M3 nt 4.000 4.000  
  - Sử dụng nước dưới đất. M3 nt 5.000 5.000  
3.4 Dùng cho mục đích khác          
  - Sử dụng nước mặt. M3 nt 4.000 4.000  
  - Sử dụng nước dưới đất. M3 nt 5.000 5.000  
VI Yến sào thiên nhiên          
1 Loại 1 Kg nt 73.000.000 73.000.000  
2 Loại 2 Kg nt 47.000.000 47.000.000  
3 Loại 3 Kg nt 20.000.000 20.000.000  
            

Ghi chú:

       1. Các loại tài nguyên trên là giá bán tài nguyên trên thị trường tỉnh Quảng Nam.

       2. Giá tính thuế tài nguyên thực hiện theo Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ Tài chính.

       3. Sản phẩm của rừng tự nhiên, bao gồm các loại thực vật và các loại sản phẩm khác của rừng tự nhiên, trừ động vật và hồi, quế, sa nhân, thảo quả do người nộp thuế trồng tại khu vực rừng tự nhiên được giao khoanh nuôi, bảo vệ.

       4. Yến sào thiên nhiên, trừ yến sào do tổ chức, cá nhân thu được từ hoạt động đầu tư xây dựng nhà để dẫn dụ chim yến tự nhiên về nuôi và khai thác.

       5. Đối với tài nguyên thiên nhiên cấm khai thác hoặc khai thác trái phép bị bắt giữ, tịch thu thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên và được phép bán ra thì tổ chức được giao bán phải kê khai, nộp thuế tài nguyên theo từng lần phát sinh tại cơ quan thuế quản lý trực tiếp tổ chức được giao bán tài nguyên trước khi trích các khoản chi phí liên quan đến hoạt động bắt giữ, bán đấu giá, trích thưởng theo chế độ quy định.

       6. Giá gỗ (kể cả gỗ quý, hiếm, Trắc) là theo mức giá bằng và gần với mức giá tại Quyết định số 3826/QĐ-UBND ngày 06/12/2013 của UBND tỉnh về Quy định giá khởi điểm các loại gỗ để tổ chức bán đấu giá  và xử lý vi phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, Công văn số 5053/UBND-KTTH ngày 20/12/2013 của UBND tỉnh về việc đính chính giá gỗ tại điểm 2, khoản 3 Bảng quy định giá các loại gỗ kèm theo Quyết định số 3826/QĐ-UBND ngày 06/12/2013 của UBND tỉnh Quảng Nam;

        7. Giá đá, sỏi, sạn các loại làm vật liệu xây dựng theo mức bình quân giá bán trên thị trường tỉnh Quảng Nam; Giá sa khoáng quặng Titan (kể cả quặng qua chế biến tham khảo mức giá của các địa phương lân cận).

        8. Giá tính thuế tài nguyên đối với nước khoáng tham khảo giá của các địa phương lân cận.

        9. Thuế suất tính thuế tài nguyên hiện nay thực hiện theo Nghị quyết số 1084/2015/UBTVQH 13 ngày 10/12/2015 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

10. Trên cơ sở giá tính thuế tài nguyên tại nội dung cột Giá tính thuế tài nguyên, UBND tỉnh báo cáo Bộ Tài chính thực hiện từ năm 2016 của Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.

Mục lục Bấm để đi tới điều