Điều 2. Giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
1. Giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt:
| STT | Đối tượng trả tiền dịch vụ | ĐVT | Rạch Giá | Phú Quốc | Hà Tiên | Các huyện còn lại |
| 1 | Hộ gia đình | Đồng/hộ /tháng Đồng/hộ /tháng Đồng/phòng /tháng | 25. 000 12. 000 10. 000 | 30. 000 15. 000 10. 000 | 24. 000 12. 000 10. 000 | 21. 000 10. 000 10. 000 |
| - Phường, thị trấn. - Trung tâm xã và những tuyến đường thuộc khu vực nông thôn có hệ thống thu gom, vận chuyển rác thải. - Hộ gia đình có cho thuê nhà (phòng) trọ. | ||||||
|
2
| Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ lẻ (dưới 10 lao động) | Đồng/phòng /tháng | 50. 000 24. 00 | 60. 000 30. 000 | 48. 000 24. 000 | 42. 000 20. 000 |
| - Hộ kinh doanh không thường xuyên tại chợ (trừ kinh doanh ăn uống, thực phẩm, rau quả) và hộ kinh doanh không thường xuyên khác: + Phường, thị trấn. + Trung tâm xã. Đồng/hộ /tháng | ||||||
| - Hộ kinh doanh thường xuyên tại chợ (có kinh doanh ăn uống, thực phẩm, rau quả); hộ gia đình kết hợp kinh doanh tại nhà và hộ kinh doanh thường xuyên khác: + Phường, thị trấn. + Trung tâm xã. | Đồng/hộ /tháng | 75. 000 36. 000 | 90. 000 45. 000 | 72. 000 36. 000 | 63. 000 30. 000 | |
|
3 |
Trụ sở làm việc của cơ quan hành chính, doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp, trạm y tế, các cơ sở tôn giáo. | Đồng/đơn vị/tháng | 125. 000 | 150. 000 | 120. 000 | 105. 000 |
|
4
|
- Cửa hàng, nhà hàng kinh doanh ăn uống, khách sạn, kinh doanh du lịch sinh thái, hội chợ thương mại, các đơn vị tổ chức sự kiện tại những nơi công cộng,… - Trường học, nhà trẻ, công an, quân đội. - Bến tàu, bến xe, vựa cá, vựa trái cây. - Nhà máy, cơ sở sản xuất, bệnh viện. - Công trình xây dựng và cơ sở vật liệu xây dựng. | Đồng/m3 | 200. 000 | 240. 000 | 192. 000 | 168. 000 |
2. Giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt quy định tại Khoản 1 Điều này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.