vanban.org

Điều 2. Giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt — Quyết định 31/2017/QĐ-UBND

Kiên Giang Ban hành 22/12/2017 Hiệu lực 01/01/2018 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND Về việc quy định giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang · 31/2017/QĐ-UBND
15/01/202001/2020/QĐ-UBNDChưa hợp nhất 01/01/2018Bản gốcBan hành mới Hiện hành
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 31/2017/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt

1. Giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt:

STT Đối tượng trả tiền dịch vụ ĐVT Rạch Giá Phú Quốc Hà Tiên Các huyện còn lại
 1 Hộ gia đình Đồng/hộ /tháng Đồng/hộ /tháng Đồng/phòng /tháng 25. 000 12. 000 10. 000 30. 000 15. 000 10. 000 24. 000 12. 000 10. 000 21. 000 10. 000 10. 000
- Phường, thị trấn.  - Trung tâm xã và những tuyến đường thuộc khu vực nông thôn có hệ thống thu gom, vận chuyển rác thải. - Hộ gia đình có cho thuê nhà (phòng) trọ.
2


Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ lẻ (dưới 10 lao động) Đồng/phòng /tháng 50. 000 24. 00 60. 000 30. 000 48. 000 24. 000 42. 000 20. 000
- Hộ kinh doanh không thường xuyên tại chợ (trừ kinh doanh ăn uống, thực phẩm, rau quả) và hộ kinh doanh không thường xuyên khác:  + Phường, thị trấn. + Trung tâm xã. Đồng/hộ /tháng
- Hộ kinh doanh thường xuyên tại chợ (có kinh doanh ăn uống, thực phẩm, rau quả); hộ gia đình kết hợp kinh doanh tại nhà và hộ kinh doanh thường xuyên khác: + Phường, thị trấn. + Trung tâm xã. Đồng/hộ /tháng 75. 000 36. 000 90. 000 45. 000 72. 000 36. 000 63. 000 30. 000
3
Trụ sở làm việc của cơ quan hành chính, doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp, trạm y tế, các cơ sở tôn giáo.
Đồng/đơn vị/tháng 125. 000 150. 000 120. 000 105. 000
4

- Cửa hàng, nhà hàng kinh doanh ăn uống, khách sạn, kinh doanh du lịch sinh thái, hội chợ thương mại, các đơn vị tổ chức sự kiện tại những nơi công cộng,…
- Trường học, nhà trẻ, công an, quân đội.
- Bến tàu, bến xe, vựa cá, vựa trái cây. - Nhà máy, cơ sở sản xuất, bệnh viện. - Công trình xây dựng và cơ sở vật liệu xây dựng. 
Đồng/m3 200. 000 240. 000 192. 000 168. 000

 2. Giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt quy định tại Khoản 1 Điều này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.