Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 31/2015/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/07/2021
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 01/07/2021
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 14/2021/QĐ-UBND · 18/06/2021
Dòng đời phiên bản
2 phiên bản · 11 năm
01/07/202114/2021/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem
26/09/2015Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 31/2015/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Điều 2
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nguyên tắc quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, phòng, chống và khắc phục hậu quả tác hại do nước gây ra; các hành vi bị nghiêm cấm
Chương II — ĐIỀU TRA CƠ BẢN, QUY HOẠCH TÀI NGUYÊN NƯỚC
Điều 4. Trách nhiệm thực hiện điều tra, đánh giá tài nguyên nước
Điều 5. Kiểm kê tài nguyên nước
Điều 6. Điều tra hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước
Điều 7. Lập, điều chỉnh, phê duyệt quy hoạch tài nguyên nước
Điều 8. Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước
Điều 9. Bảo vệ tài nguyên nước
Điều 10. Khu vực cấm, tạm thời cấm khai thác cát, sỏi, các khoáng sản khác trên sông
Điều 11. Công tác trám lấp giếng không sử dụng
Chương III — KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC VÀ HÀNH NGHỀ KHOAN NƯỚC DƯỚI ĐẤT
Điều 12. Các trường hợp khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước không phải đăng ký, không phải xin phép
Điều 13. Đăng ký khai thác nước dưới đất
Điều 14. Nguyên tắc, căn cứ cấp phép và thời hạn giấy phép
Điều 15. Gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ hiệu lực, thu hồi, trả lại, chấm dứt hiệu lực, cấp lại giấy phép
Điều 16
Điều 17. Hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất ; sử dụng nước mặt và nước biển; xả nước thải vào nguồn nước; hành nghề khoan nước dưới đất
Điều 18. Trình tự, thủ tục cấp, gia hạn, điều chỉnh và cấp lại giấy phép tài nguyên nước, hành nghề khoan nước
Điều 19. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác, sử dụng tài nguyên nước; xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất
Chương IV — TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ TÀI NGUYÊN NƯỚC , CỦA CÁC SỞ, NGÀNH, ĐƠN VỊ LIÊN QUAN
Điều 20. Trách nhiệm quản lý nhà nước về tài nguyên nước của Sở Tài nguyên và Môi trường
Điều 21. Trách nhiệm quản lý nhà nước về tài nguyên nước của UBND cấp huyện, cấp xã
Điều 22. Trách nhiệm của các sở, ngành, đơn vị liên quan
Chương V — TÀI CHÍNH VỀ TÀI NGUYÊN NƯỚC
Điều 23. Tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
Điều 24. Phí, lệ phí cấp phép tài nguyên nước và hành nghề khoan nước dưới đất
Chương VI — CHẾ ĐỘ BÁO CÁO VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 25. Chế độ báo cáo
Điều 26. Trách nhiệm hướng dẫn thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy