Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 31/2015/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 05/06/2025
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 3/3 · từ 05/06/2025
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 25/2025/QĐ-UBND · 20/05/2025
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 24/2018/QĐ-UBND · 20/09/2018
Dòng đời phiên bản
3 phiên bản · 11 năm
05/06/202525/2025/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem
01/10/201824/2018/QĐ-UBNDBổ sung
18/05/2015Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 31/2015/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Điều 2
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Nguyên tắc cấp phép .
Điều 5. Thăm dò nước dưới đất
Điều 6. Các trường hợp phải có giấy phép tài nguyên nước
Điều 7. Các trường hợp phải đăng ký khai thác nước dưới đất
Chương II — THẨM QUYỀN CẤP, GIA HẠN, ĐIỀU CHỈNH, ĐÌNH CHỈ HIỆU LỰC, THU HỒI VÀ CẤP LẠI GIẤY PHÉP TÀI NGUYÊN NƯỚC; ĐĂNG KÝ KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT
Điều 8. Thẩm quyền cấp, gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ hiệu lực, thu hồi và cấp lại giấy phép tài nguyên nước
Điều 9. Trình tự, thủ tục, mẫu hồ sơ thực hiện
Điều 10. Phí thẩm định hồ sơ và lệ phí cấp phép
Chương III — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 11. Trách nhiệm thi hành:
Điều 12. Xử lý vi phạm:
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy