vanban.org

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị; các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. — Quyết định 31/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 22/12/2018 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 22/12/2018 Thay thế: 33/2018/QĐ-UBND · 12/12/2018
Yên Bái Ban hành 01/12/2014 Hiệu lực 10/12/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 33/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý hoạt động thông tin đối ngoại tỉnh Yên Bái · 33/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý nhà nước về thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Yên Bái · 31/2014/QĐ-UBND
22/12/201833/2018/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 10/12/2014Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 31/2014/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị; các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.