vanban.org

Điều 1. Bổ sung Khoản 6, Mục II của Phụ lục số 02 - Đơn giá bồi thường cây trồng vật nuôi trên đất, ban hành kèm theo Quyết định 36/2012/QĐ-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2012 của UBND tỉnh như sau: — Quyết định 31/2013/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 26/12/2014 Thay thế: 42/2014/QĐ-UBND · 16/12/2014
Lai Châu Ban hành 14/11/2013 Hiệu lực 24/11/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 10 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá bồi thường thiệt hại về nhà, công trình xây dựng trên đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu · 34/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND Ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về nhà, công trình xây dựng trên đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu · 21/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND Ban hành đơn giá bồi thường về nhà, công trình xây dựng trên đất, cây trồng, vật nuôi và các tài sản khác gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu · 30/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 42/2014/QĐ-UBND V/v ban hành đơn giá bồi thường về nhà, công trình xây dựng trên đất, cây trồng, vật nuôi và các tài sản khác gắn liền với đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu · 42/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 31/2013/QĐ-UBND Bổ sung một số nội dung của Quyết định số 36/2012/QĐ-UBND ngày 27/11/2012 của UBND tỉnh Ban hành đơn giá bồi thường về nhà, công trình xây dựng trên đất, cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu · 31/2013/QĐ-UBND
24/11/2013Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 31/2013/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Bổ sung Khoản 6, Mục II của Phụ lục số 02 - Đơn giá bồi thường cây trồng vật nuôi trên đất, ban hành kèm theo Quyết định 36/2012/QĐ-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2012 của UBND tỉnh như sau:

1. Đơn giá bồi thường cây cao su thời kỳ xây dựng cơ bản

STT Hạng mục ĐVT Đơn giá               (Đồng) 
 
1 Khai hoang M2 1.830 
2 Cây trồng năm thứ 1 Cây 100.000 
3 Cây trồng năm thứ 2 Cây 110.000 
4 Cây trồng năm thứ 3 Cây 144.000 
5 Cây trồng năm thứ 4 Cây 167.000 
6 Cây trồng năm thứ 5 Cây 193.000 
7 Cây trồng năm thứ 6 Cây 215.000 
8 Cây trồng năm thứ 7 Cây 238.000 

2. Đơn giá bồi thường cho thời kỳ khai thác.

Số TT Hạng mục ĐVT Đơn giá (Đồng)
1 Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 1 Cây 238.000
2 Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 2 Cây 226.000
3 Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 3 Cây 215.000
4 Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 4 Cây 203.000
5 Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 5 Cây 190.000
6 Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 6 Cây 179.000
7 Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 7 Cây 167.000
8 Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 8 Cây 155.000
9 Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 9 Cây 143.000
10 Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 10 Cây 131.000
11 Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 11 Cây 119.000
12 Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 12 Cây 107.000
13 Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 13 Cây 95.000
14 Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 14 Cây 83.000
15 Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 15 Cây 72.000
16 Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 16 Cây 60.000
17 Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 17 Cây 48.000
18 Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 18 Cây 36.000
19 Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 19 Cây 24.000
20 Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 20 Cây 12.000
3. Cây hết thời kỳ khai thác không được bồi thường