Điều 1. Bổ sung Khoản 6, Mục II của Phụ lục số 02 - Đơn giá bồi thường cây trồng vật nuôi trên đất, ban hành kèm theo Quyết định 36/2012/QĐ-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2012 của UBND tỉnh như sau:
1. Đơn giá bồi thường cây cao su thời kỳ xây dựng cơ bản
| STT | Hạng mục | ĐVT | Đơn giá (Đồng) | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Khai hoang | M2 | 1.830 | |
| 2 | Cây trồng năm thứ 1 | Cây | 100.000 | |
| 3 | Cây trồng năm thứ 2 | Cây | 110.000 | |
| 4 | Cây trồng năm thứ 3 | Cây | 144.000 | |
| 5 | Cây trồng năm thứ 4 | Cây | 167.000 | |
| 6 | Cây trồng năm thứ 5 | Cây | 193.000 | |
| 7 | Cây trồng năm thứ 6 | Cây | 215.000 | |
| 8 | Cây trồng năm thứ 7 | Cây | 238.000 |
2. Đơn giá bồi thường cho thời kỳ khai thác.
| Số TT | Hạng mục | ĐVT | Đơn giá (Đồng) |
|---|---|---|---|
| 1 | Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 1 | Cây | 238.000 |
| 2 | Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 2 | Cây | 226.000 |
| 3 | Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 3 | Cây | 215.000 |
| 4 | Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 4 | Cây | 203.000 |
| 5 | Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 5 | Cây | 190.000 |
| 6 | Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 6 | Cây | 179.000 |
| 7 | Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 7 | Cây | 167.000 |
| 8 | Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 8 | Cây | 155.000 |
| 9 | Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 9 | Cây | 143.000 |
| 10 | Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 10 | Cây | 131.000 |
| 11 | Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 11 | Cây | 119.000 |
| 12 | Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 12 | Cây | 107.000 |
| 13 | Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 13 | Cây | 95.000 |
| 14 | Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 14 | Cây | 83.000 |
| 15 | Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 15 | Cây | 72.000 |
| 16 | Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 16 | Cây | 60.000 |
| 17 | Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 17 | Cây | 48.000 |
| 18 | Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 18 | Cây | 36.000 |
| 19 | Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 19 | Cây | 24.000 |
| 20 | Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 20 | Cây | 12.000 |
| 3. Cây hết thời kỳ khai thác không được bồi thường | |||