vanban.org

Điều 8. Một số quy định khác — Quyết định 31/2011/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 16/05/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 16/05/2015 Thay thế: 09/2015/QĐ-UBND · 06/05/2015
Khánh Hòa Ban hành 26/10/2011 Hiệu lực 05/11/2011 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 10 phiên bản · 14 năm
Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá bồi thường, hỗ trợ các loại vật nuôi, cây trồng trên đất bị nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa · 27/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 40/2016/QĐ-UBND * Ban hành Quy định giá bồi thường, hỗ trợ các loại vật nuôi, cây trồng trên đất bị thu hồi khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. · 40/2016/QĐ-UBND *
Quyết định số 36/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá bồi thường, hỗ trợ các loại vật nuôi, cây trồng trên đất bị thu hồi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa · 36/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá bồi thường, hỗ trợ các loại vật nuôi, cây trồng trên đất bị thu hồi khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa · 09/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 31/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định giá bồi thường, hỗ trợ các loại vật nuôi, cây trồng trên đất bị thu hồi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa · 31/2011/QĐ-UBND
16/05/201509/2015/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 31/12/201243/2012/QĐ-UBNDSửa đổi 05/11/2011Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 31/2011/QĐ-UBND › Điều 8
Đọc toàn văn

Điều 8. Một số quy định khác

1. Đối với các loại cây trồng chưa quy định tại các phụ lục đính kèm: Tùy theo từng loại cây, giá trị của loại cây đó Hội đồng bồi thường áp dụng giá của cây cùng loại và có giá trị tương đương. Trường hợp đặc biệt thì tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư có văn bản gửi Sở Tài chính. Sở Tài chính tổ chức thẩm định trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét phê duyệt.

2. Trường hợp vật nuôi, cây trồng không di dời được, sau khi kiểm tra, lập phương án bồi thường, hỗ trợ và phương án đã được phê duyệt nhưng chưa thanh toán cho các hộ do Nhà nước chậm thanh toán thì xác định lại giá hỗ trợ, bồi thường cho các hộ tại thời điểm thanh toán.

3. Đối với các nội dung về kỹ thuật cây trồng chưa được đề cập tại Quy định này thì áp dụng theo các quy định của chuyên ngành./.

Phụ lục I

ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG LOẠI CÂY TRỒNG HÀNG NĂM

(Đính kèm Quy định ban hành theo Quyết định số 31/2011/QĐ-UBND

ngày 26 tháng 10 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

Đơn vị tính: đồng/m2

STT LOẠI CÂY ĐƠN GIÁ
I Cây lương thực  
1 Lúa nước 6.000
2 Lúa rẫy 4.000
3 Bắp (ngô)  
  - Bắp ăn tươi (bắp nếp,…) 5.000
  - Bắp chăn nuôi (bắp đá, bắp đỏ,…) 4.000
4 Cây cho củ tinh bột (khoai các loại : mỳ, lang, sọ, từ, minh tinh …) 4.000
II Cây rau ăn lá  
1 Cây cải bắp, su hào, su lơ 16.000
2 Cây cải , muống, ngót, cần nước, mồng tơi, rau  đay, rau dền, cải xoong, xà lách. 12.000
III Rau ăn quả  
1 Cây họ cà  
1.1 Cà chua 12.000
1.2 Cây cà (cà pháo, cà tím, cà dĩa…) 10.000
1.3 Cây ớt 12.000
2 Cây họ bầu bí và thân leo  
2.1 Bí xanh, bí đỏ, bầu, su su, mướp, thiên lý  
  + Cây trồng ruộng 16.000
  + Cây trồng giàn trong vườn nhà (đồng/m2 giàn) 30.000
  + Cây gấc (đồng/gốc) 40.000
2.2 Dưa các loại (trừ dưa hấu), khổ qua 16.000
2.3 Dưa hấu 14.000
3 Rau ăn quả họ đậu  
3.1 Đậu bắp 12.000
3.2 Đậu vàng, đậu đũa, đậu cô ve 16.000
IV Các loại rau ăn củ  
1 Củ cải, cà rốt 14.000
2 Sắn nước (củ đậu) 10.000
V Rau gia vị  
1 Rau thơm các loại (húng, mùi, hành…) 18.000
2 Lá dứa, lá lốt, ngổ, diếp cá, sả, lá gai 6.000
3 Riềng, nghệ, gừng 10.000
4 Củ kiệu 26.000
5 Bạc hà 26.000
VI Cây họ đậu  
1 Mè trắng, mè đen . 8.000
2 Đậu các loại : Phộng, xanh, đen, đỏ, trắng,  nành 12.000
VII Cây thực phẩm công nghiệp   
1 Mía đường :  
1.1 Mía cây  giống cao sản (cả gốc)  
  + Mía  vụ 1 7.000
  + Mía  vụ 2 7.000
  + Mía  vụ 3 4.000
1.2 Mía cây giống địa phương (cả gốc)  
  + Mía  vụ 1, vụ 2 4.000
  + Mía  vụ 3 3.000
2 Mía cây: (Mía tím, mía vàng )  
  + Mía vụ 1 20.000
  + Mía vụ 2 12.000
VIII Các loại cây khác  
1 Dứa (thơm, khóm)  
  - Trồng xen canh 15.000
  - Trồng theo mật độ kỹ thuật không xen canh 30.000
2 Bông vải 6.000
3 Thuốc lá 8.000
4 Cây sen 9.000
5 Cây môn các loại 16.000
6 Cỏ voi, cỏ long ba ra 6.000
7 Sâm hành (vị thuốc bắc), nha đam (lô hội) 80.000
8 Hoa huệ 24.000
9 Hoa trúc lá, sống đời 20.000
10 Hoa cúc, hoa hồng 26.000
11 Hoa càng cua 10.000

Phụ lục II

ĐƠN  GIÁ  BỒI  THƯỜNG  ĐỐI  VỚI  CÂY  LÂU  NĂM,

CÂY LẤY GỖ TRỒNG PHÂN TÁN

 (Đính kèm Quy định ban hành theo Quyết định số 31/2011/QĐ-UBND

ngày 26 tháng 10 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/cây

Stt LOẠI CÂY ĐVT CÂY ĐẾN THỜI KỲ THU HOẠCH

CÂY Ở THỜI KỲ

XÂY DỰNG CƠ BẢN

Loại A Loại B Loại C Từ 3 đến 5 năm Từ 1 đến dưới 3 năm Dưới  1 năm
1 Bạch đàn, phi lao, keo, keo gai, nem, muồng, sầu đông (xoan), đào tiên Cây 120 80 40 20 12 6
2 Bơ Cây 280 200 120 60 40 20
3 Bồ kết Cây 260 180 100 40 26 14
4 Bồ quân Cây 160 110 80 40 26 10
5 Ca cao Cây 200 160 120 60 40 20
6 Cà phê Cây 500 300 200 100 40 20
7 Cam, bưởi giống địa phương Cây 300 240 160 60 40 24
8 Cam, bưởi giống mới Cây 520 360 260 120 80 50
9 Chanh, quýt Cây 280 200 140 60 30 16
10 Cau Cây 140 100 60 40 20 10
11 Chôm chôm Cây 400 260 200 120 80 40
12 Chuối Bụi 120 80 40  -  - 8
13 Chùm ruột Cây 120 80 40 30 16 8
14 Cóc Cây 300 240 180 120 80 40
15 Dâu tằm Cây 100 80 60  - 20 10
16 Dừa bung Cây 600 420 320 240 120 60
17 Dừa xiêm Cây 900 700 500 300 200 100
18 Dừa xiêm dứa Cây 1.600 1.120 800 480 260 160
19 Đào lộn hột              
a Trồng bằng giống cao sản Cây 500 360 240 140 100 60
b Trồng bằng giống  địa phương Cây 400 280 200 100 60 40
20 Đu đủ Cây 100 60 40  -  - 10
21 Gòn Cây 90 60 40 20 14 10
22 Hồ tiêu Khóm 260 160 80 50 26 14
23 Khế Cây 180 120 60 40 30 18
24 Lựu Cây 100 80 60 50 40 30
25 Mận Cây 240 160 120 60 40 20
26 Mãng cầu ta  Cây 200 160 80 40 20 8
27 Mãng câu tây Cây 300 140 100 50 30 10
28 Me Cây 320 200 120 50 30 8
29 Mít Cây 500 400 200 80 60 20
30 Nhàu Cây 100 60 40  - 20 10
31 Nhãn Cây 300 200 140 80 60 40
32 Nho Gốc 400 200 100 60 40 20
33 Ổi Cây 120 80 50  - 20 10
34 Ôma Cây 80 60 40 20 12 4
35 Sầu riêng Cây 1.400 1.100 800 300 200 100
36 Sabôchê Cây 400 240 160 90 70 40
37  Sơ ri Cây 160 120 80 60 40 20
38 Táo Cây 260 160 80  - 40 20
39 Thanh Long               
   - Trồng xâm canh Bụi 160 120 80 40 20 8
   - Trồng chuyên canh Bụi 280 220 130 60 40 16
40 Trầu không Bụi 240 160 100  - 60 10
41 Tre (giống tre nhà) Cây 40 28 20 14 10 4
42 Tre vàng, trẩy, tầm vông Cây 14 10 6  - 4 2
43 Tre lấy măng Bụi 140 100 70  - 40 32
44 Trúc Bụi 40 24 14  - 6 2
45 Vú sữa Cây 400 260 160 70 50 20
46 Xoài              
a Xoài giống cây ghép Cây 1.400 1.100 800 300 200 60
b Xoài giống ươm từ hạt Cây 2.400 1.600 1.200 300 140 20
47 Măng cụt Cây 1.400 1.100 800 300 200 60
48 Xà cừ Cây 600 300 140 120 60 20
49 Gỗ dầu Cây 250 150 100 50 20 10
50 Sưa, gỗ hương, gỗ lim Cây 1.200 600 300 120 80 36
51 Sa kê Cây 500 400 200 80 60 20

Phụ lục III

ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG ĐỐI VỚI CÂY LẤY GỖ TRỒNG TẬP TRUNG

 (Đính kèm Quy định ban hành theo Quyết định số 31/2011/QĐ-UBND

ngày 26 tháng 10 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

STT LOẠI CÂY ĐVT ĐƠN GIÁ (1.000 đồng)
I Cây bạch đàn, phi lao, keo, sầu đông    
1 Rừng đang thời kỳ xây dựng cơ bản (mật độ cây trồng từng loại theo quy định của ngành)    
1.1 Loại có thâm canh    
  Rừng trồng mới đến 1 năm ha 21.600
  Rừng trồng trên 1 năm đến 2 năm ha 27.000
  Rừng trồng trên 2 năm đến 3 năm ha 32.400
  Rừng trồng trên 3 năm đến 4 năm ha 37.800
1.2 Loại không thâm canh    
  Rừng trồng mới đến 1 năm ha 16.200
  Rừng trồng trên 1 năm đến 2 năm ha 22.320
  Rừng trồng trên 2 năm đến 3 năm ha 27.000
  Rừng trồng trên 3 năm đến 4 năm ha 30.960
2 Rừng đến thời kỳ thu hoạch (mật độ 1.300-1.500 cây/ha)    
  Rừng loại A (đường kính trên 12cm đến 20cm) ha 72.000
  Rừng loại B (đường kính trên 9cm đến 12cm) ha 57.600
  Rừng loại C (đường kính trên 7cm đến 9cm) ha 46.800
3 Rừng tái sinh    
  Lần thứ nhất: giá bồi thường bằng 65% loại rừng tương ứng    
  Lần thứ hai: bồi thường bằng 40% loại rừng tương ứng.    
  Lần thứ ba: chủ hộ tự thu hoạch.    
II Cây dó bầu    
1 Cây dó bầu trồng tập trung (mật độ 600 cây/ha)    
  Rừng trồng dưới 1 năm ha 12.652
  Rừng trồng từ 1 năm đến dưới 2 năm ha 54.240
  Rừng trồng từ 2 năm đến dưới 3 năm ha 89.760
  Rừng trồng từ 3 năm đến dưới 4 năm ha 117.360
  Rừng trồng từ 4 năm đến dưới 5 năm ha 118.560
  Rừng trồng từ 5 năm đến dưới 6 năm ha 119.760
  Rừng trồng từ 6 năm đến dưới 7 năm ha 120.960
  Rừng trồng từ 7 năm đến dưới 8 năm ha 122.400
  Rừng trồng từ 8 năm trở lên (*) ha Quy định riêng
2 Cây dó bầu trồng phân tán    
  Cây trồng dưới 1 năm cây 32
  Cây trồng từ 1 năm đến dưới 2 năm cây 136
  Cây trồng từ 2 năm đến dưới 3 năm cây 226
  Cây trồng từ 3 năm đến dưới 4 năm cây 292
  Cây trồng từ 4 năm đến dưới 5 năm cây 298
  Cây trồng từ 5 năm đến dưới 6 năm cây 300
  Cây trồng từ 6 năm đến dưới 7 năm cây 302
  Cây trồng từ 7 năm đến dưới 8 năm cây 308
  Cây trồng từ 8 năm trở lên (*) cây Quy định riêng
III Cây dầu rái, sao đen (mật độ 400 cây/ha)    
  Rừng trồng dưới 1 năm ha 13.308
  Rừng trồng từ 1 năm đến dưới 2 năm ha 20.620
  Rừng trồng từ 2 năm đến dưới 3 năm ha 26.002
  Rừng trồng từ 3 năm đến dưới 4 năm ha 30.816
  Rừng trồng từ 4 năm đến dưới 5 năm ha 33.802
  Rừng trồng từ 5 năm đến dưới 6 năm ha 36.788
  Rừng trồng từ 6 năm đến dưới 8 năm ha 40.600
  Rừng trồng từ 8 năm đến dưới 10 năm ha 44.600
  Rừng trồng từ 10 năm đến dưới 12 năm ha 48.600
  Rừng trồng từ 12 năm đến 15 năm ha 52.600
  Rừng trồng trên 15 năm (*) ha Quy định riêng

(*) Quy định bồi thường riêng đối với một số cây như sau:

1. Đối với cây dó bầu:

Cây dó bầu từ 8 năm trở lên nhưng kém phát triển và đường kính dưới 14cm thì đơn giá  bồi thường bằng cây dó trồng từ 7 năm đến dưới 8 năm.

Đối với cây dó thời kỳ tạo trầm (từ năm thứ 8 trở lên và đường kính cây đạt từ 14cm trở lên), khi có phát sinh bồi thường thì thành lập Hội đồng xác định giá bồi thường cụ thể.

2. Đối với cây dầu rái, sao đen trên 15 năm:

Trường hợp chủ hộ tự thu hoạch thì được hỗ trợ chi phí chặt hạ bằng 15% đơn giá rừng trồng từ 12 đến 15 năm; trường hợp chủ hộ không tự thu hoạch thì bồi thường theo trữ lượng gỗ thu hoạch nhân với đơn giá của nhóm gỗ các loại theo quy định của nhà nước tại thời điểm thu hồi./.

Phụ lục IV

ĐƠN GIÁ HỖ TRỢ ĐỐI VỚI CÂY CẢNH VÀ CÂY XANH

 (Đính kèm Quy định ban hành theo Quyết định số 31/2011/QĐ-UBND

ngày 26 tháng 10 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

Đơn vị tính: đồng/cây

STT LOẠI CÂY GIÁ HỖ TRỢ
LOẠI A LOẠI B LOẠI C
1 Bạch hải đường 60.000 30.000 15.000
2 Bàng, phượng vĩ 80.000 60.000 20.000
3 Bồ đề 120.000 80.000 40.000
4 Bông bụt hoa kép 60.000 40.000 20.000
5 Bông trang, bông lài 40.000 30.000 10.000
6 Cau cảnh địa phương 80.000 60.000 40.000
7 Cau sâm banh 120.000 80.000 40.000
8 Cau vua 120.000 80.000 40.000
9 Chà là 160.000 120.000 60.000
10 Chuối hoa pháo 60.000 40.000 20.000
11 Chuối rẽ quạt 120.000 80.000 40.000
12 Cọ 60.000 40.000 20.000
13 Cổ bồng (bầu núi) 160.000 120.000 60.000
14 Đa, đề 160.000 120.000 60.000
15 Điệp tàu 60.000 40.000 20.000
16 Điệp vàng 60.000 40.000 20.000
17 Đinh lăng, giao, đại tướng quân, bông giấy 40.000 30.000 20.000
18 Dong riềng 60.000 40.000 20.000
19 Dừa cảnh 60.000 40.000 30.000
20 Dương kim 100.000 80.000 50.000
21 Giác dụ núi 60.000 40.000 20.000
22 Hoa anh đào, bằng lăng tím 40.000 30.000 20.000
23 Hoa quỳnh 40.000 30.000 20.000
24 Hoa sữa 60.000 40.000 20.000
25 Hoa thân leo các loại 160.000 100.000 60.000
26 Hoàng hậu, hoàng anh 120.000 80.000 40.000
27 Hoàng yến 60.000 40.000 20.000
28 Huyết dụ 60.000 40.000 20.000
29 Lộc vừng 160.000 120.000 60.000
30 Mai  140.000 100.000 60.000
31 Ngọc lan 120.000 80.000 40.000
32 Ô môi hoa vàng 50.000 40.000 20.000
33 Quất, ngũ gia bì 60.000 40.000 20.000
34 Si (Xanh) , liễu cảnh 60.000 40.000 20.000
35 Sứ đại 120.000 80.000 40.000
36 Sứ nhật 60.000 40.000 20.000
37 Sung 160.000 120.000 40.000
38 Thần tài 60.000 40.000 20.000
39 Thiên tuế 140.000 100.000 60.000
40 Thiết mộc lan 50.000 40.000 30.000
41 Tí ngọ, phong lan đất, cỏ cảnh 10.000 8.000 6.000
42 Trắc bá diệp 80.000 60.000 40.000
43 Trúc cần câu 12.000 10.000 8.000
44 Trúc đào hoa nhỏ, lài tây hoa trắng, ngâu 40.000 20.000 10.000
45 Trứng cá 40.000 30.000 20.000
46 Tùng tháp (bách tùng) 160.000 120.000 60.000
47 Vân môn 60.000 40.000 20.000
48 Vạn tuế 160.000 120.000 60.000
49 Bạc đầu 60.000 40.000 20.000
50 Hoa đắc lộc (đa lộc) (đồng/bụi) 60.000 40.000 20.000
51 Vong nem 40.000 20.000 10.000
52 Xương rồng cảnh 40.000 30.000 14.000