vanban.org

Điều 6. Đối với người sử dụng đất — Quyết định 31/2011/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/08/2014 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/08/2014 Thay thế: 13/2014/QĐ-UBND · 31/07/2014
Gia Lai Ban hành 10/11/2011 Hiệu lực 20/11/2011 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 5 phiên bản · 14 năm
Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chế độ miễn, giảm tiền sử dụng đất cho người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 13/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 31/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định trình tự, thủ tục giải quyết chế độ miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 31/2011/QĐ-UBND
10/08/201413/2014/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 20/11/2011Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 31/2011/QĐ-UBND › Chương III › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Đối với người sử dụng đất

Người có công với cách mạng xin miễn, giảm tiền sử dụng đất lập 03 (ba) bộ hồ sơ gửi Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi có đất để được xem xét miễn, giảm tiền sử dụng đất theo quy định.

Hồ sơ bao gồm:

- Đơn đề nghị miễn, giảm tiền sử dụng đất (Bản gốc theo mẫu quy định).

- Hộ khẩu thường trú (bản sao có công chứng);

- Các loại giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng được miễn, giảm tiền sử dụng đất (bản sao có công chứng);

Trường hợp người có công với cách mạng không có hộ khẩu thường trú (nơi có đất) thì phải có xác nhận của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi đăng ký hộ khẩu thường trú (trong địa bàn tỉnh) về việc xin miễn, giảm tiền sử dụng đất lần đầu, diện tích sử dụng đất ở tại nơi đăng ký hộ khẩu thường trú.

Người có công với cách mạng khi thực hiện thủ tục để được giao đất ở, được phép chuyển mục đích sử dụng, được công nhận hoặc được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở phải thực hiện kê khai đề nghị miễn, giảm tiền sử dụng đất tại Tờ khai tiền sử dụng đất (theo mẫu) trong hồ sơ về đất đai gửi đến Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất.