Điều 4. Hệ số sử dụng trọng tải khoán
Hệ số sử dụng trọng tải khoán cụ thể theo bảng sau:
| STT | Tuyến vận chuyển | Hệ số sử dụng trọng tải khoán |
| 1 | Tuyến số 02: Bến xe Biên Hòa - trạm xe Nhơn Trạch, huyện Nhơn Trạch | 1,00 |
| 2 | Tuyến số 03: Trạm xe Hố Nai - xã Hóa An, thành phố Biên Hòa | 0,90 |
| 3 | Tuyến số 06: Bến xe Biên Hòa - bến xe ngã 4 Vũng Tàu, thành phố Biên Hòa | 0,90 |
| 4 | Tuyến số 07: Bến xe Biên Hòa - trạm xe Thạnh Phú, huyện Vĩnh Cửu | 0,85 |
| 5 | Tuyến số 08: Bến xe ngã 4 Vũng Tàu, thành phố Biên Hòa - trạm xe Thạnh Phú, huyện Vĩnh Cửu | 0,90 |