Điều 5. Đơn giá các loại cây trồng và hoa màu
1. Cây ăn trái: được chia làm 04 loại:
* Loại A: cây xanh tốt, gốc to, tàn lớn, đang cho trái nhiều.
* Loại B: cây xanh tốt, gốc nhỏ, tàn nhỏ, đang cho trái ít.
* Loại C: cây lão, ít cho trái; cây chưa cho trái (trồng trên 01 năm).
* Loại D: cây mới trồng dưới 01 năm.
Đơn giá tính: 1.000 đồng
| STT | LOẠI CÂY | ĐVT | LOẠI A | LOẠI B | LOẠI C | LOẠI D |
| 1 | Sầu riêng. | Cây | 1.300 | 800 | 200 | 40 |
| 2 | Măng cụt. | Cây | 1.400 | 900 | 250 | 50 |
| 3 | Xoài, vú sữa. | Cây | 1.200 | 700 | 180 | 35 |
| 4 | Me, me nước, me rừng, mít, cóc, cóc rừng. | Cây | 700 | 420 | 160 | 25 |
| 5 | Dừa ta, dừa xiêm. | Cây | 800 | 450 | 180 | 25 |
| 6 | Chôm chôm, bòn bon, vải. | Cây | 600 | 400 | 150 | 25 |
| 7 | Long nhãn. | Cây | 450 | 300 | 130 | 20 |
| 8 | Sa-bô, lòng mức, bơ, đào (điều). | Cây | 500 | 350 | 140 | 20 |
| 9 | Nhãn thường, bưởi, quýt, cam mật, cam sành, cam rừng, hồng, dâu ăn trái, dâu rừng, thốt nốt, nốt tốt. | Cây | 400 | 300 | 120 | 20 |
| 10 | Tiêu. | Bụi, nọc | 350 | 220 | 120 | 70 |
| 11 | Ca cao, cà phê. | Cây | 350 | 200 | 100 | 20 |
| 12 | Mận, mận rừng, thị, lý, lựu, lựu rừng, lê-ki-ma, hồng, hồng đào, hồng tuống. | Cây | 300 | 200 | 100 | 15 |
| 13 | Mãng cầu xiêm, mãng cầu ta. | Cây | 280 | 180 | 100 | 15 |
| 14 | Chanh. | Cây | 250 | 150 | 90 | 12 |
| 15 | Khế, trầm quân, vải rừng, ổi xá lị, tầm ruột, sa-ri, táo, hạnh, cà na, ô môi, sơn trà, bồ quân, muồng đuông, cau, ô môi rừng,… | Cây | 200 | 150 | 70 | 10 |
| 16 | Thanh long. | Bụi, nọc | 150 | 120 | 60 | 10 |
| 17 | Đu đủ, ổi thường. | Cây | 100 | 70 | 30 | 6 |
| 18 | Chuối, chanh dây, gấc. | Cây | 30 | 20 | 10 | 5 |
2. Cây lấy gỗ, lấy lá: được chia làm 04 loại:
* Loại A: cây đang phát triển tốt trồng trên 03 năm, sắp cho gỗ.
* Loại B: cây trồng dưới 03 năm, cây đang phát triển tốt chưa cho gỗ.
* Loại C: cây cho gỗ tốt sử dụng được, đến chu kỳ thu gỗ (tính công chặt hạ).
* Loại D: cây mới trồng dưới 01 năm.
Đơn giá tính: 1.000 đồng
| STT | LOẠI CÂY | ĐVT | LOẠI A | LOẠI B | LOẠI C | LOẠI D |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cây dầu, sao, sến, gõ, xà cừ, bời lời, cá đuối, cà đúi, cà men, sơn mã, cày, cầy, chay, da tây, dầu long, nâu, quỷnh, răng, sấu, sung mã, tà men, thao lao, trai, trai rừng. | Cây | 550 | 350 | 150 | 30 |
| 2 | Cau bầu (trồng dưới đất). | Cây | 250 | 150 | 60 | 30 |
| 3 | Dó bầu, diệp, tùng. | Cây | 200 | 130 | 50 | 25 |
| 4 | Trúc (bụi hoặc m2). | Bụi-m2 | 150 | 90 | 50 | 20 |
| 5 | Sầu đâu, xoan, chôm chôm rừng, măng khe, nhọc, tung, xương máu. | Cây | 120 | 75 | 30 | 12 |
| 6 | Gòn, mù u, bằng lăng, bằng lăng rừng, trâm, sắn, sung, sung rừng đen, sung rừng trắng, bần, đầu heo, bứa, bình linh, con cang, dước, luồng tuống, miên, mít rừng, nhãn rừng, rội, sơn, sết, tà sết, thị rừng. | Cây | 100 | 70 | 25 | 10 |
| 7 | Cau kiểng. | Cây | 90 | 60 | 20 | 15 |
| 8 | Dương, bàng, điệp, vĩnh, huỷn ư, gừa, sộp, bồ đề, phượng, ván ngựa, si, còng, bã đậu, gáo và các cây có giá trị tương đương. | Cây | 60 | 40 | 20 | 8 |
| 9 | Trầu. | Bụi | 50 | 35 | 25 | 8 |
| 10 | Cây chè xanh. | m2 | 40 | 30 | 18 | 8 |
| 11 | Thiên tuế, mai kiểng, cây viết (công di dời). | Cây | 50 | 35 | 25 | 10 |
| 12 | Tre măng tông, giông nem, lụa, nhàu, đào tiên, trứng cá. | Cây | 40 | 30 | 20 | 10 |
| 13 | Tre gai, tre mở, tầm vông, tre tàu. | Cây | 35 | 25 | 16 | 10 |
| 14 | Bông giấy, bông trang, sứ cùi, mai rừng, trọng nguyên, phát tài, xương rồng, cây kiểng khác trồng dưới đất. | Cây | 25 | 18 | 10 | 5 |
| 15 | Quao, so đũa, tra, tràm bông vàng, bạch đàn. | Cây | 30 | 20 | 10 | 2 |
| 16 | Dừa nước (trừ đất trống). | m2 | 20 | 15 | 8 | 5 |
| 17 | Thuốc vũ. | Cây | 18 | 12 | 6 | 2 |
| 18 | Tràm, đước, đước núi, cà dinh, cò ke, kèo dù, nghệ vàng, sọ khỉ, trà đọt, trà vinh, trường, keo, mắm, trâm bầu, sú, vẹt, giá và các loại cây có giá trị tương đương, hình thức trồng gồm: | |||||
| - Cây trồng đơn lẻ. | Cây | 12 | 8 | 2,5 | 0,4 | |
| - Cây trồng sạ. | m2 | 7 | 5 | 2 | 0,5 |
3. Hoa màu được chia làm 3 loại:
* Loại A: cho năng suất cao nhất.
* Loại B: cho năng suất trung bình.
* Loại C: cho năng suất kém.
Đơn giá tính: 1.000 đồng
| STT | LOẠI CÂY | ĐVT | LOẠI A | LOẠI B | LOẠI C |
| 1 | Thơm, khóm (tính trừ đất trống, mương). | m2 | 12 | 9 | 6 |
| 2 | Các loại khoai, bắp, đậu phộng. | m2 | 10 | 8 | 5 |
| 3 | Mía (tính trừ đất trống, mương). | m2 | 8 | 6 | 4 |
| 4 | Rau muống, rau màu các loại. | m2 | 5 | 4 | 2,5 |
| 5 | Thuốc lá. | m2 | 4 | 3 | 2 |
| 6 | Lúa. | m2 | 5 | 4 | 3 |
| 7 | Hoa trồng thành vườn. | m2 | 5 | 3 | 2 |