Điều 4. Khoảng cách và mật độ tối đa cho phép trồng cây
Khoảng cách và mật độ tối đa cho phép trồng của một số loại cây được quy định như sau:
| STT | CHỦNG LOẠI | KHOẢNG CÁCH (đvt: mét nhân cho mét) | MẬT ĐỘ (cây/ha) |
| A | Cây ăn trái: đối với những loại cây ăn trái có tàn cây (độ che phủ đất) tương đương các loại cây dưới đây thì được tính theo khoảng cách và mật độ dưới đây. | ||
| 1 | Sầu riêng, me. | 7x7 | 204 |
| 2 | Măng cụt, xoài, mít. | 6x7 | 238 |
| 3 | Dừa. | 5x6 | 333 |
| 4 | Mận, bưởi, dâu. | 4x5 | 500 |
| 5 | Cam. | 3x4 | 833 |
| 6 | Quýt, ổi. | 3x3 | 1.100 |
| B | Cây lấy gỗ, lấy lá: đối với những loại cây có tàn cây (độ che phủ đất) tương đương các loại cây dưới đây thì được tính theo khoảng cách và mật độ dưới đây. | ||
| 1 | Sao, dầu, dó bầu. | 4x4 | 625 |
| 2 | Tràm nước: - Tràm xạ - Tràm cấy | 0,5x0,5 0,7x0,7 | 40.000 20.000 |
| 3 | Bạch đàn, keo lá tràm. | 1,5x2 | 3.300 |
| 4 | Đước, mắm. | 1x1 | 10.000 |