Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý Tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh”. — Quyết định 31/2007/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/11/2014
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 01/12/2014
Dòng đời phiên bản
2 phiên bản · 19 năm
01/12/201482/2014/QĐ-UBNDNgưng hiệu lực Đang xem
22/07/2007Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 31/2007/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý Tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh”.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Trách nhiệm bảo vệ tài nguyên nước
Điều 4. Các tổ chức, cá nhân được phép của cơ quan có thẩm quyền khi tiến hành điều tra, khảo sát và thăm dò tài nguyên nước trên địa bàn phải thực hiện đầy đủ các yêu cầu sau:
Chương II — CẤP PHÉP HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC
Điều 5. Nguyên tắc và căn cứ cấp phép
Điều 6. Các trường hợp không phải xin phép
Điều 7. Thẩm quyền cấp phép hoạt động tài nguyên nước
Điều 8. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan cấp phép
Điều 9. Cơ quan tiếp nhận và quản lý hồ sơ giấy phép
Chương III — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, CẤP, GIA HẠN, THAY ĐỔI THỜI HẠN, ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG, THU HỒI GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC
Điều 10. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất
Điều 11. Thời gian thẩm định hồ sơ
Điều 12. Tổ chức, cá nhân đứng tên hồ sơ đề nghị cấp phép
Điều 13. Thời hạn gia hạn, đình chỉ hiệu lực, thu hồi, trả lại, chấm dứt hiệu lực giấy phép hoạt động tài nguyên nước
Điều 14. Trình tự, thủ tục gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất, giấy phép khai thác sử dụng nước mặt, giấy phép xả nước thải vào nguồn nước
Điều 15. Trình tự, thủ tục gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
Điều 16. Thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép
Điều 17. Trình tự, thủ tục đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất của hộ gia đình (quy định tại điểm a khoản 1 Điều 6 của quy định này)
Điều 18
Điều 19. Trình tự, thủ tục đăng ký xả nước thải vào nguồn nước của hộ gia đình (quy định tại Điểm d khoản 1 Điều 6 của quy định này)
Chương IV — QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC
Điều 20. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân
Điều 21. Giám sát hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất
Điều 22. Báo cáo hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất
Điều 23. Công tác trám lấp giếng
Chương V — CHẾ ĐỘ BÁO CÁO, THANH TRA CHUYÊN NGÀNH VỀ HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC
Điều 24. Chế độ báo cáo
Điều 25. Công tác thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo
Chương VI — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC
Điều 26. Sở Tài nguyên và Môi trường có nhiệm vụ:
Điều 27. Trách nhiệm của các Sở, Ngành liên quan
Điều 28. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã
Điều 29. Phòng Tài nguyên và môi trường huyện, thành phố, thị xã
Điều 30. Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn
Chương VII — KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 31. Khen thưởng
Điều 32. Xử lý vi phạm
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 33. Điều khoản thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy