Điều 1. Phê duyệt quy hoạch- kế hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010.
1. 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Mã | Hiện trạng năm 2005 | Quy hoạch năm 2008 | Quy hoạch năm.2010 | |||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu% | |||
| (1) | tổng diện tích đất tự nhiên | 978.49 | 100.00 | 978.49 | 100.00 | 978.49 | 100.00 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 817.31 | 83.53 | 802.27 | 81.99 | 788.08 | 80.54 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | SXN | 671.45 | 68.62 | 672.66 | 68.74 | 668.68 | 68.34 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | CHN | 473.15 | 48.36 | 462.22 | 47.24 | 449.05 | 45.89 |
| 1.1.1.1 | Đât trồng lúa | LUA | 418.57 | 42.76 | 409.62 | 41.86 | 396.96 | 40.57 |
| 1.1.1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 291.23 | 29.76 | 289.92 | 29.63 | 280.70 | 28.69 |
| 1.1.1.1.2 | Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 127.34 | 13.01 | 119.70 | 12.23 | 116.26 | 11.88 |
| 1.1.1.1.3 | Đất trồng lúa nương | LUN | ||||||
| 1.1.1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNC | 54.58 | 5.58 | 52.60 | 5.38 | 52.09 | 5.31 |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 198.30 | 20.27 | 210.44 | 21.51 | 219.63 | 22.45 |
| 1..2 | Đất lâm nghiệp | LPN | 119.71 | 12.23 | 104.08 | 10.64 | 93.88 | 9.59 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | RSX | 119.71 | 12.23 | 104.08 | 10.64 | 93.88 | 9.59 |
| 1.2.1.1 | Đất có rừng tự nhiên sản xuất | RSN | ||||||
| 1.2.1.2 | Đất có rừng trồng sản xuất | RST | ||||||
| 1.2.1.3 | Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất | RSK | ||||||
| 1.2.1.4 | Đất trồng rừng sản xuất | RSG | 119.71 | 12.23 | 104.08 | 10.64 | 93.88 | 9.59 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | RPH | ||||||
| 1.2.2.1 | Đất có rừng tự nhiên phòng hộ | RPN | ||||||
| 1.2.2.2 | Đất có rừng trồng phòng hộ | RPT | ||||||
| 1.2.2.3 | Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ | RPK | ||||||
| 1.2.2.4 | Đất trồng rừng phòng hộ | RPG | ||||||
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | RDD | ||||||
| 1.2.3.1 | Đất có rừng tự nhiên đặc dụng | RDN | ||||||
| 1.2.3.2 | Đất có rừng trồng đặc dụng | RDT | ||||||
| 1.2.3.3 | Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng | RDK | ||||||
| 1.2.3.4 | Đất trồng rừng đặc dụng | RDG | ||||||
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 26.15 | 2.00 | 25.53 | 2.61 | 25.52 | 2.61 |
| 1.4 | Đất làm muối | LMU | ||||||
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | ||||||
| 2 | đất phi nông nghiệp | NKN | 161.18 | 16.47 | 166.73 | 17.04 | 190.41 | 19.46 |
| 2.1 | Đất ở | OTC | 51.93 | 5.31 | 62.47 | 6.38 | 63.71 | 6.51 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | ||||||
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 51.93 | 5.31 | 62.47 | 6.38 | 63.71 | 6.51 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | CDG | 101.24 | 10.35 | 104.26 | 10.66 | 117.37 | 12.00 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 2.85 | 0.29 | 2.85 | 0.29 | 2.85 | 0.29 |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | CQA | 2.35 | 0.24 | 2.35 | 0.24 | 2.35 | 0.24 |
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 0.89 | 0.09 | 2.11 | 0.22 | 16.11 | 1.65 |
| 2.2.31 | Đất khu công nghiệp | CSK | 0 | 14.00 | 1.43 | |||
| 2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | SKC | 0.89 | 2.11 | 0.22 | 2.11 | 0.22 | |
| 2.2.3.3 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | ||||||
| 2.2.3.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | SKX | ||||||
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | CCC | 95.15 | 9.72 | 96.95 | 96.06 | 9.82 | |
| 2.2.4.1 | Đất giao thông | DGT | 40.38 | 4.13 | 41.12 | 4.21 | 41.21 | 4.21 |
| 2.2.4.2 | Đất thuỷ lợi | DTL | 38.59 | 3.94 | 38.23 | 36.85 | 3.77 | |
| 2.2.4.3 | Đất để chuyền dẫn năng lượng, truyền thông | DNT | 0.14 | 0.14 | 0.14 | |||
| 2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hoá | DVH | 1.59 | 0.16 | 1.87 | 0.19 | 1.87 | 0.19 |
| 2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | DYT | 0.69 | 0.07 | 1.29 | 0.13 | 1.29 | 0.13 |
| 2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | ĐG | 6.52 | 0.67 | 6.52 | 0.67 | 6.52 | 0.67 |
| 2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 2.14 | 0.22 | 3.08 | 0.31 | 3.08 | 0.31 |
| 2.2.4.8 | Đất chợ | DCH | 0.40 | 0.40 | ||||
| 2.2.4.9 | Đất có di tích,danh thắng | LDT | 0.88 | 0.06 | 0.88 | 0.06 | 0.88 | 0.06 |
| 2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | RAC | 3.82 | 0.39 | 3.82 | 0.39 | 3.82 | 0.39 |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 0.53 | 0.05 | 0.45 | 0.43 | 0.05 | |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 7.14 | 0.73 | 7.71 | 7.97 | 0.81 | |
| 2.5 | Đất sông suối và mặt nước CD | SMN | ||||||
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0.34 | 0.03 | 0.93 | 0.09 | 0.93 | 0.09 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 0 | |||||
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | ||||||
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS | ||||||
| 3.3 | Đất núi đá không có rừng cây | NCS | ||||||
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Loại đất | Cả thời kỳ | Năm 2005 | G/ đoạn 2006-2010 |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 29.23 | 0 | 29.23 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 27.77 | 0 | 27.77 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 24.10 | 0 | 24.10 |
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 15.53 | 0 | 15.53 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 3.67 | 0 | 3.67 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 0.83 | 0 | 0.83 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 0.83 | 0 | 0.83 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | |||
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | |||
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 0 | ||
| 1.4 | Đất làm muối | |||
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | |||
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | |||
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | |||
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp | |||
| 2.3 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | |||
| 2.4 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | 25.00 | 0 | 25.00 |
| 2.5 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | |||
| 2.6 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | |||
| 3 | Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở | 1.39 | 0 | 1.39 |
| 3.1 | Đất trụ sở cơ quan | |||
| 3.2 | Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh | |||
| 3.3 | Đất quốc phòng, anh ninh | |||
| 3.4 | Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất | 1.39 | 0 | 1.39 |
| 3.5 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | |||
| 3.6 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | |||
| 4 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyên sang đất ở | 1.42 | 0 | 1.42 |
| 4.1 | Đất chuyên dùng | 1.42 | 0 | 1.42 |
| 4.1.1 | Đất trụ sở cơ quan công trình sự nghiệp | |||
| 4.1.2 | Đất quốc phòng, anh ninh | |||
| 4.1.3 | Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | |||
| 4.1.4 | Đất có mục đích công cộng | 1.42 | 0 | 1.42 |
| 4.2 | Đất tôn giáo tín ngưỡng | |||
| 4.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | |||
| 4.4 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | |||
| 4.5 | Đất phi nông nghiệp khác |
1.3. Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Loại đất | Cả thời kỳ 2005-2010 | Giai đoạn 2005 | Giai đoạn 2006-2010 |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 29.23 | 0 | 29.23 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 27.77 | 0 | 27.77 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 24.10 | 0 | 24.10 |
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 21.61 | 0 | 21.61 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 3.67 | 0 | 3.67 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 0.83 | 0 | 0.83 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 0.83 | 0 | 0.83 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | |||
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | |||
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 0.63 | 0 | 0.63 |
| 1.4 | Đất làm muối | |||
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | |||
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 2.21 | 2.21 | |
| 2.1 | Đất ở | 2.21 | 2.21 | |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | |||
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 2.21 | 2.21 | |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | |||
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan công trình sự nghiệp | |||
| 2.2.2 | Đất quốc phòng an ninh | |||
| 2.2.3 | Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | |||
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | |||
| 2.3 | Đất tôn giáo tín ngưỡng | |||
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | |||
| 2.5 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng |
2. Nội dung kế hoạch sử dụng đất.
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch.
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Loại đất 2 | Năm hiện trạng 2005 | Các năm trong kỳ kế hoạch | ||||
| Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| Tổng diện tích đất tự nhiên | 978.49 | 978.49 | 978.49 | 978.49 | 978.49 | 978.49 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | 817.31 | 808.38 | 806.46 | 802.27 | 801.17 | 788.08 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 671.45 | 668.30 | 671.70 | 672.66 | 676.67 | 668.68 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 473.15 | 466.82 | 464.77 | 462.22 | 461.62 | 449.05 |
| Trong đó: Đất trồng lúa | 418.57 | 413.63 | 412.06 | 409.62 | 409.12 | 396.96 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 198.30 | 201.48 | 206.93 | 210.44 | 215.05 | 219.63 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 119.71 | 114.45 | 109.20 | 104.08 | 98.98 | 93.88 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 119.71 | 114.45 | 109.20 | 104.08 | 98.98 | 93.88 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | ||||||
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | ||||||
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 26.15 | 25.63 | 25.56 | 25.53 | 25.52 | 25.52 |
| 1.4 | Đất làm muối | ||||||
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | ||||||
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 161.18 | 170.11 | 172.03 | 176.22 | 177.32 | 190.41 |
| 2.1 | Đất ở | 51.93 | 60.30 | 60.63 | 62.47 | 63.41 | 63.71 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | ||||||
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 51.93 | 60.30 | 60.63 | 62.47 | 63.41 | 63.71 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 101.24 | 101.04 | 13.44 | 104.66 | 104.68 | 117.37 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan công trình sự nghiệp | 2.85 | 2.85 | 2.85 | 2.85 | 2.85 | 2.85 |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng an ninh | 2.35 | 2.35 | 2.35 | 2.35 | 2.35 | 2.35 |
| 2.2.3 | Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | 0.89 | 0.89 | 2.11 | 2.11 | 2.11 | 16.11 |
| 2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 14.00 |
| 2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | ||||||
| 2.2.3.3 | Đất cho hoạt động khoáng sản | ||||||
| 2.2.3.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | ||||||
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 95.15 | 94.95 | 96.13 | 97.35 | 97.37 | 96.06 |
| 2.2.4.1 | Đất giao thông | 40.38 | 40.31 | 40.84 | 41.12 | 41.14 | 41.21 |
| 2.2.4.2 | Đất thuỷ lợi | 38.59 | 38.17 | 38.23 | 38.23 | 38.23 | 36.85 |
| 2.2.4.3 | Đất để chuyên dẫn năng lượng truyền thông | 0.14 | 0.14 | 0.14 | 0.14 | 0.14 | 0.14 |
| 2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hoá | 1.59 | 1.87 | 1.87 | 1.87 | 1.87 | 1.87 |
| 2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | 0.69 | 0.69 | 1.29 | 1.29 | 1.29 | 1.29 |
| 2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 6.52 | 6.52 | 6.52 | 6.52 | 6.52 | 6.52 |
| 2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 2.14 | 2.14 | 2.14 | 3.08 | 3.08 | 3.08 |
| 2.2.4.8 | Đất chợ | 0.40 | 0.40 | 0.40 | 0.40 | 0.40 | 0.40 |
| 2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng | 0.88 | 0.88 | 0.88 | 0.88 | 0.88 | 0.88 |
| 2.2.4.10 | Đất bãi thải xử lý chất thải | 3.82 | 3.82 | 3.82 | 3.82 | 3.82 | 3.82 |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 0.53 | 0.46 | 0.45 | 0.45 | 0.45 | 0.43 |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 7.14 | 7.39 | 7.58 | 7.71 | 7.84 | 7.97 |
| 2.5 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | ||||||
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 0.34 | 0.93 | 0.93 | 0.93 | 0.93 | 0.93 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
2.2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Loại đất | DT chuyển MĐSD trong kỳ | Chia ra các năm | ||||
| Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 29.23 | 8.93 | 2.92 | 3.18 | 1.09 | 13.10 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 27.77 | 8.15 | 2.61 | 3.04 | 0.99 | 12.98 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 24.10 | 6.33 | 2.06 | 2.54 | 0.60 | 12.57 |
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 15.53 | 3.42 | 0.63 | 2.26 | 0.41 | 8.81 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 3.67 | 1.82 | 0.55 | 0.49 | 0.39 | 0.42 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 0.83 | 0.26 | 0.25 | 0.12 | 0.10 | 0.10 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 0.83 | 0.26 | 0.25 | 0.12 | 0.10 | 0.10 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | ||||||
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | ||||||
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 0.63 | 0.52 | 0.07 | 0.03 | 0.01 | |
| 1.4 | Đất làm muối | ||||||
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | ||||||
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | ||||||
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | ||||||
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp | ||||||
| 2.3 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | ||||||
| 2.4 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | 25 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| 2.5 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | ||||||
| 2.6 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | ||||||
| 3 | Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở | 1.80 | 0.42 | 1.38 | |||
| 3.1 | Đất trụ sở cơ quan | ||||||
| 3.2 | Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh | ||||||
| 3.3 | Đất quốc phòng, anh ninh | ||||||
| 3.4 | Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất | 1.80 | 0.42 | 1.38 | |||
| 3.5 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | ||||||
| 3.6 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | ||||||
2.3. Kế hoạch thu hồi đất.
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu | DT thu hồi trong kỳ | Chia ra các năm | ||||
| Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 29.23 | 8.93 | 2.92 | 3.18 | 1.09 | 13.10 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 27.77 | 8.15 | 2.61 | 3.04 | 0.99 | 12.98 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 24.10 | 6.33 | 2.06 | 2.54 | 0.60 | 12.57 |
| Trong đó: Đất trồng lúa | 21.61 | 4.94 | 1.58 | 2.43 | 0.51 | 12.15 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 3.67 | 1.82 | 0.55 | 0.49 | 0.39 | 0.42 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 0.83 | 0.26 | 0.25 | 0.12 | 0.10 | 0.10 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 0.83 | 0.26 | 0.26 | 0.12 | 0.10 | 0.10 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | ||||||
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | ||||||
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0.63 | 0.52 | 0.07 | 0.03 | 0.01 | |
| 1.4 | Đất làm muối | ||||||
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | ||||||
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 2.21 | 0.93 | 0.57 | 0.05 | 0.66 | |
| 2.1 | Đất ở | 2.21 | 0.93 | 0.57 | 0.05 | 0.66 | |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | ||||||
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 2.21 | 0.93 | 0.57 | 0.05 | 0.66 | |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
3- Giao Ủy ban nhân dân huyện Phú Bình:
3.1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
3.2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3.3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.