vanban.org

Quyết định số 31/2006/QĐ-UBND Về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất và Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/01/2006 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Thái Nguyên Ban hành 10/01/2006 Hiệu lực 20/01/2006 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 20/01/2006 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 31/2006/QĐ-UBND

Thái Nguyên, ngày 10 tháng 01 năm 2006

QUYẾT ĐỊNH 

Về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất và Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình.

_______________

 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai.

Xét đề nghị của  Ủy ban nhân dân huyện Phú Bình tại Tờ trình số 144/TT-UB ngày 27 tháng 12 năm 2005; đề nghị của Sở Tài nguyên và môi trường tại tờ Trình số 2086/TTr-STNMT ngày 27/12/2005.

 QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch- kế hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010.

1. 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Thứ tự Chỉ tiêu Mã Hiện trạng năm 2005 Quy hoạch năm 2008 Quy hoạch năm.2010
Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu%
(1) tổng diện tích đất tự nhiên   978.49 100.00 978.49 100.00 978.49 100.00
1 Đất nông nghiệp NNP 817.31 83.53 802.27 81.99 788.08 80.54
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp SXN 671.45 68.62 672.66 68.74 668.68 68.34
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm CHN 473.15 48.36 462.22 47.24 449.05 45.89
1.1.1.1 Đât trồng lúa LUA 418.57 42.76 409.62 41.86 396.96 40.57
1.1.1.1.1 Đất chuyên trồng lúa nước LUC 291.23 29.76 289.92 29.63 280.70 28.69
1.1.1.1.2 Đất trồng lúa nước còn lại LUK 127.34 13.01 119.70 12.23 116.26 11.88
1.1.1.1.3 Đất trồng lúa nương LUN            
1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại HNC 54.58 5.58 52.60 5.38 52.09 5.31
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm CLN 198.30 20.27 210.44 21.51 219.63 22.45
1..2 Đất lâm nghiệp LPN 119.71 12.23 104.08 10.64 93.88 9.59
1.2.1 Đất rừng sản xuất RSX 119.71 12.23 104.08 10.64 93.88 9.59
1.2.1.1 Đất có rừng tự nhiên sản xuất RSN            
1.2.1.2 Đất có rừng trồng sản xuất RST            
1.2.1.3 Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất RSK            
1.2.1.4 Đất trồng rừng sản xuất RSG 119.71 12.23 104.08 10.64 93.88 9.59
1.2.2 Đất rừng phòng hộ RPH            
1.2.2.1 Đất có rừng tự nhiên phòng hộ RPN            
1.2.2.2 Đất có rừng trồng phòng hộ RPT            
1.2.2.3 Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ RPK            
1.2.2.4 Đất trồng rừng phòng hộ RPG            
1.2.3 Đất rừng đặc dụng RDD            
1.2.3.1 Đất có rừng tự nhiên đặc dụng RDN            
1.2.3.2 Đất có rừng trồng đặc dụng RDT            
1.2.3.3 Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng RDK            
1.2.3.4 Đất trồng rừng đặc dụng RDG            
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS 26.15 2.00 25.53 2.61 25.52 2.61
1.4 Đất làm muối LMU            
1.5 Đất nông nghiệp khác NKH            
2 đất phi nông nghiệp NKN 161.18 16.47 166.73 17.04 190.41 19.46
2.1 Đất ở OTC 51.93 5.31 62.47 6.38 63.71 6.51
2.1.1 Đất ở tại nông thôn ONT            
2.1.2 Đất ở tại đô thị ODT 51.93 5.31 62.47 6.38 63.71 6.51
2.2 Đất chuyên dùng CDG 101.24 10.35 104.26 10.66 117.37 12.00
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp CTS 2.85 0.29 2.85 0.29 2.85 0.29
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh CQA 2.35 0.24 2.35 0.24 2.35 0.24
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK 0.89 0.09 2.11 0.22 16.11 1.65
2.2.31 Đất khu  công nghiệp CSK     0   14.00 1.43
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh SKC 0.89   2.11 0.22 2.11 0.22
2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản SKS            
2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ SKX            
2.2.4 Đất có mục đích công cộng CCC 95.15 9.72 96.95   96.06 9.82
2.2.4.1 Đất giao thông DGT 40.38 4.13 41.12 4.21 41.21 4.21
2.2.4.2 Đất thuỷ lợi DTL 38.59 3.94 38.23   36.85 3.77
2.2.4.3 Đất để chuyền dẫn năng lượng, truyền thông DNT 0.14   0.14   0.14  
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hoá DVH 1.59 0.16 1.87 0.19 1.87 0.19
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế DYT 0.69 0.07 1.29 0.13 1.29 0.13
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo ĐG 6.52 0.67 6.52 0.67 6.52 0.67
2.2.4.7 Đất cơ sở thể  dục - thể thao DTT 2.14 0.22 3.08 0.31 3.08 0.31
2.2.4.8 Đất chợ DCH 0.40       0.40  
2.2.4.9 Đất có di tích,danh thắng LDT 0.88 0.06 0.88 0.06 0.88 0.06
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải RAC 3.82 0.39 3.82 0.39 3.82 0.39
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng TTN 0.53 0.05 0.45   0.43 0.05
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD 7.14 0.73 7.71   7.97 0.81
2.5 Đất sông suối và mặt nước CD SMN            
2.6 Đất phi nông nghiệp khác PNK 0.34 0.03 0.93 0.09 0.93 0.09
3 Đất chưa sử dụng CSD 0          
3.1 Đất bằng chưa sử dụng BCS            
3.2 Đất đồi núi chưa sử dụng DCS            
3.3 Đất núi đá không có rừng cây NCS            

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

                                                                                                                            Đơn vị tính: ha

Thứ tự Loại đất Cả thời kỳ  Năm 2005

G/ đoạn

2006-2010

(1) (2) (3) (4) (5)
1 Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp 29.23 0 29.23
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 27.77 0 27.77
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 24.10 0 24.10
  Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 15.53 0 15.53
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 3.67 0 3.67
1.2 Đất lâm nghiệp 0.83 0 0.83
1.2.1 Đất rừng sản xuất 0.83 0 0.83
1.2.2 Đất rừng phòng hộ      
1.2.3 Đất rừng đặc dụng      
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản   0  
1.4 Đất làm muối      
1.5 Đất nông nghiệp khác      
2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp      
2.1 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm      
2.2 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp      
2.3 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản      
2.4 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 25.00 0 25.00
2.5 Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng      
2.6 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng      
3 Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở 1.39 0 1.39
3.1 Đất trụ sở cơ quan      
3.2 Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh      
3.3 Đất quốc phòng, anh ninh      
3.4 Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất 1.39 0 1.39
3.5 Đất nghĩa trang, nghĩa địa      
3.6 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng      
4 Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyên sang đất ở 1.42 0 1.42
4.1 Đất chuyên dùng 1.42 0 1.42
4.1.1 Đất trụ sở cơ quan công trình sự nghiệp      
4.1.2 Đất quốc phòng, anh ninh      
4.1.3 Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp      
4.1.4 Đất có mục đích công cộng 1.42 0 1.42
4.2 Đất tôn giáo tín ngưỡng      
4.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa      
4.4 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng      
4.5 Đất phi nông nghiệp khác      

 1.3. Diện tích đất phải thu hồi:

                                                                                                                              Đơn vị tính: ha

Thứ tự Loại đất

Cả thời kỳ

  2005-2010

Giai đoạn

   2005

Giai đoạn

2006-2010

(1) (2) (3) (4) (5)
1 Đất nông nghiệp 29.23 0 29.23
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 27.77 0 27.77
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 24.10 0 24.10
  Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 21.61 0 21.61
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 3.67 0 3.67
1.2 Đất lâm nghiệp 0.83 0 0.83
1.2.1 Đất rừng sản xuất 0.83 0 0.83
1.2.2 Đất rừng phòng hộ      
1.2.3 Đất rừng đặc dụng      
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 0.63 0 0.63
1.4 Đất làm muối      
1.5 Đất nông nghiệp khác      
2 Đất phi nông nghiệp 2.21   2.21
2.1 Đất ở 2.21   2.21
2.1.1 Đất ở tại nông thôn      
2.1.2 Đất ở tại đô thị 2.21   2.21
2.2 Đất chuyên dùng      
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan công trình sự nghiệp      
2.2.2 Đất quốc phòng an ninh      
2.2.3 Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp      
2.2.4 Đất có mục đích công cộng      
2.3 Đất tôn giáo tín ngưỡng      
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa      
2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng      

 2. Nội dung kế hoạch sử dụng đất.

2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch.

                                                                                                                                     Đơn vị tính: ha 

Thứ tự Loại đất 2 Năm hiện trạng 2005 Các năm trong kỳ kế hoạch
Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
  Tổng diện tích đất tự nhiên 978.49 978.49 978.49 978.49 978.49 978.49
1 Đất nông nghiệp 817.31 808.38 806.46 802.27 801.17 788.08
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 671.45 668.30 671.70 672.66 676.67 668.68
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 473.15 466.82 464.77 462.22 461.62 449.05
  Trong đó: Đất trồng lúa 418.57 413.63 412.06 409.62 409.12 396.96
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 198.30 201.48 206.93 210.44 215.05 219.63
1.2 Đất lâm nghiệp 119.71 114.45 109.20 104.08 98.98 93.88
1.2.1 Đất rừng sản xuất 119.71 114.45 109.20 104.08 98.98 93.88
1.2.2 Đất rừng phòng hộ            
1.2.3 Đất rừng đặc dụng            
1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 26.15 25.63 25.56 25.53 25.52 25.52
1.4 Đất làm muối            
1.5 Đất nông nghiệp khác            
2 Đất phi nông nghiệp 161.18 170.11 172.03 176.22 177.32 190.41
2.1 Đất ở 51.93 60.30 60.63 62.47 63.41 63.71
2.1.1 Đất ở tại nông thôn            
2.1.2 Đất ở tại đô thị 51.93 60.30 60.63 62.47 63.41 63.71
2.2 Đất chuyên dùng 101.24 101.04 13.44 104.66 104.68 117.37
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan công trình sự nghiệp 2.85 2.85 2.85 2.85 2.85 2.85
2.2.2 Đất quốc phòng an ninh 2.35 2.35 2.35 2.35 2.35 2.35
2.2.3 Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp 0.89 0.89 2.11 2.11 2.11 16.11
2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 0 0 0 0 0 14.00
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất kinh doanh            
2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản            
2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ            
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 95.15 94.95 96.13 97.35 97.37 96.06
2.2.4.1 Đất giao thông 40.38 40.31 40.84 41.12 41.14 41.21
2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 38.59 38.17 38.23 38.23 38.23 36.85
2.2.4.3 Đất để chuyên dẫn năng lượng truyền thông 0.14 0.14 0.14 0.14

0.14

0.14
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hoá 1.59 1.87 1.87 1.87 1.87 1.87
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 0.69 0.69 1.29 1.29 1.29 1.29
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 6.52 6.52 6.52 6.52 6.52 6.52
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 2.14 2.14 2.14 3.08 3.08 3.08
2.2.4.8 Đất chợ 0.40 0.40 0.40 0.40 0.40 0.40
2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 0.88 0.88 0.88 0.88 0.88 0.88
2.2.4.10 Đất bãi thải xử lý chất thải 3.82 3.82 3.82 3.82 3.82 3.82
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 0.53 0.46 0.45 0.45 0.45 0.43
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 7.14 7.39 7.58 7.71 7.84 7.97
2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng            
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 0.34 0.93 0.93 0.93 0.93 0.93
3 Đất chưa sử dụng 0 0 0 0 0 0

 2.2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.

                                                                                                                              Đơn vị tính: ha

Thứ tự Loại đất DT chuyển MĐSD trong kỳ Chia ra các năm
Năm 2006 Năm 2007

Năm

2008

Năm 2009 Năm 2010
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
1 Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp 29.23 8.93 2.92 3.18 1.09 13.10
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 27.77 8.15 2.61 3.04 0.99 12.98
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 24.10 6.33 2.06 2.54 0.60 12.57
  Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 15.53 3.42 0.63 2.26 0.41 8.81
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 3.67 1.82 0.55 0.49 0.39 0.42
1.2 Đất lâm nghiệp 0.83 0.26 0.25 0.12 0.10 0.10
1.2.1 Đất rừng sản xuất 0.83 0.26 0.25 0.12 0.10 0.10
1.2.2 Đất rừng phòng hộ            
1.2.3 Đất rừng đặc dụng            
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 0.63 0.52 0.07 0.03   0.01
1.4 Đất làm muối            
1.5 Đất nông nghiệp khác            
2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp            
2.1 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm            
2.2 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp            
2.3 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản            
2.4 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 25 5 5 5 5 5
2.5 Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng            
2.6 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng            
3 Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở 1.80 0.42       1.38
3.1 Đất trụ sở cơ quan            
3.2 Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh            
3.3 Đất quốc phòng, anh ninh            
3.4 Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất 1.80 0.42       1.38
3.5 Đất nghĩa trang, nghĩa địa            
3.6 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng            

 2.3. Kế hoạch thu hồi đất.

                                                                                                                                       Đơn vị tính: ha

Thứ tự Chỉ tiêu DT thu hồi trong kỳ Chia ra các năm
Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
1 Đất nông nghiệp 29.23 8.93 2.92 3.18 1.09 13.10
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 27.77 8.15 2.61 3.04 0.99 12.98
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 24.10 6.33 2.06 2.54 0.60 12.57
Trong đó: Đất trồng lúa 21.61 4.94 1.58 2.43 0.51 12.15
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 3.67 1.82 0.55 0.49 0.39 0.42
1.2 Đất lâm nghiệp 0.83 0.26 0.25 0.12 0.10 0.10
1.2.1 Đất rừng sản xuất 0.83 0.26 0.26 0.12 0.10 0.10
1.2.2 Đất rừng phòng hộ
1.2.3 Đất rừng đặc dụng
1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 0.63 0.52 0.07 0.03 0.01
1.4 Đất làm muối
1.5 Đất nông nghiệp khác
2 Đất phi nông nghiệp 2.21 0.93 0.57 0.05 0.66
2.1 Đất ở 2.21 0.93 0.57 0.05 0.66
2.1.1 Đất ở tại nông thôn
2.1.2 Đất ở tại đô thị 2.21 0.93 0.57 0.05 0.66
2.2 Đất chuyên dùng 0 0 0 0 0

3- Giao Ủy ban nhân dân huyện Phú Bình:

3.1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

3.2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3.3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên, Giám đốc Sở Tài nguyên, Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phú Bình chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Đàm Thanh Nghị