vanban.org

Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2025

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 127/2025/QĐ-UBND · 16/12/2025
Phú Thọ Ban hành 18/12/2024 Hiệu lực 01/01/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 7 phiên bản · 4 năm
Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2025 · 30/2024/QĐ-UBND
01/01/2026127/2025/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 01/01/2025Bản gốcThay thế
Quyết định số 26/2023/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính Thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2024 · 26/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 43/2022/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2023 · 43/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2022 · 24/2021/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 30/2024/QĐ-UBND

Phú Thọ, ngày 18 tháng 12 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ NĂM 2025

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ - CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CPngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT - BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 12/2016/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 174/2016/TT-BTC ngày 28 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Điểm a Khoản 4 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chínhquy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 41/2024/TT-BTC ngày 20 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 05 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định Khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau và Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2025, gồm:

1. Giá tính thuế tài nguyên đối với Khoáng sản kim loại (Phụ lục I);

2. Giá tính thuế tài nguyên đối với Khoáng sản không kim loại (Phụ lục II);

3. Giá tính thuế tài nguyên đối với Nước thiên nhiên (Phụ lục III).

4. Hệ số quy đổi sản lượng sản phẩm tài nguyên ra sản lượng tài nguyên khai thác thực hiện theo Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Phú Thọ về quy định tỷ lệ quy đổi từ khoáng sản thành phẩm ra khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

5. Mức giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và chi phí vận chuyển theo quy định tại Điều 6, Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Tài chính

a. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh và các đơn vị có liên quan tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh hằng năm xây dựng Bảng giá tính thuế tài nguyên phù hợp với biến động của thị trường và Khung giá tính thuế tài nguyên do Bộ Tài chính ban hành.

b. Chủ trì thực hiện các nhiệm vụ theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 41/2024/TT-BTC ngày 20/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính khi có phát sinh các nội dung cần điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường

Có trách nhiệm theo dõi, rà soát các loại tài nguyên mới chưa được quy định trong Quyết định này kịp thời phối hợp với Sở Tài chính báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung giá tính thuế tài nguyên cho phù hợp.

3. Cục Thuế tỉnh

a. Hướng dẫn các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên trên địa bàn tỉnh thực hiện việc đăng ký, kê khai, tính và nộp thuế theo quy định.

b. Hướng dẫn, chỉ đạo cơ quan thuế trực tiếp quản lý thu thuế tài nguyên, niêm yết công khai Bảng giá tính thuế tài nguyên tại trụ sở cơ quan thuế và thực hiện việc quản lý thuế tài nguyên theo quy định.

c. Gửi Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Phú Thọ về Tổng cục Thuế để xây dựng cơ sở dữ liệu về giá tính thuế tài nguyên.

d. Trong quá trình thực hiện thu thuế tài nguyên mà phát sinh trường hợp cần điều chỉnh, bổ sung Khung giá tính thuế tài nguyên như: tài nguyên mới chưa được quy định trong Khung giá, tài nguyên có giá biến động lớn thì Cục Thuế báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, đồng thời thông báo cho Sở Tài chính biết để thực hiện theo quy định.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 và thay thế Quyết định số 26/2023/QĐ-UBNDngày 18/12/2023 của UBND tỉnh Phú Thọ về ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2024.

2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan: Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Phụ lục I

GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI
(Kèm theo Quyết định số: 30/2024/QĐ - UBND ngày 18 tháng 12 năm 2024

của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ)

Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên Đơn vị tính

Giá tính thuế

(đồng)

Ghi chú

Cấp

1

Cấp
2
Cấp 
3
Cấp 
4
Cấp 
5
Cấp
6
I      Khoáng sản kim loại    
  I1     Sắt    
   I101    Sắt kim loại Tấn 8.000.000  
   I102    Quặng Manhetit (có từ tính)     
    I10201   Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30% Tấn 250.000  
    I10202   Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40% Tấn 350.000  
    I10203   Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50% Tấn 500.000  
    I10204   Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60% Tấn 700.000  
    I10205   Quặng Manhetit có hàm lượng Fe≥60% Tấn 1.500.000  
   I103    Quặng Limonit (không từ tính)     
    I10301   Quặng limonit có hàm lượng Fe≤30% Tấn 150.000  
    I10302   Quặng limonit có hàm lượng 30%<fe≤40%< p=""> </fe≤40%<> Tấn 210.000  
    I10303   Quặng limonit có hàm lượng 40%<fe≤50%< p=""> </fe≤50%<> Tấn 280.000  
    I10304   Quặng limonit có hàm lượng 50%<fe≤60%< p=""> </fe≤60%<> Tấn 382.000  
    I10305   Quặng limonit có hàm lượng Fe>60% Tấn 420.000  
   I104    Quặng sắt Deluvi Tấn 300.000  
    I105       Đất giàu sắt làm phụ gia xi măng Tấn 150.000  
Phụ lục II

Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại

GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI

(Kèm theo Quyết định số: 30/2024/QĐ - UBND ngày 18 tháng 12 năm 2024

của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ)

Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế (đồng) Ghi chú
Cấp 1 Cấp 
2
Cấp 
3
Cấp 
4
Cấp 
5
Cấp 
6
II      Khoáng sản không kim loại     
  II1     Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3 60.000  
  II2     Đá, sỏi     
   II201    Sỏi     
      II20102     Các loại cuội, sỏi, sạn khác      
     II2010201  Sỏi Sông Lô, Sỏi Sông Chảy m3 240.000  
     II2010202  Sỏi trên các địa bàn còn lại m3 168.000  
        II2010203   Cuội sông Bứa m3 100.000  
   II202    Đá     
    II20203   Đá làm vật liệu xây dựng thông thường     
     II2020301  Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác) m3 92.000  
     II2020302  Đá hộc m3 121.000  
     II2020303  Đá cấp phối m3   
          II202030301 Đá cấp phối loại 1 m3 134.000  
          II202030302 Đá cấp phối loại 2 m3 102.000  
     II2020304  Đá dăm các loại    
          II202030401 Đá 0,5x1 m3 157.000  
          II202030402 Đá 1x2 m3 165.000  
          II202030403 Đá 2x4 m3 150.000  
          II202030404 Đá 4x6 m3 138.000  
     II2020307  Đá bụi, mạt đá m3 119.000  
        II2020308   Đá thải loại từ các mỏ đá, mỏ quặng sắt và các mỏ khoáng sản không kim loại khác m3 60.000  
  II3     Đá nung vôi và sản xuất xi măng     
   II301    Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp  (khoáng sản khai thác) m3 90.000  
   II302    Đá sản xuất xi măng     
    II30201   Đá vôi sản xuất xi măng  (khoáng sản khai thác) m3 85.000  
    II30202   Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) m3 63.000  
      II30203     Đá làm phụ gia sản xuất xi măng      
     II3020302  Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác) m3 60.000  
     II3020303  Đá cát kết đen (khoáng sản khai thác) m3 45.000  
  II5     Cát     
   II501    Cát san lấp m3 80.000  
   II502    Cát xây dựng     
    II50201   Cát đen dùng trong xây dựng    
        II5020101   Cát đen dùng trong xây dựng tại địa bàn thành phố Việt Trì, địa bàn huyện Lâm Thao m3 110.000  
        II5020102   Cát đen dùng trong xây dựng tại các địa bàn còn lại m3 90.000  
    II50202   Cát vàng dùng trong xây dựng     
        II5020201   Cát vàng Sông Lô, Cát vàng Sông Chảy m3 350.000  
       II5020202   Cát vàng các địa bàn còn lại m3 280.000  
  II7     Đất làm gạch, ngói m3    
    II701       Đất sét trầm tích làm gạch, ngói m3 100.000  
    II702       Đất sét đồi làm gạch m3 80.000  
    II703       Đất sét làm gạch, ngói thu hồi từ phần đất phủ, đất thải của các mỏ khoáng sản cao lanh – felspat, sắt, khoáng chất công nghiệp khác… m3 60.000  
  II9     Sét chịu lửa     
   II901    Sét chịu lửa màu trắng, xám, xám trắng Tấn 266.000  
   II902    Sét chịu lửa các màu còn lại Tấn 126.000  
    II903       Đisten Tấn 180.000  
  II10     Dolomit (Dolomite), Quartzite     
   II1001    Dolomit (Dolomite)     
    II100101   Đá Dolomit (Dolomite) sau khai thác chưa phân loại màu sắc m3 315.000  
   II1002    Quartzite     
    II100201   Quặng Quartzite thường Tấn 112.000  
    II100202   Quặng Quartzite (thạch anh tinh thể) Tấn 300.000  
  II11     Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ)     
   II1101    Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây) Tấn 300.000  
   II1102    Cao lanh đã rây Tấn 960.000  
   II1103    Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác) Tấn 270.000  
    II1104       Quặng phong hoá bán cao lanh – Felspat (Felspat phong hóa) Tấn 94.000
    II1105       Đất, đá thải mỏ cao lanh – felspat      
      II110501     Đất, đá thải mỏ cao lanh làm xương gạch men Tấn 85.000  
      II110502     Đá thải mỏ cao lanh-felspat làm nguyên liệu cát nghiền m3 64.000  
  II12     Mica, thạch anh kỹ thuật     
   II1201    Mica Tấn 1.500.000  
   II1202    Thạch anh kỹ thuật     
    II120201   Thạch anh kỹ thuật Tấn 300.000  
    II120202   Thạch anh bột Tấn 1.050.000  
    II120203   Thạch anh hạt Tấn 1.500.000  
  II15         Secpentin (Quặng secpentin) Tấn 130.000  
  II16     Than antraxit hầm lò     
   II1601    Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15) Tấn 1.306.000  
  II24         Khoáng sản không kim loại khác      
    II2401       Barit      
      II240101     Quặng Barit khai thác hàm lượng BaSO4<20% Tấn 40.000  
      II240102     Quặng Barit khai thác hàm lượng 20% ≤ BaSO4<40% Tấn 110.000  
      II240103     Quặng Barit khai thác hàm lượng 40% ≤BaSO4<60% Tấn 300.000  
      II240104     Tinh quặng Barit hàm lượng 60% ≤BaSO4<70% Tấn 600.000  
      II240105     Tinh quặng Barit hàm lượng BaSO4 ≥ 70% Tấn 800.000  
    II2405       Quặng Tacl (Tale)      
      II240501     Quặng Tacl khai thác Tấn 630.000  
      II240502     Bột Tacl Tấn 1.120.000  
      II240503     Đất nhiễm tacl, dolomite Tấn 114.000  
    II2412       Các loại đất khác      
      II241201     Đất phù sa, đất bùn làm nguyên liệu phân bón m3 60.000  
Phụ lục III

G iá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên

GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN

(Kèm theo Quyết định số: 30/2024/QĐ - UBND ngày 18 tháng 12 năm 2024

của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ)

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính Giá tính thuế (đồng) Ghi chú
Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6
V      Nước thiên nhiên     
  V1     Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp     
   V101    Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp     
    V10101   Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế) m3 200.000  
    V10102   Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ) m3 450.000  
    V10103   Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp m3 1.100.000  
    V10104   Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch... m3 38.400  
   V102    Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp     
    V10201   Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp m3 100.000  
      V10202     Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp m3 500.000  
  V2     Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch     
   V201    Nước mặt m3 4.000  
   V202    Nước dưới đất (nước ngầm) m3 8.000  
  V3     Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác     
    V301       Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá m3 40.000  
   V302    Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng m3 40.000  
    V303       Nước thiên nhiên dùng mục đích khác  như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng      
      V30301     Nước mặt m3 4.000  
      V30302     Nước dưới đất (nước ngầm) m3 7.000  
Mục lục Bấm để đi tới điều