vanban.org

Quyết định số 26/2023/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính Thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2024

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2025 Thay thế: 30/2024/QĐ-UBND · 18/12/2024
Phú Thọ Ban hành 18/12/2023 Hiệu lực 01/01/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 7 phiên bản · 4 năm
Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2025 · 30/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 26/2023/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính Thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2024 · 26/2023/QĐ-UBND
01/01/202530/2024/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2024Bản gốcThay thế
Quyết định số 43/2022/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2023 · 43/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2022 · 24/2021/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2025 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bảng giá tính Thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2024

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ - CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT - BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về Thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 12/2016/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 hướng dẫn về Thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 174/2016/TT-BTC ngày 28 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Điểm a Khoản 4 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về Thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính Thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính Thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2024, gồm:

1. Giá tính thuế tài nguyên đối với Khoáng sản kim loại (Phụ lục I);

2. Giá tính thuế tài nguyên đối với Khoáng sản không kim loại (Phụ lục II);

3. Giá tính thuế tài nguyên đối với Nước thiên nhiên (Phụ lục III).

4. Hệ số quy đổi sản lượng sản phẩm tài nguyên ra sản lượng tài nguyên khai thác thực hiện theo Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND ngày 10/12/2021
của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ về việc quy định tỷ lệ quy đổi từ khoáng sản
thành phẩm ra khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường
trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

5. Mức giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và chi phí vận chuyển theo quy định tại Điều 6, Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Tài chính:

a) Đối với trường hợp giá tính thuế tài nguyên trên thị trường có biến động tăng, giảm từ 20% trở lên so với Bảng giá tính thuế tài nguyên tại quyết định này, Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định điều chỉnh. Đối với trường hợp giá tính thuế tài nguyên trên thị trường có biến động tăng từ 20% trở lên so với mức giá tối đa hoặc giảm từ 20% trở lên so với mức giá tối thiểu của Khung giá tính thuế tài nguyên do Bộ Tài chính ban hành, trong thời gian 30 ngày, Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh có văn bản trao đổi với Bộ Tài chính trước khi quyết định ban hành văn bản điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài nguyên;

b) Đối với loại tài nguyên mới chưa được quy định trong Khung giá tính thuế tài nguyên, Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường căn cứ giá giao dịch phổ biến trên thị trường hoặc giá bán tài nguyên đó trên thị trường trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định bổ sung Bảng giá tính thuế đối với loại tài nguyên này;

c) Cung cấp thông tin đối với các trường hợp cần điều chỉnh, bổ sung Khung giá tính thuế tài nguyên đối với trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và gửi văn bản về Bộ Tài chính làm căn cứ điều chỉnh Khung giá tính thuế tài nguyên cho phù hợp, chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày có phát sinh các trường hợp điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm theo dõi, rà soát các loại tài nguyên mới chưa được quy định trong Quyết định này kịp thời phối hợp với Sở Tài chính báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung giá tính thuế tài nguyên cho phù hợp.

3. Cục Thuế tỉnh căn cứ vào chính sách hiện hành về Thuế tài nguyên và Bảng giá tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định này để tổ chức thực hiện theo đúng quy định.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 và thay thế Quyết định số 43/2022/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh năm 2023.

2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan: Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục  Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Phụ lục I

Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại

GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 26/2023/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2023

của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ)

Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên Đơn vị tính

Giá tính thuế

 (đồng)

Ghi chú

Cấp

1

Cấp
2
Cấp 
3
Cấp 
4
Cấp 
5
Cấp
6
I           Khoáng sản kim loại      
  I1         Sắt      
    I101       Sắt kim loại Tấn 8.000.000  
    I102       Quặng Manhetit (có từ tính)      
      I10201     Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30% Tấn 250.000  
      I10202     Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40% Tấn 350.000  
      I10203     Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50% Tấn 500.000  
      I10204     Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60% Tấn 700.000  
      I10205     Quặng Manhetit có hàm lượng Fe≥60% Tấn 1.500.000  
    I103       Quặng Limonit (không từ tính)      
      I10301     Quặng limonit có hàm lượng Fe≤30% Tấn 150.000  
      I10302     Quặng limonit có hàm lượng 30%<fe≤40%< p=""> </fe≤40%<> Tấn 210.000  
      I10303     Quặng limonit có hàm lượng 40%<fe≤50%< p=""> </fe≤50%<> Tấn 280.000  
      I10304     Quặng limonit có hàm lượng 50%<fe≤60%< p=""> </fe≤60%<> Tấn 382.000  
      I10305     Quặng limonit có hàm lượng Fe>60% Tấn 420.000  
    I104       Quặng sắt Deluvi Tấn 216.000  
    I105       Đất giàu sắt làm phụ gia xi măng Tấn 150.000  
Phụ lục II

Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại

GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI

(Ban hành kèm theo Quyết định số 26/2023/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2023

của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ)

Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế (đồng) Ghi chú
Cấp 1 Cấp 
2
Cấp 
3
Cấp 
4
Cấp 
5
Cấp 
6
II           Khoáng sản không kim loại      
  II1         Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3 60.000  
  II2         Đá, sỏi      
    II201       Sỏi      
      II20102      Các loại cuội, sỏi, sạn khác      
       II2010201    Sỏi Sông Lô, Sỏi Sông Chảy m3 240.000  
       II2010202    Sỏi trên các địa bàn còn lại m3 168.000  
    II202       Đá      
      II20203     Đá làm vật liệu xây dựng thông thường      
        II2020301   Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác) m3 92.000  
        II2020302   Đá hộc m3 121.000  
        II2020303   Đá cấp phối m3   
          II202030301 Đá cấp phối loại 1 m3 134.000  
          II202030302 Đá cấp phối loại 2 m3 102.000  
        II2020304   Đá dăm các loại    
          II202030401 Đá 0,5x1 m3 157.000  
          II202030402 Đá 1x2 m3 165.000  
          II202030403 Đá 2x4 m3 150.000  
          II202030404 Đá 4x6 m3 138.000  
        II2020307   Đá bụi, mạt đá m3 119.000  
        II2020308   Đá thải loại từ các mỏ đá, mỏ quặng sắt và các mỏ khoáng sản không kim loại khác m3 60.000  
  II3         Đá nung vôi và sản xuất xi măng      
    II301       Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp  (khoáng sản khai thác) m3 90.000  
    II302       Đá sản xuất xi măng      
      II30201     Đá vôi sản xuất xi măng  (khoáng sản khai thác) m3 85.000  
      II30202     Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) m3 63.000  
      II30203      Đá làm phụ gia sản xuất xi măng      
        II3020302   Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác) m3 71.000  
        II3020303   Đá cát kết đen (khoáng sản khai thác) m3 70.000  
  II5         Cát      
    II501       Cát san lấp m3 80.000  
    II502       Cát xây dựng      
      II50201     Cát đen dùng trong xây dựng (Cát mịn) m3 90.000  
      II50202     Cát vàng dùng trong xây dựng (Cát thô)     
        II5020201    Cát vàng Sông Lô, Cát vàng Sông Chảy m3 350.000  
        II5020202   Cát vàng các địa bàn còn lại m3 245.000  
  II7         Đất làm gạch, ngói m3    
    II701       Đất sét trầm tích làm gạch, ngói m3 100.000  
    II702        Đất sét đồi làm gạch m3 80.000  
    II703       Đất sét làm gạch, ngói thu hồi từ phần đất phủ, đất thải của các mỏ khoáng sản cao lanh – felspat, sắt, khoáng chất công nghiệp khác… m3 60.000  
  II9         Sét chịu lửa      
    II901       Sét chịu lửa màu trắng, xám, xám trắng Tấn 266.000  
    II902       Sét chịu lửa các màu còn lại Tấn 126.000  
    II903        Đisten Tấn 180.000  
  II10         Dolomit (Dolomite), Quartzite      
    II1001       Dolomit (Dolomite)      
      II100101     Đá Dolomit (Dolomite) sau khai thác chưa phân loại màu sắc m3 315.000  
    II1002       Quartzite      
      II100201     Quặng Quartzite thường Tấn 112.000  
      II100202      Quặng Quartzite (thạch anh tinh thể) Tấn 300.000  
  II11         Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ)      
    II1101       Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây) Tấn 300.000  
    II1102       Cao lanh đã rây Tấn 960.000  
    II1103       Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác) Tấn 270.000  
    II1104       Quặng phong hoá bán cao lanh – Felspat (Felspat phong hóa) Tấn 94.000
    II1105       Đất, đá thải mỏ cao lanh – felspat      
      II110501     Đất, đá thải mỏ cao lanh làm xương gạch men m3 85.000  
      II110502     Đá thải mỏ cao lanh-felspat làm nguyên liệu cát nghiền m3 64.000  
  II12         Mica, thạch anh kỹ thuật      
    II1201       Mica Tấn 1.500.000  
    II1202       Thạch anh kỹ thuật      
      II120201     Thạch anh kỹ thuật Tấn 300.000  
      II120202     Thạch anh bột Tấn 1.050.000  
      II120203     Thạch anh hạt Tấn 1.500.000  
  II15         Secpentin (Quặng secpentin) Tấn 130.000  
  II16         Than antraxit hầm lò      
    II1601       Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15) Tấn 1.306.000  
  II24         Khoáng sản không kim loại khác      
    II2401        Barit      
      II240101     Quặng Barit khai thác hàm lượng BaSO4<20% Tấn 40.000  
      II240102     Quặng Barit khai thác hàm lượng 20% ≤ BaSO4<40% Tấn 110.000  
      II240103     Quặng Barit khai thác hàm lượng 40% ≤BaSO4<60% Tấn 300.000  
      II240104      Tinh quặng Barit hàm lượng 60% ≤BaSO4<70% Tấn 600.000  
      II240105      Tinh quặng Barit hàm lượng BaSO4 ≥ 70% Tấn 800.000  
    II2405        Quặng Tacl (Tale)      
      II240501      Quặng Tacl khai thác Tấn 630.000  
      II240502      Bột Tacl Tấn 1.120.000  
      II240503      Đất nhiễm tacl, dolomite Tấn 114.000  
    II2412       Các loại đất khác      
      II241201      Đất phù sa, đất bùn làm nguyên liệu phân bón m3 60.000  
Phụ lục III

G iá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên

GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 26/2023/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2023

của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ)

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính Giá tính thuế (đồng) Ghi chú
Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6
V          Nước thiên nhiên      
  V1        Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp      
    V101      Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp      
      V10101     Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)

m3

200.000  
      V10102     Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)

m3

450.000  
      V10103     Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp m3 1.100.000  
      V10104     Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch... m3 38.400  
    V102      Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp     
      V10201     Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp m3 100.000  
      V10202      Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp m3 500.000  
  V2        Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch     
    V201      Nước mặt m3 4.000  
    V202      Nước dưới đất (nước ngầm) m3 8.000  
  V3        Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác     
    V301       Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá m3 40.000  
    V302      Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng m3 40.000  
    V303        Nước thiên nhiên dùng mục đích khác  như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng      
      V30301      Nước mặt m3 4.000  
      V30302      Nước dưới đất (nước ngầm) m3 7.000  
Mục lục Bấm để đi tới điều