vanban.org

Điều 1. Sửa đổi khoản 2 Điều 3 Quy định tiêu chuẩn, định mức công trình sự nghiệp thuộc cơ sở hoạt động sự nghiệp của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi tỉnh quản lý và phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng công trình sự nghiệp thuộc ngành y tế, ngành giáo dục và đào tạo ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh; như sau: — Quyết định 30/2022/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/09/2022 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hòa Bình Ban hành 06/09/2022 Hiệu lực 20/09/2022 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 30/2022/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi khoản 2 Điều 3 Quy định tiêu chuẩn, định mức công trình sự nghiệp thuộc cơ sở hoạt động sự nghiệp của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi tỉnh quản lý và phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng công trình sự nghiệp thuộc ngành y tế, ngành giáo dục và đào tạo ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh; như sau:

"2. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng công trình sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập

STT Loại diện tích Diện tích tối thiểu (m2) Diện tích tối đa (m2)
I Diện tích công trình sự nghiệp ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch
1 Trường Năng khiếu, Huấn luyện và Thi đấu thể dụcthể thao tỉn
Nhà thi đấu đa năng đủ tiêu chuẩn thi đấu các giải quốcgia và quốc tế (2.000 đến 3.000 chỗ ngồi) 5.000 7.000
Sân vận động có khán đài đạt tiêu chuẩn thi đấu các giảiquốc gia và quốc tế 22.000 35.000
Bể bơi đạt tiêu chuẩn các giải quốc gia và quốc tế (baogồm cả công trình phụ trợ đạt tiêu chuẩn) 7.000 10.000
Nhà tập luyện các môn thể thao trong nhà 1.000 1.200
Phòng để xe, vật tư và sửa xe của bộ môn xe đạp 50 80
Phòng học văn hóa và giảng dạy chuyên môn: 4 phòng(Diện tích cho 01 phòng) 50 80
Phòng hội nghị dưới 100 chỗ ngồi 100 150
Phòng ở cho học sinh, vận động viên có nhà vệ sinhkhép kín 6 người/phòng (35 phòng) diện tích cho mỗiphòng 25 30
Phòng sinh hoạt chung 100 150
Phòng thư viện 50 80
Phòng y tế 25 30
Phòng trực quản sinh 25 30
Phòng giáo vụ 25 30
Khu nhà ăn 250 300
Kho để vật tư phát cho học sinh 50 80
Khu nhà Vệ sinh chung 50 70
Nhà kho chung 250 300
2 Trung tâm Văn hóa - Điện ảnh tỉnh
Phòng tuyên truyền, cổ động, triển lãm 80 100
Phòng nghệ thuật quần chúng và nghiệp vụ điện ảnh 80 100
Phòng đội tuyên truyền, lưu động 80 100
Rạp hát 1.500 2.000
Hội trường phục vụ Hội nghị, biểu diễn quy mô cấp tỉnh, khu vực 1.100 1.500
Khu vực triển lãm 600 850
Rạp chiếu phim quy mô 400 chỗ ngồi 700 800
Rạp chiếu phim nhỏ quy mô 100 chỗ ngồi 150 200
Phòng kỹ thuật, trang thiết bị 80 100
Phòng kho chung 80 100
3 Thư viện tỉnh
Phòng đọc sách: 02 phòng (Diện tích cho 01 phòng) 200 300
Phòng Phục chế bảo quản tài liệu 80 100
Kho sách thiếu nhi 150 200
Kho sách địa chí - Ngoại văn 150 250
Kho sách mượn 150 250
Kho sách biếu tặng 50 80
Kho sách luân chuyển 50 80
Kho báo - tạp chí 50 80
Kho vật tư, hành chính 50 80
Phòng đọc cho người khuyết tật 80 100
Phòng đọc đa phương tiện 100 200
Phòng quản lý thư viện điện tử và số hóa tài liệu 50 100
Phòng triển lãm sách báo và hội thảo 200 250
Khu vệ sinh chung 50 100
Phòng hội nghị dưới 100 chỗ ngồi 100 150
4 Bảo tàng tỉnh
Kho bảo quản hiện vật tạm thời 50 100
Kho hiện vật đá 150 250
Kho hiện vật đồ đồng 100 200
Kho hiện vật đồ gốm 100 200
Kho hiện vật văn vật 100 200
Kho hiện vật kháng chiến 100 200
Kho bảo quản hiện vật cổ sinh học và tiêu bản độngthực vật 50 100
Kho hiện vật phim ảnh, tài liệu tham khảo 50 100
Kho sách và tài liệu nghiệp vụ 50 100
Kho vật tư phục vụ trưng bày 50 100
Kho vật tư hành chính 50 100
Phòng trưng bày về thiên nhiên, đất nước và con người Hòa Bình 250 400
Phòng trưng bày về các dân tộc Mường, Thái, Tày, Dao, H’mong… 800 1.200
Phòng trưng bày về văn hóa Hòa Bình 500 700
Phòng trưng bày Trống đồng cổ 300 500
Phòng trưng bày về gốm cổ 300 500
Phòng trưng bày thời kỳ kháng chiến 300 500
Phòng trưng bày Hòa Bình từ năm 1991 đến nay 250 400
Phòng trưng bày theo chuyên đề 250 400
Phòng chiếu phim và các nội dung trưng bày (150 người) 300 500
Phòng đón tiếp 250 300
Phòng dịch vụ phụ trợ 100 200
Khu vệ sinh chung 50 100
Phòng hội nghị dưới 100 chỗ ngồi 100 150
5 Đoàn Nghệ thuật các dân tộc tỉnh
Phòng phục vụ tập luyện và kho vật tư:
Phòng tập hát đơn ca: 2 phòng (diện tích cho 1 phòng) 20 30
Phòng tập hát tốp ca: 2 phòng (diện tích cho 1 phòng) 40 50
Phòng tập kịch 150 180
Phòng tập múa 200 250
Phòng tập cho ban nhạc 120 150
Phòng tập độc tấu: 2 phòng (diện tích cho 1 phòng) 40 50
Phòng hóa trang thay đồ nam, nữ 100 120
Kho phông màn 50 60
Phòng Thu âm 30 35
Kho trang phục 50 60
Kho để sân khấu 50 60
Kho âm thanh 50 60
Kho ánh sáng 50 60
Kho nhạc cụ 50 60
Kho đạo cụ 50 60
Nhà biểu diễn nghệ thuật:
Diện tích khán đài khán giả 1.000 1.200
Diện tích sân khấu 250 300
Phòng chờ diễn (2 phòng) 60 70
Phòng hóa trang cho 50 diễn viên 100 150
Phòng tạo chân dung nhân vật 20 30
Phòng vẽ 200 250
Phòng truyền thống 70 80
Phòng Hội nghị dưới 100 chỗ ngồi 100 150
II Diện tích công trình sự nghiệp ngành Giao thôngvận tải
1 Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới 3.500 10.500
2 Trung tâm Đào tạo lái xe mô tô hạng A1 4.000 5.000
III Diện tích công trình sự nghiệp ngành nông nghiệp vàphát triển nông thôn
1 Trung tâm Giống cây trồng, Vật nuôi và Thủy sản
Phòng nuôi cấy mô và kiểm nghiệm chất lượng giốngcây trồng 100 150
Nhà dâm cành
Phòng kiểm nghiệm giống gia súc, gia cầm và thủy sản 300 400
Nhà kho 250 300
2 Trung tâm Khuyến nông
Phòng trưng bày và tư vấn dịch vụ nông nghiệp 100 150
Phòng dạy nghề và huấn luyện nông dân 250 300
Phòng thí nghiệm, kiểm nghiệm giống cây trồng 250 300
IV Diện tích công trình sự nghiệp ngành Khoa học và Công nghệ
1 Trung tâm Ứng dụng thông tin khoa học, công nghệ
Phòng Studio 20 35
Phòng lưu trữ tài liệu 15 25
Phòng đặt máy chủ 15 35
Phòng dựng phim 15 25
Kho dữ liệu khoa học và công nghệ 15 35
Phòng sản xuất chế phẩm sinh học 60 80
Phòng chuyển giao dịch vụ khoa học công nghệ 20 30
Phòng kiểm định chất lượng phân bón 40 50
Phòng nghiên cứu chất lượng phân bón 14 20
Phòng khai thác phát minh bằng sáng chế công nghệ mới 60 80
Phòng nghiên cứu công nghệ sinh học 40 50
Phòng nghiên cứu công nghệ vi sinh 20 30
Phòng cấy tế bào thực vật vào dung dịch 15 30
Phòng để môi trường nuôi cấy 14 20
Phòng pha chế, hấp sấy dung dịch nuôi cấy mô 25 30
Phòng nuôi cấy mô 25 30
Phòng hậu kiểm chất lượng 15 25
Phòng phân tích, phân loại mẫu 50 60
Phòng xử lý nguyên liệu đầu vào 50 60
Phòng lưu và bảo quản mẫu 30 40
Phòng thí nghiệm hóa 30 40
Phòng thí nghiệm sinh 30 40
Kho dụng cụ 20 30
2 Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng
Phòng kỹ thuật ứng dụng khoa học và công nghệ 30 40
Phòng kiểm định đồng hồ nước 15 25
Phòng kiểm định kết quả CCX F2, M1, M2 15 25
Phòng kiểm định đồng hồ điện 15 25
Phòng kiểm định điện tim, điện não 35 45
Phòng LAB phân tích 15 25
Phòng LAB vi sinh 15 25
Phòng LAB Hóa lý 35 45
V Diện tích công trình sự nghiệp ngành Xây dựng
Trung tâm Kiểm định chất lượng công trình xây dựng
Phòng đặt máy thử nghiệm 80 100
Phòng gia công mẫu 40 60
Phòng để phụ gia 20 30
Phòng kho tổng hợp 30 35
Bãi chứa mẫu thử và đúc mẫu 80 100
VI Diện tích công trình sự nghiệp Phát thanh và Truyền hình
Nhà kỹ thuật 150 200
Nhà đặt máy phát sóng 250 350
Trung tâm dịch vụ truyền hình và điều hành 500 700
Nhà đặt giàn giải nhiệt máy phát sóng 35 45
Nhà xe màu 150 250
Phim trường thời sự 100 150
Trường quay ngoài trời 3.000 3.500
Nhà hát truyền hình 1.200 1.500
Trung tâm Kỹ thuật 1.500 2.000
Nhà trạm biến áp 30 40
Nhà kho 800 1.000
VII Diện tích công trình sự nghiệp ngành Lao động - Thương binh và Xã hội
1 Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Hoà Bình; Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Hoà Bình
Phòng học lý thuyết các môn khoa học cơ bản, môn kỹ thuật cơ sở, các môn chuyên môn, vẽ kỹ thuật 48 50
Phòng chuẩn bị giảng dạy (tính diện tích cho một giáo viên) 1,2 1,5
Phòng hội đồng 18 45
Phòng nghỉ cho giáo viên 18 25
Giảng đường
Giảng đường (tính diện tích cho một chỗ ngồi trong giảng đường) 1 1,2
Thư viện
Phòng đọc điện tử tính cho một chỗ ngồi (dùng máy tính) 2 3
Phòng đọc của cán bộ giáo viên (tính cho một chỗ ngồi) 2 2,4
Phòng đọc của người học (tính cho một chỗ ngồi) 1,2 2
Kho sách (m2/1.000 đơn vị sách) 2 2,5
Hội trường
Phòng khán giả (tính cho 1 chỗ) 0,6 0,8
Sân khấu (tính cho 1 chỗ) 0,2 0,25
Kho dụng cụ sân khấu (tính cho một phòng) 12 15
Kho thiết bị dụng cụ (m2/chỗ) 0,2 0,25
Phòng truyền thanh, hình ảnh 15 18
Sảnh, hành lang kết hợp chỗ nghỉ (tính cho một chỗ) 0,2 0,25
Phòng diễn viên, phòng thay đồ 24 30
Khu vệ sinh (tính cho một phòng ký túc xá) 2 6
Ký túc xá
Phòng ký túc xá (Không quá 8 người/1 phòng; không quá 40 m2/phòng; tiêu chuẩn diện tích tính cho 1 người) 4 5
Khu vệ sinh trong mỗi phòng ký túc xá 6 8
Nhà ăn (bếp ăn)
Khu vực gia công và kho (tính cho một chỗ) 0,8 1
Khu vực ăn và giải khát (tính cho một chỗ 0,8 1,2
Khu vực hành chính (tính cho một chỗ) 0,2 0,8
Khu vực phục vụ 0,5 1
Khu rèn luyện thể chất, thể duc thể thao (tính cho một người học) 1,5 2
2 Trung tâm Công tác xã hội và Quỹ Bảo trợ trẻ em (500 đối tượng)
Phòng bếp 200 250
Phòng ăn cho đối tượng (1 - 1,5 m2/người) 500 750
Phòng luyện tập thể dục thể thao 400 500
Phòng ở cho đối tượng (6m2 - 8m2 /người bao gồm cả vệ sinh) 3.000 4.000
Phòng sinh hoạt chung 300 350
Phòng Y tế 100 150
Nhà lao động sản xuất cho đối tượng 250 300
3 Cơ sở Cai nghiện ma túy số I (300 học viên)
Phòng bếp 150 180
Phòng ăn cho học viên (1 - 1,5 m2/học viên) 300 450
Phòng luyện tập thể dục thể thao 300 350
Phòng ở cho học viên (6m2 - 8m2/học viên bao gồm cả vệ sinh) 1.800 2.400
Phòng sinh hoạt chung 300 350
Phòng Y tế 150 200
Phòng trực Quản giáo 50 80
Nhà lao động sản xuất 500 600
Khu cắt cơn cho học viên 400 500
Nhà gặp thăm thân 150 200
4 Cơ sở Cai nghiện ma túy số II (700 học viên)
Phòng bếp 180 200
Phòng ăn cho học viên (1 - 1,5m2 /học viên) 700 1.050
Phòng luyện tập thể dục thể thao 700 850
Phòng ở cho học viên (6m2 - 8m2 /học viên bao gồm cả vệ sinh) 4.200 5.600
Phòng sinh hoạt chung 700 850
Phòng Y tế 250 300
Phòng trực Quản giáo 50 80
Nhà lao động sản xuất 1.000 1.200
Khu cắt cơn cho học viên 600 800
Nhà gặp thăm thân 150 200
5 Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Hoà Bình
Phòng tổ chức sàn giao dịch viên làm (01 phòng) 150 200
Phòng tư vấn xuất khẩu lao động (01 phòng) 80 100
Phòng Đào tạo dạy nghề (04 phòng), diện tích 01 phòng 80 100
Phòng Đào tạo tiếng nước ngoài (04 phòng), diện tích01 phòng 50 60
Phòng ăn cho học viên 70 90
Bếp nấu ăn cho học viên 50 60
VII Diện tích công trình sự nghiệp ngành Công thương
1 Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp
Nhà dịch vụ tổng hợp 980 1.000
Sân triển lãm ngoài trời 10.000 11.000
IX Diện tích công trình sự nghiệp ngành Thông tin và Truyền thông
1 Trung tâm Công nghệ Thông tin và Truyền thông
Phòng Nghiên cứu ứng dụng và Chuyển giao công nghệ 30 40
Phòng Kỹ thuật nghiệp vụ 40 50
Phòng thông tin điện tử 40 60
Phòng máy tính phục vụ đào tạo 85 100
Phòng LAB mạng, bảo mật 45 60
Phòng kho chứa máy móc thiết bị đào tạo 30 40
Trung tâm tích hợp dữ liệu 165 225
Phòng máy chủ (Server room) 50 65
Phòng mạng (Network room) 35 45
Phòng kho (Warehouse) chứa các thiết bị máy chủ 8 12
Phòng cài đặt, bảo dưỡng bảo trì (Staging room) 8 12
Phòng điện – M&E 25 40
Phòng điều hành (NOC- room) 40 50
X Diện tích công trình sự nghiệp ngành Tài nguyên và Môi trường
1 Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường
Phòng kỹ thuật 200 250
2 Trung tâm Công nghệ thông tin
Phòng máy chủ quản trị hệ thống công nghệ thông tin 40 45
Kho lưu trữ bản đồ ngành Tài nguyên và Môi trường (1 kho) 55 60
Kho lưu trữ hồ sơ, tài liệu ngành Tài nguyên và Môi trường (4 kho) (Diện tích tính cho 1 kho) 55 60
3 Văn phòng đăng ký đất đai
Phòng đặt máy chủ quản trị hệ thống thông tin lưu trữ 40 50
Kho lưu trữ hồ sơ địa chính tại các Chi nhánh (11 kho) (diện tích tính cho 1 kho) 80 100
Kho lưu trữ hồ sơ địa chính của văn phòng đăng ký đất đai tỉnh 150 200
Kho thiết bị dụng cụ, tài liệu tại các cho nhánh (11 kho) (diện tích tính cho 1 kho) 40 60
Kho thiết bị dụng cụ, tài liệu của văn phòng đăng ký đất đai tỉnh 80 100
4 Trung tâm quan trắc Tài nguyên và Môi trường
Phòng xử lý mẫu 30 60
Phòng cân 30 60
Phòng phân tích mẫu 30 60
Phòng hóa chất 30 60
Phòng lưu trữ tài liệu 30 60
XI Diện tích công trình sự nghiệp khác
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh 2.000 2.500