vanban.org

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 6 năm 2021 — Quyết định 30/2021/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 12/01/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 12/01/2022 Thay thế: 64/2021/QĐ-UBND · 31/12/2021
Lào Cai Ban hành 14/06/2021 Hiệu lực 25/06/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 10 phiên bản · 5 năm
Quyết định số 63/2024/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai · 63/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 43 /2023/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai · 43 /2023/QĐ-UBND
Quyết định số 49/2022/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai · 49/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 64/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai · 64/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND Sửa đổi giá tính thuế tinh quặng đồng có hàm lượng Cu ≥20% (mã nhóm tài nguyên I1003) tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Quyết định số 44/2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai · 30/2021/QĐ-UBND
12/01/202264/2021/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 25/06/2021Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 30/2021/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn