vanban.org

Điều 1. Sửa đổi giá tính thuế đối với tinh quặng đồng có hàm lượng Cu ≥20% (mã nhóm tài nguyên I1003) quy định tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Quyết định số 44/2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai — Quyết định 30/2021/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 12/01/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 12/01/2022 Thay thế: 64/2021/QĐ-UBND · 31/12/2021
Lào Cai Ban hành 14/06/2021 Hiệu lực 25/06/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 10 phiên bản · 5 năm
Quyết định số 63/2024/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai · 63/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 43 /2023/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai · 43 /2023/QĐ-UBND
Quyết định số 49/2022/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai · 49/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 64/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai · 64/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND Sửa đổi giá tính thuế tinh quặng đồng có hàm lượng Cu ≥20% (mã nhóm tài nguyên I1003) tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Quyết định số 44/2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai · 30/2021/QĐ-UBND
12/01/202264/2021/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 25/06/2021Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 30/2021/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi giá tính thuế đối với tinh quặng đồng có hàm lượng Cu ≥20% (mã nhóm tài nguyên I1003) quy định tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Quyết định số 44/2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai

(Chi tiết tại phụ lục ban hành kèm theo Quyết định)