vanban.org

Điều 3. Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên — Quyết định 30/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 01/01/2024 Thay thế: 42/2023/QĐ-UBND · 19/12/2023
Hòa Bình Ban hành 13/08/2019 Hiệu lực 01/09/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 5 phiên bản · 7 năm
Quyết định số 42/2023/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hòa Bình năm 2024 · 42/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hòa Bình · 30/2019/QĐ-UBND
01/01/202442/2023/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 20/01/202203/2022/QĐ-UBNDBãi bỏ 01/09/2019Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 30/2019/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên

1. Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hòa Bình, gồm:

a) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (Phụ lục I);

b) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục II);

c) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm của rừng tự nhiên (Phụ lục III);

d) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên (Phụ lục IV).

2. Giá tính thuế tài nguyên tại Khoản 1 Điều này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

Khoản 3 Điều 3 đã bị bãi bỏ bởi 03/2022/QĐ-UBND, hiệu lực từ 20/01/2022. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ