vanban.org

Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND Bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ngày 13/8/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2024 Thay thế: 42/2023/QĐ-UBND · 19/12/2023
Hòa Bình Ban hành 06/01/2022 Hiệu lực 20/01/2022 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 4 năm
Quyết định số 42/2023/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hòa Bình năm 2024 · 42/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND Bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ngày 13/8/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hòa Bình · 03/2022/QĐ-UBND
01/01/202442/2023/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 20/01/2022Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2024 — Văn thư vanban.org

Sở Tư pháp
06-01-2022 11:33:46 +07:00
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HOÀ BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 03/2021/QĐ-UBND

Hoà Bình, ngày 06 tháng 01 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

Bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ngày 13/8/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật Về thuế ngày 26 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật Về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định về thuế;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên; Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 552/TTr-STC ngày 09 tháng 12 năm 2021,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số nội dung tại Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban nhân dân ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hòa Bình, như sau:

1. Thay thế các Phụ lục I, II, III và IV ban hành kèm theo Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND bằng các Phụ lục I, II, III và IV ban hành kèm Quyết định này.

2. Bổ sung Phụ lục số V – Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên khác ban hành kèm theo Quyết định này.

3. Bãi bỏ khoản 3, Điều 3 Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 01 năm 2022.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục Trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hòa Bình, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Các tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên thuộc đối tượng nộp thuế tài nguyên và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục I

Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI

(Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND ngày 06 /1/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

ĐVT: đồng

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyênGhi chú
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
I     Khoáng sản kim loại   
 I1    Sắt   
  I101   Sắt kim loạiTấn8.000.000 
  I102   Quặng Manhetit (có từ tính)   
   I10201  Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30%Tấn250.000 
   I10202  Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40%Tấn350.000 
   I10203  Quặng Manhetit có hàm lượngTấn450.000 
40%≤Fe<50%
   I10204  Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60%Tấn700.000 
   I10205  Quặng Manhetit có hàm lượngTấn1.000.000 
Fe≥60%
  I103   Quặng Limonit (không từ tính)   
   I10301  Quặng limonit có hàm lượngTấn150.000 
Fe<30%
   I10302  Quặng limonit có hàm lượngTấn210.000 
30%<Fe≤40%
   I10303  Quặng limonit có hàm lượngTấn280.000 
40%<Fe≤50%
   I10304  Quặng limonit có hàm lượngTấn340.000 
50%<Fe≤60%
   I10305  Quặng limonit có hàm lượngTấn420.000 
Fe>60%
 I2I104   Quặng sắt Deluvi Mangan (Măng-gan)Tấn150.000 
  I201   Quặng mangan có hàm lượngTấn490.000 
Mn ≤20%
  I202   Quặng mangan có hàm lượngTấn700.000 
20%<Mn ≤25%
  I203   Quặng mangan có hàm lượngTấn1.000.000 
25%<Mn ≤30%
  I204   Quặng mangan có hàm lượngTấn1.300.000 
30%<Mn ≤35%
  I205   Quặng mangan có hàm lượngTấn1.600.000 
35%<Mn ≤40%
  I206   Quặng mangan có hàm lượng Mn>40%Tấn2.100.000 
 I3    Titan   
  I301   Quặng titan gốc (ilmenit)   
   I30101  Quặng gốc titan có hàm lượngTấn110.000 
TiO2≤10%
   I30102  Quặng gốc titan có hàm lượng 10%<TiO2≤15%Tấn150.000 
   I30103  Quặng gốc titan có hàm lượngTấn210.000 
15%<TiO2≤20%
   I30104  Quặng gốc titan có hàm lượngTấn385.000 
TiO2>20%
  I302   Quặng titan sa khoáng   
   I30201  Quặng Titan sa khoáng chưa qua tuyển táchTấn1.000.000 
   I30202  Titan sa khoáng đã qua tuyển tách   
    I3020201 IlmenitTấn1.950.000 
    I3020202 Quặng Zircon có hàm lượngTấn6.600.000 
ZrO2<65%
    I3020203 Quặng Zircon có hàm lượngTấn15.000.000 
ZrO2≥65%
    I3020204 RutilTấn7.700.000 
    I3020205 MonaziteTấn24.500.000 
    I3020206 ManhecticTấn700.000 
    I3020207 Xỉ titanTấn10.500.000 
    I3020208 Các sản phẩm còn lạiTấn3.000.000 
 I4    Vàng   
  I401   Quặng vàng gốc   
   I40101  Quặng vàng có hàm lượngTấn910.000 
Au <2 gram/tấn
   I40102  Quặng vàng có hàm lượng 2≤Au<3 gram/tấnTấn1.330.000 
   I40103  Quặng vàng có hàm lượng 3≤Au<4 gram/tấnTấn1.900.000 
   I40104  Quặng vàng có hàm lượng 4≤Au<5 gram/tấnTấn2.500.000 
   I40105  Quặng vàng có hàm lượng 5≤Au<6 gram/tấnTấn3.200.000 
   I40106  Quặng vàng có hàm lượng 6≤Au<7 gram/tấnTấn3.800.000 
   I40107  Quặng vàng có hàm lượng 7≤Au<8 gram/tấnTấn4.500.000 
   I40108  Quặng vàng có hàm lượng Au≥8 gram/tấnTấn5.100.000 
  I402   Vàng kim loại (vàng cốm); vàng sa khoángkg750.000.000 
 I5    Đất hiếm   
  I501 I502   Quặng đất hiếm có hàm lượng TR 2 O 3 ≤1% Quặng đất hiếm có hàm lượngTấn Tấn84.000 133.000 
1%<TR 2 O 3 ≤2%
  I503   Quặng đất hiếm có hàm lượng 2%< TR 2 O 3 ≤3%Tấn190.000 
  I504   Quặng đất hiếm có hàm lượngTấn270.000 
3%<TR 2 O 3 ≤4%
  I505   Quặng đất hiếm có hàm lượngTấn350.000 
4%<TR 2 O 3 ≤5%
  I506   Quặng đất hiếm có hàm lượngTấn490.000 
5%<TR 2 O 3 ≤10%
  I507   Quặng đất hiếm có hàm lượngTấn1.050.000 
>10% TR 2 O 3
 I6    Bạch kim, bạc, thiếc   
  I601   Bạch kim (1)   
  I602   Bạckg16.000.000 
  I603   Thiếc   
   I60301  Quặng thiếc gốc   
    I6030101 Quặng thiếc gốc có hàm lượngTấn896.000 
0,2%<SnO2 ≤0,4%
    I6030102 Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,4%<SnO2≤0,6%Tấn1.280.000 
    I6030103 Quặng thiếc gốc có hàm lượngTấn1.790.000 
0,6%<SnO2≤0,8%
    I6030104 Quặng thiếc gốc có hàm lượngTấn2.300.000 
0,8%<SnO2 ≤1%
    I6030105 Quặng thiếc gốc có hàm lượngTấn2.810.000 
SnO2>1%
 I7    Wolfram, Antimoan   
  I702   Antimoan   
   I70201  Antimoan kim loạiTấn100.000.000 
   I70202  Quặng Antimoan   
    I7020201 Quặng antimoan có hàm lượngTấn6.041.000 
Sb ≤5%
    I7020202 Quặng antimoan có hàm lượngTấn10.080.000 
5<Sb≤10%
    I7020203 Quặng antimoan có hàm lượng 10%<Sb≤15%Tấn14.400.000 
    I7020204 Quặng antimoan có hàm lượng 15%<Sb≤20%Tấn20.130.000 
    I7020205 Quặng antimoan có hàm lượng Sb>20%Tấn28.750.000 
 I8    Chì, kẽm   
  I801   Chì, kẽm kim loạiTấn37.000.000 
  I803   Quặng chì, kẽm   
   I80301  Quặng chì + kẽm hàm lượngTấn560.000 
Pb+Zn<5%
   I80302  Quặng chì + kẽm hàm lượng 5%≤Pb+Zn<10%Tấn931.000 
   I80303  Quặng chì + kẽm hàm lượng 10%≤Pb+Zn<15%Tấn1.330.000 
   I80304  Quặng chì + kẽm hàm lượngTấn1.870.000 
Pb+Zn≥15%
 I9    Nhôm, Bouxite   
  I901   Quặng bouxite trầm tíchTấn52.500 
 I10I902   Quặng bouxite laterit ĐồngTấn260.000 
  I1001   Quặng đồng   
   I100101  Quặng đồng có hàm lượngTấn483.000 
Cu <0,5%
   I100102  Quặng đồng có hàm lượngTấn959.000 
0,5%≤Cu <1%
   I100103  Quặng đồng có hàm lượngTấn1.603.000 
1%≤Cu<2%
   I100104  Quặng đồng có hàm lượngTấn2.290.000 
2%≤Cu<3%
   I100105  Quặng đồng có hàm lượngTấn3.210.000 
3%≤Cu<4%
   I100106  Quặng đồng có hàm lượngTấn4.120.000 
4%≤Cu<5%
   I100107  Quặng đồng có hàm lượngTấn5.500.000 
Cu≥5%
 I11    Niken (Quặng Niken)   
  I1101   Quặng niken có hàm lượngTấn268.000 
Ni<0,5%
  I1102   Quặng niken có hàm lượng 0,5 ≤Ni <0,75%Tấn671.000 
  I1103   Quặng niken có hàm lượngTấn1.006.000 
0,75% ≤ Ni <1%
  I1104   Quặng niken có hàm lượngTấn1.341.000 
1 ≤Ni <1,25%
  I1105   Quặng niken có hàm lượngTấn1.677.000 
1,25 ≤Ni <1,5%
  I1106   Quặng niken có hàm lượngTấn2.012.000 
1,5 ≤Ni <1,75%
  I1107   Quặng niken có hàm lượngTấn2.347.000 
1,75 ≤Ni <2%
 I12    Cô-ban (coban), mô-lip-đen (molipđen), thủy ngân, ma-nhê (magic), va-na-đi (vanadi)   
  I1201   MolipdenTấn2.800.000 
  I1202   Cô-ban (coban), thủy ngân, ma- nhê (magie), va-na-đi (vanadi) (1)   
 I13    Khoáng sản kim loại khác   
  I1302   Quặng Crôm hàm lượng Cr≥40%Tấn3.000.000 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

Phụ lục II

Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI

(Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND ngày 06 /1/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh).

ĐVT: đồng

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyênGhi chú
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
II     Khoáng sản không kim loại   
 II1    Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trìnhm349.000 
 II2    Đá, sỏi   
  II201   Sỏi   
   II20101  Sạn trắngm3400.000 
   II20102  Các loại cuội, sỏi, sạn khác 168.000 
  II202   Đá   
   II20201  Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit)   
    II2020101 Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1m2m3700.000 
    II2020102 Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1m2 đến dưới 0,3m2m31.400.000 
    II2020103 0,3m2
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3m2 đến dưới 0,6 m2
m34.200.000 
    II2020104 Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6m2 đến dưới 01 m2m36.000.000 
    II2020105 m2
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01 m2 trở lên
m38.000.000 
   II20202  Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ)   
    II2020201 Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4m3m3700.000 
    II2020202 II2020203 Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối đến từ 0,4m3 đến dưới 1m3 Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 1m3 đến dưới 3m3m3 m31.400.000 2.100.000 
    II2020204 Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3m3m33.000.000 
   II20203  Đá làm vật liệu xây dựng thông thường   
    II2020301 Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)m370.000 
    II2020302 Đá hộcm377.000 
    II2020303 Đá cấp phốim3140.000 
    II2020304 Đá dăm các loạim3168.000 
    II2020305 Đá lô cam3140.000 
    II2020306 Đá chẻ 280.000 
    II2020307 Đá bụi, mạt đá 60.000 
   II20204  Đá bazan dạng cục, cột (trụ)m31.000.000 
 II3    Đá nung vôi và sản xuất xi măng   
  II301   Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác)m3161.000 
  II302   Đá sản xuất xi măng   
   II30201  Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)m3105.000 
   II30202  Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)m363.000 
   II30203  Đá làm phụ gia sản xuất xi măng   
    II3020301 Đá puzolan (khoáng sản khai thác)m3100.000 
    II3020302 Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác)m345.000 
    II3020303 Đá cát kết đen (khoáng sản khai thác)m345.000 
 II4  II3020304 Quặng laterit sắt (khoáng sản khai thác) Đá hoa trắngTấn105.000 
  II401   Đá hoa trắng kích thước ≥ 0,4 m 3 sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượngm3250.000 
  II402   Đá hoa trắng dạng khối (≥0,4m 3) để xẻ làm ốp lát   
   II40201  Loại 1 - trắng đềum315.000.000 
   II40202  Loại 2 - vân vệtm310.500.000 
   II40203  Loại 3 - màu xám hoặc màu khácm37.000.000 
  II403   Đá hoa trắng dạng khối (<0,4m 3) để xẻ làm ốp látm33.000.000 
  II404   Đá hoa trắng sản xuất bột carbonatm3280.000 
  II405   Đá hoa trắng <0,4 m 3 để chế tác mỹ nghệm31.200.000 
  II406   Đá hoa trắng làm sỏi nhân tạom3200.000 
 II5    Cát   
  II501   Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)m356.000 
  II502   Cát xây dựng   
   II50201  Cát đen dùng trong xây dựngm370.000 
   II50202  Cát vàng dùng trong xây dựngm3245.000 
  II503   Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác)m3105.000 
 II6    Cát làm thuỷ tinhm3245.000 
 II7    Đất làm gạch, ngóim3119.000 
 II8    Đá Granite   
  II801 II802   đá Granite màu ruby Đá Granite màu đỏm3 m36.000.000 4.200.000 
  II803   Đá Granite màu tím, trắngm31.750.000 
  II804   Đá Granite màu khácm32.800.000 
  II805   Đá gabro và dioritm33.500.000 
  II806   Đá granite, gabro, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi)m3800.000 
  II807   Đá Granite bán phong hóam348.000 
 II9    Sét chịu lửa   
  II901   Sét chịu lửa màu trắng, xám, xám trắngTấn266.000 
  II902   Sét chịu lửa các màu còn lạiTấn126.000 
 II10    Dolomite, quartzite   
  II1001   Dolomite   
   II100101  Đá Dolomite sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượngm3315.000 
   II100102  lượng
Đá khối Dolomite đùng để xẻ (trừ nhóm II100104)
   
    II10010201 Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt dưới 0,3m2m32.800.000 
    II10010202 Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,3m2 đến dưới 0,6m2m35.600.000 
    II10010203 Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,6m2 đến dưới 1 m2m38.000.000 
    II10010204 Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 1m2 trở lênm310.000.000 
   II100103  Đá Dolomite sử dụng làm nguyên liệu sản xuất côngm3140.000 

nghiệp

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyênGhi chú
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
   II100104  Đá Dolomite màu vân gỗm318.000.000 
  II1002   Quarzite   
   II100201  Quặng Quarzite thườngTấn112.000 
   II100202  Quặng Quarzite (thạch anh tinh thể)Tấn210.000 
   II100203  Đá Quarzite (sử dụng áp điện)Tấn1.500.000 
  II1003   Pyrophylit   
   II100301  Pyrophylit (khoáng sản khai thác)Tấn100.000 
   II100302  Pyrophylit có hàm lượngTấn152.600 
25%< Al2O3≤30%
   II100303  Pyrophylit có hàm lượngTấn329.700 
30%< Al2O3≤33%
   II100304  Pyrophylit có hàm lượngTấn471.000 
Al2O3>33%
 II11    Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ)   
  II1101   Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây)Tấn210.000 
  II1102   Cao lanh đã râyTấn560.000 
  II1103   Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác)Tấn250.000 
  II1104   Fenspat phong hóaTấn60.000 
 II12II1201   Mica, thạch anh kỹ thuật Mica   
   II120101  MicaTấn1,200.000 
   II120102  SericiteTấn350.000 
   II120103  Đá phiến sericite thu hồi từ khai thác sericiteTấn120.000 
  II1202   Thạch anh kỹ thuật   
   II120201  Thạch anh kỹ thuậtTấn250.000 
   II120202  Thạch anh bộtTấn1.050.000 
   II120203  Thạch anh hạtTấn1.500.000 
 II13    Pirite, phosphorite   
  II1301   Quặng Pirite (1)   
  II1302   Quặng phosphorite   
   II130201  Quặng Phosphorite có hàm lượngTấn500.000 
P2O5 < 20%
   II130202  Quặng Phosphorite có hàm lượngTấn600.000 
20% ≤ P2O5 < 30%
   II130203  Quặng Phosphorite có hàm lượngTấn800.000 
P2O5 ≥ 30%
 II14    Apatit   
  II1401   ApatIt loại I   
   II140101  Apatit loại I dạng cụcTấn1.400.000 
   II140102  Apatit loại I dạng bộtTấn900.000 
  II1402   Apatit loại IITấn850.000 
  II1403 II1404   Apatit loại III Apatit loại tuyểnTấn Tấn165.000 550.000 
 II15    Secpentin (Quặng secpentin)Tấn125.000 
 II16    Than antraxit hầm lò   
  II1601   Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15)Tấn1.306.000 
  II1602   Than cục   
   II160201  Than cục 1a, 1b, 1cTấn2.784.600 
   II160202  Than cục 2a, 2bTấn3.281.000 
   II160203  Than cục 3a, 3bTấn3.438.000 
   II160204  Than cục 4a, 4bTấn3.404.520 
   II160205  Than cục 5a, 5bTấn3.050.880 
   II160206  Than cục don 6a, 6b, 6cTấn2.747.000 
   II160207  Than cục don 7a, 7b, 7cTấn1.351.560 
   II160208  Than cục don 8a, 8b, 8cTấn828.000 
  II1603   Than cám   
   II160301  Than cám 1Tấn2.606.000 
   II160302  Than cám 2Tấn2.713.000 
   II160303  Than cám 3a, 3b, 3cTấn2.237.760 
   II160304  Than cám 4a, 4bTấn1.706.880 
   II160305  Than cám 5a, 5bTấn1.349.040 
   II160306  Than cám 6a, 6bTấn1.065.120 
   II160307  Than cám 7a, 7b, 7cTấn803.040 
  II1604   Than bùn   
   II160401 II160402  Than bùn tuyển 1a, 1b Than bùn tuyển 2a, 2bTấn Tấn805.000 715.000 
   II160403  Than bùn tuyển 3a, 3b, 3cTấn568.000 
   II160404  Than bùn tuyển 4a, 4b, 4cTấn464.520 
 II17    Than antraxit lộ thiên   
  II1701   Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15)Tấn1.306.000 
  II1702   Than cục   
   II170201  Than cục 1a, 1b, 1cTấn2.784.600 
   II170202  Than cục 2a, 2bTấn3.281.000 
   II170203  Than cục 3a, 3bTấn3.438.000 
   II170204  Than cục 4a, 4bTấn3.404.520 
   II170205  Than cục 5a, 5bTấn3.050.880 
   II170206  Than cục don 6a, 6b, 6cTấn2.747.000 
   II170207  Than cục don 7a, 7b, 7cTấn1.351.560 
   II170208  Than cục don 8a, 8b, 8cTấn828.000 
  II1703   Than cám   
   II170301  Than cám 1Tấn2.606.000 
   II170302  Than cám 2Tấn2.713.000 
   II170303  Than cám 3a, 3b, 3cTấn2.237.760 
   II170304  Than cám 4a, 4bTấn1.706.880 
   II170305  Than cám 5a, 5bTấn1.349.040 
   II170306  Than cám 6a, 6bTấn1.065.120 
   II170307  Than cám 7a, 7b, 7cTấn803.040 
  II1704   Than bùn   
   II170401 II170402  Than bùn tuyển 1a, 1b Than bùn tuyển 2a, 2bTấn Tấn805.000 715.000 
   II170403  Than bùn tuyển 3a, 3b, 3cTấn568.000 
   II170404  Than bùn tuyển 4a, 4b, 4cTấn464.520 
 II18    Than nâu, than mỡ   
  II1801   Than nâuTấn760.000 
  III802   Than mỡ   
   II180201  Than mỡ có độ tro khô Ak≤40%Tấn1.750.000 
   II180202  Than mỡ có độ tro khô Ak>40%Tấn910.000 
 II19    Than khác   
  II1901   Than bùnTấn280.000 
  II1902   Than bùn tuyển khácTấn136.000 
  II1903   Than bã sàngTấn206.000 
  II1904   Xít thải thanTấn192.000 
  II1905   Than cám trong than nguyên khai 0-15 mmTấn1.523.000 
  II1906   Than cục trong than nguyên khai 15-100 mmTấn2.302.000 
 II20    Kim cương, rubi, sapphire   
  II2001   Rubi thô chưa phân loại theo kích thước, chất lượngkg800.000.000 
  II2002   Sapphire thô chưa phân loại theo kích thước, chất lượngkg800.000.000 
  II2003   Corindon thô chưa phân loại theo kích thước, chất lượngkg800.000.000 
 II21    Emerald, alexandrite, opan (1)   
 II22II2201   Adit, rodolite, pyrope, berin, spinen, topaz Berin, mã não có màu xanh da trời, xanh nước biển, sáng ngọcViên600.000 
 II23    Thạch anh tinh thể màu; cryolite; opan quý màu trắng, đỏ lửa; birusa; nefrite   
  II2301   Thạch anh ám khói, trong suốt, tócTấn800.000.000 
  II2302   Anmetit (thạch anh tím)Tấn1.000.000.000 
  II2303   Thạch anh tinh thể khácTấn25.000.000 
 II24    Khoáng sản không kim loại khác   
  II2401   Barit   
   II240101  Quặng Barit khai thác hàm lượngTấn40.000 
BaSO4<20% 
   II240102  Quặng Barit khai thác hàm lượngTấn110.000 
20% ≤ BaSO4 < 40% 
   II210103  Quặng Barit khai thác hàm lượngTấn300.000 
40% ≤ BaSO4 < 60% 
   II240104  Tinh quặng Barit hàm lượng 60% ≤ BaSO4<70%Tấn600.000 
   II240105  Tinh quặng Barit hàm lượngTấn800.000 
BaSO4 ≥ 70% 
  II2402   Fluorit   
   II240201  Quặng Fluorit khai thác hàm lượng CaF2 < 20%Tấn65.000 
   II240202  Quặng Fluorit khai thác hàm lượng 20% ≤ CaF2<30%Tấn200.000 
   II240203  Quặng Fluorit khai thác hàm lượng 30% ≤ CaF2<50%Tấn500.000 
   II240204  Quặng Fluorit có hàm lượng 50% ≤ CaF2<70%Tấn2.500.000 
   II240205  Quặng Fluorit có hàm lượng 70%Tấn3.000.000 
≤ CaF2<90% 
  II2403   Quặng Diatomite khai thácTấn210.000 
  II2404   Graphit   
   II240401  Quặng Graphit khai thácTấn600.000 
   II240402  Tinh quặng GraphitTấn6.600.000 
  II2405   Quặng Talc   
   II240501  Quặng Talc khai thácTấn630.000 
   II240502  Bột TalcTấn1.120.000 
  II2406   Bùn khoángTấn910.000 
  II2407   Sét Bentonitem3210.000 
  II2408   Quặng SilicTấn560.000 
  II2409   Quặng MagnesitTấn875.000 
  II2410   Đá phong thủy   
   II241001  Gỗ hóa thạch chiều cao < 20 cmViên1.000.000 
   II241002  Gỗ hóa thạch chiều cao 20-30 cmViên2.000.000 
   II241003  Gỗ hóa thạch chiều cao trên 30 cmViên3.000.000 
   II241004  Đá sắt nazodac giàu corindon hoặc safiakg5.000 
   II241005  Calcite hồng, trắng, xanhkg500.000 
   II241006  Fluorit có màu xanh da trời, tím, xanh Cửu longkg500.000 
   II241007  Đá vôi, phiến vôi trang trí non bộ, phong thủyTấn1.000.000 
   II241008 II241009  Tourmaline đen Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu, làm tranh đá quý, bột mài kích thước nhỏ hơn 2,5mmViên kg500.000 3.000.000 
   II241010  Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu trang sức bán quý hoặc có kích thước từ 2,5mm trở lênViên400.000 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

Phụ lục III

Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm từ rừng tự nhiên

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM TỪ RỪNG TỰ NHIÊN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND ngày 06 /1/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

ĐVT: đồng

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyênGhi chú
Cấp 1`Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III     Sản phẩm của rừng tự nhiên   
 III1    Gỗ nhóm I   
  III101   Cẩm lai   
   III10101  Đường kính (D) <25cmm310.500.000 
   III10102  25cm ≤ D < 50cm 21.300.000 
   III10103  D ≥ 50 cmm331.200.000 
  III102   Cẩm liên (cà gần)m35.110.000 
  III103   Dáng hương (giáng hương)m320.000.000 
  III104   Du samm318.000.000 
  III105   Gỗ đỏ (Cà te/Hồ bì)   
   III10501  D<25cmm35.200.000 
   III10502  25cm ≤ D < 50cmm319.600.000 
   III10503  D ≥ 50 cmm328.200.000 
  III106   Gu   
   III10601  D<25cmm34.800.000 
   III10602  25cm ≤ D < 50cmm310.200.000 
   III10603  D ≥ 50 cmm313.300.000 
  III107   Gụ mật (Gõ mật)   
   III10701  D<25cmm33.300.000 
   III10702  25cm ≤ D < 50cmm36.500.000 
   III10703  D ≥ 50 cmm311.500.000 
  III108   Hoàng đànm335.000.000 
  III109   Huê mộc, Sưa (Trắc thối/Huỳnh đàn đỏ)m32.800.000.000 
  III110   Huỳnh đườngm37.000.000 
  III111   Hương   
   III11101 III11102  D<25cm 25cm ≤ D < 50cmm3 m35.600.000 13.900.000 
   III11103  D ≥ 50 cmm321.400.000 
  III112   Hương tíam314.000.000 
  III113   Látm39.500.000 
  III114   Munm315.000.000 
  III115   Muồng đenm34.620.000 
  III116   Pơmu   
   III11601  D<25cmm36.552.000 
   III11602  25cm ≤ D < 50cmm312.600.000 
   III11603  D ≥ 50 cmm318.000.000 
  III117   Sơn huyếtm37.000.000 
  III118   Traim37.700.000 
  III119   Trắc   
   III11901  D<25cmm37.300.000 
   III11902  25cm≤D<35cmm312.400.000 
   III11903  35cm≤D<50cm 21.600.000 
   III11904  50cm≤D≤65cmm351.730.000 
   III11905  D≥ 65cmm3128.600.000 
  III120   Các loại khác   
   III12001  D<25cmm34.200.000 
   III12002  25cm ≤ D < 35cmm37.600.000 
   III12003  35cm ≤ D < 50cmm310.600.000 
   1III2004  D ≥ 50 cmm316.300.000 
 III2    Gỗ nhóm II   
  III201   Cẩm xem36.400.000 
  III202   Đinh (đinh hương)   
   III20201  D<25cmm37.600.000 
   III20202  25cm ≤ D < 50cmm311.400.000 
   III20203  D ≥ 50 cmm313.000.000 
  III203   Lim xanh   
   III20301 III20302  D<25cm 25cm ≤ D < 50cmm3 m36.700.000 10.800.000 
   III20303  D ≥ 50 cmm314.000.000 
  III204   Nghiến   
   III20401  D<25cmm33.800.000 
   III20402  25cm ≤ D < 50cmm37.500.000 
   III20403  D ≥ 50 cmm310.200.000 
  III205   Kiền kiền   
   III20501  D<25cmm34.200.000 
   III20502  25cm ≤ D < 50cmm37.300.000 
   III20503  D≥50 cmm313.300.000 
  III206   Da đám34.550.000 
  III207   Sao xanhm35.500.000 
  III208   Sếnm37.600.000 
  III209   Sến mậtm35.500.000 
  III210   Sến mủ 3.700.000 
  III211   Táu mậtm37.800.000 
  III212   Trai lym311.500.000 
  III213   Xoay   
   III21301  D<25cm 3.100.000 
   III21302  25cm ≤ D < 50cmm34.500.000 
   III21303  D ≥ 50 cmm36.500.000 
  III214   Các loại khác   
   III21401  D<25cmm3.400.000 
   III21402  25cm ≤ D < 50cmm36.300.000 
   III21403  D ≥ 50 cmm310.500.000 
 III3    Gỗ nhóm III   
  III301   Bằng lăngm33.800.000 
  III302   Cà chắc (cà chí)   
   III30201  D<25cmm32.700.000 
   III30202  25cm ≤ D < 50cmm33.800.000 
  III303III30203  D ≥ 50 cm Cà ổim3 m34.200.000 5.000.000 
  III304   Chò chỉ   
   III30401  D<25cmm32.900.000 
   III30402  25cm ≤ D < 50cmm34.100.000 
   III30403  D ≥ 50 cmm39.000.000 
  III305   Chò chaim35.000.000 
  III306   Chua khétm35.400.000 
  III307   Dạ hươngm36.000.000 
  III308   Giỗi   
   III30801  D<25cmm36.300.000 
   III30802  25cm ≤ D < 50cmm39.100.000 
   III30803  D ≥ 50 cmm313.000.000 
  III309   Dầu gióm34.000.000 
  III310   Huỳnhm35.000.000 
  III311   Re mitm34.300.000 
  III312   Re hươngm34.500.000 
  III313   Săng lẻm36.000.000 
  III314   Sao đenm34.300.000 
  III315   Sao cátm3.500.000 
  III316   Trường mậtm35.000.000 
  III317   Trường chuam35.000.000 
  III318   Vên vên„3 m4.000.000 
  III319   Các loại khác   
   III31901  D<25cmn?1.700.000 
   III31902  25cm ≤ D < 35cmm33.300.000 
   III31903  35cm ≤ D < 50cmm35.600.000 
   III31904  D ≥ 50 cmm37.700.000 
 III4    Gỗ nhóm IV   
  III401   Bô bô   
   III40101  Chiều dài <2mm31.600.000 
  III402III40102  Chiều dài ≥2m Chặc khếm3 m32.800.000 3.500.000 
  III403   Cóc đám32.100.000 
  III404   Dầu các loạim33.000.000 
  III405   Re (De)m36.000.000 
  III406   Gội tíam36.000.000 
  III407   Mỡm31.100.000 
  III408   Sến bo bom33.000.000 
  III409   Lim sừngm33.000.000 
  III410   Thôngm32.500.000 
  III411   Thông lông gàm34.500.000 
  III412   Thông ba lám32.900.000 
  III413   Thông nàng   
   III41301  D<35cmm31.800.000 
   III41302  D≥ 35 cmm33.500.000 
  III414   Vàng tâmm36.000.000 
  III415   Các loại khác   
   III41501  D<25cmm31.300.000 
   III41502  25cm ≤ D < 35cmm32.500.000 
   III41503  35cm ≤ D < 50cmm33.900.000 
   III41504  D ≥ 50 cmm35.200.000 
 III5    Gỗ nhóm V,VI, VII, VIII và các loại gỗ khác   
  III501   Gỗ nhóm V   
   III50101  Chò xanhm35.000.000 
   III50102  Chò xót 2.300.000 
   III50103  Dải ngựa 3.400.000 
   III50104  Dầum33.800.000 
   III50105  Dầu đỏm33.400.000 
   III50106  Dầu đồngm33.200.000 
   III50107  Dầu nướcm33.000.000 
   III50108  Lim vang (lim xẹt)m34.500.000 
   III50109 III50110  Muồng (Muồng cánh dán) Sa mộcm3 m31.900.000 4.500.000 
   III50111  Sau sau (Táu hậu)m3700.000 
   III50112  Thông hai lám33.000.000 
   III50113  Các loại khác   
    III5011301 D<25cmm31.260.000 
    III5011302 25cm ≤ D < 50cmm32.500.000 
    III5011303 D ≥ 50 cmm34.400.000 
  III502   Gỗ nhóm VI   
   III50201  Bạch đànm32.000.000 
   III50202  Cáng lòm33.000.000 
   III50203  Chòm33.200.000 
   III50204  Chò nâum34.000.000 
   III50205  Keom32.000.000 
   III50206  Kháo vàngm32.200.000 
   III50207  Mận rừngm31.900.000 
   III50208  Phaym31.900.000 
   III50209  Trám hồngm32.400.000 
   III50210  Xoan đàom33.100.000 
   III50211  Sấu 8.820.000 
   III50212  Các loại khác   
    III5021201 D<25cmm3910.000 
    III5021202 25cm ≤ D < 50cmm32.000.000 
    III5021203 D ≥ 50 cm 3.500.000 
  III503   Gỗ nhóm VII   
   III50301  Gáo vàngm32.100.000 
   III50302  Lồng mứcm32.800.000 
   III50303  Mò cua (Mù cua/Sữa)m32.100.000 
   III50304  Trám trắngm32.300.000 
   III50305  Vang trứngm32.800.000 
   III50306  Xoanm31.400.000 
   III50307III5030701 Các loại khác D<25cmm31.000.000 
    III5030702 25cm ≤ D < 50cmm32.000.000 
    III5030703 D ≥ 50 cmm33.500.000 
  III504   Gỗ nhóm VIII   
   III50401  Bồ đềm31.100.000 
   III50402  Bộp (đa xanh)m34.100.000 
   III50403  Trụ mỏm3840.000 
   III50404  Các loại khác   
    III5040401 D<25cmm3800.000 
    III5040402 D≥25cmm31.960.000 
 III6    Cành, ngọn, gốc, rễ   
  III601   Cành, ngọnm3Bằng 10% giá bán gỗ tương ứng
  III602   Gốc, rễm3Bằng 30% giá bản gỗ tương ứng
 III7    CủiSte =490.000 
       0,7m3  
 III8    Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô   
  III801   Tre   
   III80101  D<5cmCây7.700 
   III80102  5cm≤D<6cmCây12.600 
   III80103  6cm≤D<10cmCây21.000 
   III80104  D≥ 10 cmCây30.000 
  III802   TrúcCây7.000 
  III803   Nứa   
   III80301  D<7cmCây2.800 
   III80302  D≥ 7 cmCây5.600 
  III804   Mai   
   III80401  D<6cmCây12.600 
   III80402  6cm≤D<10cmCây21.000 
   III80403  D≥10 cmCây30.000 
  III805   Vầu   
   III80501 III80502  D<6cm 6cm≤D<10cmCây Cây7.700 14.700 
   III80503  D ≥ 10 cmCây21.000 
  III806   TranhCây  
  III807   GiangCây  
   III80701  D<6cmCây4.200 
   III80702  6cm ≤ D < 10cmCây7.000 
   III80703  D ≥ 10 cmCây12.600 
  III808   Lồ ô   
   III80801  D<6cmCây5.600 
   III80802  6cm ≤ D < 10cmCây10.500 
   III80803  D ≥ 10 cmCây15.000 
 III9    Trầm hương, kỳ nam   
  III901   Trầm hương   
   III90101  Loại 1kg350.000.000 
   III90102  Loại 2kg70.000.000 
   III90103  Loại 3kg14.000.000 
  III902   Kỳ nam   
   III90201  Loại 1kg770.000.000 
   III90202  Loại 2kg539.000.000 
 III10    Hồi, quế, sa nhân, thảo quả   
  III1001   Hồi   
   III100101  Tươikg56.000 
   III100102  Khôkg80.000 
  III1002   Quế   
   III100201  Tươikg25.000 
   III100202  Khôkg90.000 
  III1003   Sa nhân   
   III100301  Tươikg105.000 
   III100302  Khôkg210.000 
  III1004   Thảo quả   
   III100401 III100402  Tươi Khôkg84.000 280.000 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

Phụ lục IV

Biểu giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên

BIỂU GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND ngày 06 /1/2022 của Uỷ ban nhân dân tỉnh).

ĐVT: đồng

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyênGhi chú
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
1 V     Nước thiên nhiên   
 V1    Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp   
  V101   Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp   
   V10101  Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)m3200.000 
   V10102  Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)m3500.000 
   V10103  Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộpm31.100.000 
   V10104  Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch...m320.000 
  V102   Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp   
   V10201  Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộpm3100.000 
   V10202  Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộpm3500.000 
 V2    Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch   
  V201   Nước mặtm34.250 
  V202   Nước dưới đất (nước ngầm)m34.000 
1V3    Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác   
  V301   Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đám350.000 
  V302   Nước thiên nhiên dùng cho khai khoángm340.000 
  V303   Nước thiên nhiên dùng mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựngm33.000 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

Phụ lục V

Biểu giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên khác

BIỂU GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI TÀI NGUYÊN KHÁC

(Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND ngày 06 /1/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

ĐVT: đồng

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)Ghi chú
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
VII     Khí CO2 thu hồi từ nước khoáng thiên nhiêntấn2.300.000 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

g

Mục lục Bấm để đi tới điều