vanban.org

Điều 11. Sửa đổi, bổ sung — Quyết định 30/2019/QĐ-UBND

Hà Nội Ban hành 31/12/2019 Hiệu lực 01/01/2020 Hết hiệu lực một phần 36 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định và bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 · 30/2019/QĐ-UBND
20/12/202471/2024/QĐ-UBNDChưa hợp nhất 18/09/202320/2023/QĐ-UBNDSửa đổi, bổ sung Hiện hành 01/01/2020Bản gốcThay thế
Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND về việc sửa đổi, bổ sung quy định kèm theo Quyết định số 96/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND thành phố Hà Nội về việc ban hành quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2015 đến 31/12/2019. · 19/2017/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 30/2019/QĐ-UBND › Chương III › Điều 11
Đọc toàn văn

Điều 11. Sửa đổi, bổ sung

Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu phát sinh vướng mắc, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tổng hợp trình Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét quyết định./.

TT NỘI DUNG Trang
I Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố về việc ban hành Quy định và bảng giá các loại đất trên địa bàn 1 thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024  
II Bảng giá đất nông nghiệp  
1 Giá đất nông nghiệp trồng lúa nước và trồng cây hàng năm (Bảng số 1)  
2 Giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm (Bảng số 2)  
3 Giá đất nuôi trồng thủy sản; giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất (Bảng số 3,4)  
III Bảng giá đất nội thành (Bảng số 5)  
1 Giá đất thuộc địa bàn quận Ba Đình  
a Giá đất thuộc địa bàn quận Bắc Từ Liêm  
3 Giá đất thuộc địa bàn quận Cầu Giấy  
4 Giá đất thuộc địa bàn quận Đống Đa  
5 Giá đất thuộc địa bàn quận Hai Bà Trưng  
6 Giá đất thuộc địa bàn quận Hà Đông  
7 Giá đất thuộc địa bàn quận Hoàn Kiếm  
8 Giá đất thuộc địa bàn quận Hoàng Mai  
9 Giá đất thuộc địa bàn quận Long Biên  
10 Giá đất thuộc địa bàn quận Nam Từ Liêm  
11 Giá đất thuộc các phường thuộc thị xã Sơn Tây  
12 Giá đất thuộc địa bàn quận Tây Hồ  
13 Giá đất thuộc địa bàn quận Thanh Xuân  
IV Bảng giá đất Thị trấn (Bảng số 6)  
1 Giá đất Thị trấn Tây Đằng thuộc huyện Ba Vì  
2 Giá đất Thị trấn Xuân Mai thuộc huyện Chương Mỹ  
3 Giá đất Thị trấn Phùng thuộc huyện Đan Phượng  
4 Giá đất Thị trấn Đông Anh thuộc huyện Đông Anh  
5 Giá đất tại các Thị trấn thuộc huyện Gia Lâm  
6 Giá đất Thị trấn Trạm Trôi thuộc huyện Hoài Đức  
7 Giá đất tại các Thị trấn thuộc huyện Mê Linh  
8 Giá đất Thị trấn Đại Nghĩa thuộc huyện Mỹ Đức  
9 Giá đất tại các Thị trấn thuộc huyện Phú Xuyên  
10 Giá đất Thị trấn Gạch thuộc huyện Phúc Thọ  
11 Giá đất Thị trấn Quốc Oai thuộc huyện Quốc Oai  
12 Giá đất Thị trấn Sóc Sơn thuộc huyện Sóc Sơn  
13 Giá đất Thị trấn Liên Quan thuộc huyện Thạch Thất  
14 Giá đất Thị trấn Kim Bài thuộc huyện Thanh Oai  
15 Giá đất Thị trấn Văn Điển thuộc huyện Thanh Trì  
16 Giá đất Thị trấn Thường Tín thuộc huyện Thường Tín  
17 Giá đất Thị trấn Vân Đình thuộc huyện Ứng Hòa  
V Bảng giá đất khu vực giáp ranh (Bảng số 7)  
1 Giá đất khu vực giáp ranh thuộc huyện Chương Mỹ  
2 Giá đất khu vực giáp ranh thuộc huyện Đan Phượng  
3 Giá đất khu vực giáp ranh thuộc huyện Gia Lâm  
4 Giá đất khu vực giáp ranh thuộc huyện Hoài Đức  
5 Giá đất khu vực giáp ranh thuộc huyện Thanh Oai  
6 Giá đất khu vực giáp ranh thuộc huyện Thanh Trì  
VI Bảng giá đất ven trục giao thông chính (Bảng số 8)  
1 Giá đất ven trục giao thông chính huyện Ba Vì  
2 Giá đất ven trục giao thông chính huyện Chương Mỹ  
3 Giá đất ven trục giao thông chính huyện Đan Phượng  
4 Giá đất ven trục giao thông chính huyện Đông Anh  
5 Giá đất ven trục giao thông chính huyện Gia Lâm  
6 Giá đất ven trục giao thông chính huyện Hoài Đức  
7 Giá đất ven trục giao thông chính huyện Mê Linh  
8 Giá đất ven trục giao thông chính huyện Mỹ Đức  
9 Giá đất ven trục giao thông chính huyện Phú Xuyên  
10 Giá đất ven trục giao thông chính huyện Phúc Thọ  
11 Giá đất ven trục giao thông chính huyện Quốc Oai  
12 Giá đất ven trục giao thông chính huyện Sóc Sơn  
13 Giá đất ven trục giao thông chính huyện Sơn Tây  
14 Giá đất ven trục giao thông chính huyện Thạch Thất  
15 Giá đất ven trục giao thông chính huyện Thanh Oai  
16 Giá đất ven trục giao thông chính huyện Thanh Trì  
17 Giá đất ven trục giao thông chính huyện Thường Tín  
18 Giá đất ven trục giao thông chính huyện Ứng Hòa  
VII Bảng giá đất khu dân cư nông thôn (Bảng số 9)  
1 Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Ba Vì  
2 Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Chương Mỹ  
3 Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Đan Phượng  
4 Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Đông Anh  
5 Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Gia Lâm  
6 Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Hoài Đức  
7 Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Mê Linh  
8 Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Mỹ Đức  
9 Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Phú Xuyên  
10 Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Phúc Thọ  
11 Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Quốc Oai  
12 Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Sóc Sơn  
13 Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Sơn Tây  
14 Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Thạch Thất  
15 Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Thanh Oai  
16 Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Thanh Trì  
17 Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Thường Tín  
18 Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Ứng Hòa  
VIII Phụ lục giá đất khu đô thị mới, khu đấu giá và tái định cư, khu công nghệ cao  

FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN