Điều 5. Quy định về chỉ giới đường đỏ của các tuyến đường chính, cốt xây dựng khống chế từng Khu vực
1. Quy định về chỉ giới đường đỏ của các tuyến đường chính:
a) Nâng cấp mở rộng tuyến đường trục chính rộng từ 16m lên 30m, từ điểm 03 đến điểm 24 (chiều dài L = 1.805m):
- Quy mô chỉ giới đường đỏ: 30m (mặt cắt 1-1);
- Bề rộng lòng đường: 18m;
- Bề rộng hè đường: Hè đường bên phải rộng 4,5m; hè đường bên trái rộng 7,5m.
b) Nâng cấp tuyến đường trục chính nối dài rộng 14m, từ điểm 24 đến điểm 33 (chiều dài L = 2.085m):
- Quy mô chỉ giới đường đỏ: 14m (mặt cắt 4-4);
- Bề rộng lòng đường: 7,50m;
- Bề rộng hè đường: Hè đường bên phải rộng 2,0m; hè đường bên trái rộng 4,5m.
c) Quy hoạch mới tuyến đường D1 rộng 14m, từ điểm 05 đến điểm 17 (chiều dài L = 1.527m):
- Quy mô chỉ giới đường đỏ: 14m (mặt cắt 4-4);
- Bề rộng lòng đường: 7,50m;
- Bề rộng hè đường: Hè đường bên phải rộng 2,0m; hè đường bên trái rộng 4,5m.
d) Quy hoạch mới tuyến đường D2 rộng 14m, từ điểm 04 đến điểm 29 (chiều dài L = 3.245m):
- Quy mô chỉ giới đường đỏ: 14m (mặt cắt 4-4);
- Bề rộng lòng đường: 7,50m;
- Bề rộng hè đường: Hè đường bên phải rộng: 2,0m; hè đường bên trái rộng 4,5m.
e) Quy hoạch mới tuyến đường D3 rộng 16m, từ điểm 01 đến điểm 28 (chiều dài L = 2.559m):
- Quy mô chỉ giới đường đỏ: 14m (mặt cắt 2-2);
- Bề rộng lòng đường: 7,50m;
- Bề rộng hè đường: Hè đường bên phải rộng 4,5m; hè đường bên trái rộng 4,5m.
g) Quy hoạch mới tuyến đường N1 rộng 12m từ điểm 01 đến điểm 05 (chiều dài L = 1.746m):
- Quy mô chỉ giới đường đỏ: 12m (mặt cắt 6-6);
- Bề rộng lòng đường: 6,0m;
- Bề rộng hè đường: Hè đường bên phải rộng 3,0m; hè đường bên trái rộng 3,0m.
h) Quy hoạch mới tuyến đường N2 rộng 14m, từ điểm 02 đến điểm 08 (chiều dài L = 1.500m):
- Quy mô chỉ giới đường đỏ: 14m (mặt cắt 4-4);
- Bề rộng lòng đường: 7,50m;
- Bề rộng hè đường: Hè đường bên phải rộng 2,0 m; hè đường bên trái rộng 4,5m.
i) Quy hoạch mới tuyến đường N3 rộng 11,5m, từ điểm 09 đến điểm 10 (chiều dài L = 610m):
- Quy mô chỉ giới đường đỏ: 11,5m (mặt cắt 7-7);
- Bề rộng lòng đường: 7,50m;
- Bề rộng hè đường: Hè đường bên phải rộng 2,0m; hè đường bên trái rộng 2,0m.
k) Quy hoạch mới tuyến đường N4 rộng 14,0m, từ điểm 11 đến điểm 14 (chiều dài L = 1.490m):
- Quy mô chỉ giới đường đỏ: 14m (mặt cắt 4-4);
- Bề rộng lòng đường: 7,50m;
- Bề rộng hè đường: Hè đường bên phải rộng 2,0 m; hè đường bên trái rộng 4,5m.
l) Nâng cấp mở rộng tuyến đường N5 từ 6,5m lên 14,0m, từ điểm 15 đến điểm 17 (chiều dài L = 1.020m):
- Quy mô chỉ giới đường đỏ: 14m (mặt cắt 4-4);
- Bề rộng lòng đường: 7,50m;
- Bề rộng hè đường: Hè đường bên phải rộng 2,0m; hè đường bên trái rộng 4,5m.
m) Quy hoạch mới tuyến đường N6 rộng 14,0m, từ điểm 18 đến điểm 20 (chiều dài L = 815m):
- Quy mô chỉ giới đường đỏ: 14m (mặt cắt 4-4);
- Bề rộng lòng đường: 7,50m;
- Bề rộng hè đường: Hè đường bên phải rộng 2,0m; hè đường bên trái rộng 4,5m.
n) Quy hoạch mới tuyến đường N7 rộng 14,0m, từ điểm 21 đến điểm 22 (chiều dài L = 546m):
- Quy mô chỉ giới đường đỏ: 14m (mặt cắt 4-4);
- Bề rộng lòng đường: 7,50m;
- Bề rộng hè đường: Hè đường bên phải rộng 2,0m; hè đường bên trái rộng 4,5m.
o) Quy hoạch mới tuyến đường N8 rộng 13,25m, từ điểm 23 đến điểm 24 (chiều dài L = 293m):
- Quy mô chỉ giới đường đỏ: 13,5m (mặt cắt 5-5);
- Bề rộng lòng đường: 7,50m;
- Bề rộng hè đường: Hè đường bên phải rộng 2,0m; hè đường bên trái rộng 3,75m.
p) Quy hoạch mới tuyến đường N9 rộng 14,0m, từ điểm 26 đến điểm 27 (chiều dài L = 304m):
- Quy mô chỉ giới đường đỏ: 14m (mặt cắt 4-4);
- Bề rộng lòng đường: 7,50m;
- Bề rộng hè đường: Hè đường bên phải rộng 2,0m; hè đường bên trái rộng 4,5m.
q) Quy hoạch mới tuyến đường N10 rộng 11,5m, từ điểm 28 đến điểm 30 (chiều dài L = 945m):
- Quy mô chỉ giới đường đỏ: 11,5m (mặt cắt 7-7);
- Bề rộng lòng đường: 7,50m;
- Bề rộng hè đường: Hè đường bên phải rộng 2,0m; hè đường bên trái rộng 2,0m.
r) Quy hoạch mới tuyến đường N11 rộng 14,0m, từ điểm 33 đến điểm 32 (chiều dài L = 97m):
- Quy mô chỉ giới đường đỏ: 14m (mặt cắt 3-3);
- Bề rộng lòng đường: 6,0m;
- Bề rộng hè đường: Hè đường bên phải rộng 4,0m; Hè đường bên trái rộng 4,0m.
s) Quy hoạch mới tuyến đường N12 rộng 14,0m, từ điểm 04 đến điểm 29 (chiều dài L = 3.245m):
- Quy mô chỉ giới đường đỏ: 14m (mặt cắt 4-4);
- Bề rộng lòng đường: 7,50m;
- Bề rộng hè đường: Hè đường bên phải rộng 2,0m; hè đường bên trái rộng 4,5m.
t) Nâng cấp tuyến đường D4 rộng 14,0m, từ điểm 27 đến điểm 29 (chiều dài L = 535m):
- Quy mô chỉ giới đường đỏ: 14m (mặt cắt 4-4);
- Bề rộng lòng đường: 7,50m;
- Bề rộng hè đường: Hè đường bên phải rộng 3,25m; hè đường bên trái rộng 3,25m.
2. Quy định về cốt xây dựng khống chế từng khu vực:
a) Cao độ nền: San lấp cục bộ các Khu xây dựng như: Công trình kiến trúc, các nhà xưởng, khu kỹ thuật.
b) Cao độ toàn Khu, từ đường trục chính vào Khu, có cao độ dần theo hướng Đông - Tây, tại vị trí điểm đầu đường trục chính vào Khu, thấp nhất (+15,70m), cao nhất là (+69,85m) giáp Hồ Lỗ Chài.
c) Cốt xây dựng khống chế từng Khu chức năng:
- Khu trung tâm, quản lý, dịch vụ công nghệ cao (+15,70m).
- Khu nghiên cứu ứng dụng, thử nghiệm và trình diễn mô hình sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, thấp nhất (+14,40m), cao nhất là (+15,50m).
- Khu đào tạo, chuyển giao công nghệ, trình diễn và giới thiệu sản phẩm nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, thấp nhất (+16,00m), cao nhất là (+17,00m).
- Khu đầu tư sản xuất sản phẩm nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, thấp nhất (+16,79m), cao nhất là (+64,80m).
- Khu công trình hạ tầng kỹ thuật đầu mối, thấp nhất (+15,70m), cao nhất là (+69,85m).
- Khu lâm viên và dịch vụ dân sinh, thấp nhất (+25,60m), cao nhất là (+30,00m).
- Các khu dân cư nông thôn, thấp nhất (+14,10m), cao nhất là (+16,00m).