Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan: Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải, Cục Thuế tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NAM ĐỊNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 30 /2017/QĐ-UBND ngày 09/10/2017
của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định)
| Mã | Tên nhóm, loại tài nguyên / Sản phẩm tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên (chưa bao gồm thuế VAT) |
| I | Khoáng sản kim loại | ||
| 1 | Quặng Titan sa khoáng chưa qua tuyển tách | Đồng/Tấn | 1.000.000 |
| II | Khoáng sản không kim loại | ||
| 1 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | ||
| 1.2 | Đá sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác) | Đồng/m3 | 80.000 |
| 1.3 | Đá hộc và đá base | Đồng/m3 | 110.000 |
| 1.4 | Đá cấp phối | Đồng/m3 | 140.000 |
| 1.5 | Đá dăm các loại | Đồng/m3 | 180.000 |
| 2 | Cát | ||
| 2.1 | Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) | Đồng/m3 | 80.000 |
| 2.2 | Cát đen dùng trong xây dựng | Đồng/m3 | 90.000 |
| 2.3 | Cát nuôi trồng thủy sản | Đồng/m3 | 40.000 |
| 3 | Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói) | Đồng/m3 | 120.000 |
| III | Hải sản tự nhiên | ||
| 1 | Tôm | ||
| 1.1 | Tôm hùm | Đồng/kg | 620.000 |
| 1.2 | Tôm khác | Đồng/kg | 150.000 |
| 2 | Cua | Đồng/kg | 200.000 |
| 3 | Cá | ||
| 3.1 | Cá loại 1, 2, 3 | Đồng/kg | 42.000 |
| 3.2 | Cá loại khác | Đồng/kg | 30.000 |
| 4 | Các loại hải sản khác | Đồng/kg | 20.000 |
| IV | Nước thiên nhiên | ||
| 1 | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp | ||
| 1.1 | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế) | Đồng/m3 | 400.000 |
| 1.2 | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ) | Đồng/m3 | 450.000 |
| 1.3 | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp | Đồng/m3 | 1.100.000 |
| 1.4 | Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch... | Đồng/m3 | 20.000 |
| 2- | Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch | ||
| 2.1 | Nước mặt | Đồng/m3 | 2.000 |
| 2.2 | Nước dưới đất | Đồng/m3 | 3.000 |