vanban.org

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan: Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải, Cục Thuế tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 30/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 08/10/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 08/10/2023 Thay thế: 34 /2023/QĐ-UBND · 28/09/2023
Nam Định Ban hành 09/10/2017 Hiệu lực 20/10/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 6 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Nam Định · 02/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2024 trên địa bàn tỉnh Nam Định · 05/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 34 /2023/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nam Định · 34 /2023/QĐ-UBND
Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nam Định · 30/2017/QĐ-UBND
08/10/202334 /2023/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 20/10/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 30/2017/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan: Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải, Cục Thuế tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NAM ĐỊNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số:  30 /2017/QĐ-UBND ngày   09/10/2017

của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định)

Mã Tên nhóm, loại tài nguyên / Sản phẩm tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên (chưa bao gồm thuế VAT)
I Khoáng sản kim loại    
1 Quặng Titan sa khoáng chưa qua tuyển tách Đồng/Tấn 1.000.000
II Khoáng sản không kim loại    
1 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường    
1.2 Đá sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác) Đồng/m3 80.000
1.3 Đá hộc và đá base Đồng/m3 110.000
1.4 Đá cấp phối Đồng/m3 140.000
1.5 Đá dăm các loại Đồng/m3 180.000
2 Cát    
2.1 Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) Đồng/m3 80.000
2.2 Cát đen dùng trong xây dựng Đồng/m3 90.000
2.3 Cát nuôi trồng thủy sản Đồng/m3 40.000
3 Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói) Đồng/m3 120.000
III Hải sản tự nhiên    
1 Tôm    
1.1 Tôm hùm Đồng/kg 620.000
1.2 Tôm khác Đồng/kg 150.000
2 Cua Đồng/kg 200.000
3 Cá    
3.1 Cá loại 1, 2, 3 Đồng/kg 42.000
3.2 Cá loại khác Đồng/kg 30.000
4 Các loại hải sản khác Đồng/kg 20.000
IV Nước thiên nhiên    
1 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp    
1.1 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế) Đồng/m3 400.000
1.2 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ) Đồng/m3 450.000
1.3 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp Đồng/m3 1.100.000
1.4 Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch... Đồng/m3 20.000
2- Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch    
2.1 Nước mặt Đồng/m3 2.000
2.2 Nước dưới đất Đồng/m3 3.000