Hết hiệu lực toàn bộ
từ 15/01/2025 — Văn thư vanban.org
Phụ lục
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN NĂM 2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NAM ĐỊNH (Kèm theo Quyết định số: 05/2024/QĐ-UBND ngày 15 /3/2024 của UBND tỉnh Nam Định)
| Mã, nhóm, loại tài nguyên | Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên (chưa bao gồm thuế VAT) | |||||
| Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | |||
| II | Khoáng sản không kim loại | |||||||
| II5 | Cát | |||||||
| II501 | Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) | |||||||
| II50101 | Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) | Đồng/m3 | 65.000 | |||||
| II50102 | Cát nuôi trồng thủy sản | Đồng/m3 | 56.000 | |||||
| II502 | Cát xây dựng | |||||||
| II50201 | Cát đen dùng trong xây dựng | Đồng/m3 | 100.000 | |||||
| II7 | Đất làm gạch, ngói | Đồng/m3 | 120.000 | |||||
| IV | Hải sản tự nhiên | |||||||
| IV2 | Hải sản tự nhiên khác | |||||||
| IV201 | Cá | |||||||
| IV20101 | Cá loại 1, 2, 3 | Đồng/kg | 42.000 | |||||
| IV20102 | Cá loại khác | Đồng/kg | 30.000 | |||||
| IV202 | Cua | Đồng/kg | 200.000 | |||||
| IV204 | Mực | Đồng/kg | 95.000 | |||||
| IV205 | Tôm | |||||||
| IV20501 | Tôm hùm | Đồng/kg | 620.000 | |||||
| IV20502 | Tôm khác | Đồng/kg | 150.000 | |||||
| IV206 | Khác | Đồng/kg | 20.000 | |||||
| V | Nước thiên nhiên | |||||||
| V1 | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp | |||||||
| V101 | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp | |||||||
| V10101 | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế) | Đồng/m3 | 400.000 | |||||
| V10102 | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ) | Đồng/m3 | 450.000 | |||||
| V10103 | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp | Đồng/m3 | 1.100.000 | |||||
| V102 | V10104 | Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch... Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp | Đồng/m3 | 20.000 | ||||
| V10201 | Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp | Đồng/m3 | 300.000 | |||||
| V10202 | Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp | Đồng/m3 | 1.000.000 | |||||
| V2 | Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch | |||||||
| V201 | Nước mặt | Đồng/m3 | 2.000 | |||||
| V202 | Nước dưới đất (nước ngầm) | Đồng/m3 | 3.000 | |||||
| V3 | Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác | |||||||
| V301 | Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá | Đồng/m3 | 100.000 | |||||
| V302 | Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng | Đồng/m3 | 50.000 | |||||
| V303 | Nước thiên nhiên dùng mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng | Đồng/m3 | 7.000 | |||||