vanban.org

Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2024 trên địa bàn tỉnh Nam Định

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/01/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/01/2025 Thay thế: 02/2025/QĐ-UBND · 03/01/2025
Nam Định Ban hành 15/03/2024 Hiệu lực 25/03/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 6 phiên bản · 7 năm
Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Nam Định · 02/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2024 trên địa bàn tỉnh Nam Định · 05/2024/QĐ-UBND
15/01/202502/2025/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 25/03/2024Bản gốcThay thế
Quyết định số 34 /2023/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nam Định · 34 /2023/QĐ-UBND
Quyết định số 21/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND ngày 09/10/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nam Định · 21/2019/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 15/01/2025 — Văn thư vanban.org

Phụ lục

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN NĂM 2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NAM ĐỊNH (Kèm theo Quyết định số: 05/2024/QĐ-UBND ngày 15 /3/2024 của UBND tỉnh Nam Định)

Mã, nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (chưa bao gồm thuế VAT)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
II     Khoáng sản không kim loại  
 II5    Cát  
  II501   Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)  
   II50101  Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)Đồng/m365.000
   II50102  Cát nuôi trồng thủy sảnĐồng/m356.000
  II502   Cát xây dựng  
   II50201  Cát đen dùng trong xây dựngĐồng/m3100.000
 II7    Đất làm gạch, ngóiĐồng/m3120.000
IV     Hải sản tự nhiên  
 IV2    Hải sản tự nhiên khác  
  IV201   Cá  
   IV20101  Cá loại 1, 2, 3Đồng/kg42.000
   IV20102  Cá loại khácĐồng/kg30.000
  IV202   CuaĐồng/kg200.000
  IV204   MựcĐồng/kg95.000
  IV205   Tôm  
   IV20501  Tôm hùmĐồng/kg620.000
   IV20502  Tôm khácĐồng/kg150.000
  IV206   KhácĐồng/kg20.000
V     Nước thiên nhiên  
 V1    Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp  
  V101   Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp  
   V10101  Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)Đồng/m3400.000
   V10102  Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)Đồng/m3450.000
   V10103  Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộpĐồng/m31.100.000
  V102V10104  Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch... Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộpĐồng/m320.000
   V10201  Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộpĐồng/m3300.000
   V10202  Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộpĐồng/m31.000.000
 V2    Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch  
  V201   Nước mặtĐồng/m32.000
  V202   Nước dưới đất (nước ngầm)Đồng/m33.000
 V3    Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác  
  V301   Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đáĐồng/m3100.000
  V302   Nước thiên nhiên dùng cho khai khoángĐồng/m350.000
  V303   Nước thiên nhiên dùng mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựngĐồng/m37.000