vanban.org

Điều 4. Mức hỗ trợ — Quyết định 30/2012/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/08/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 01/08/2021 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 03/2021/NQ-HĐND · 16/07/2021 Sửa đổi, bổ sung: 03/2014/QĐ-UBND · 21/05/2014
Tuyên Quang Ban hành 28/12/2012 Hiệu lực 07/01/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND về việc ban hành Quy định cho hội viên nông dân trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang vay vốn được hỗ trợ kinh phí và lãi suất tiền vay để phát triển chăn nuôi (trâu, bò, lợn) có kết hợp xây dựng hầm bể Biogas bằng vật liệu nhựa Composite · 30/2012/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 30/2012/QĐ-UBND › Chương II › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Mức hỗ trợ

1. Hội viên nông dân thuộc đối tượng quy định tại khoản 1, Điều 2 Quy định này phát triển chăn nuôi (trâu, bò, lợn) có kết hợp xây dựng hầm Biogas bằng vật liệu nhựa Composite được ngân sách tỉnh hỗ trợ:

a. Hỗ trợ chi phí xây dựng hầm Biogas: 1.200.000 đồng/hầm/hộ.

b. Hỗ trợ lãi suất tiền vay trong thời gian tối đa 36 tháng kể từ ngày vay vốn (hộ nghèo được hỗ trợ 100% lãi suất, hộ cận nghèo được hỗ trợ 50% lãi suất, hộ khác được hỗ trợ 50% lãi suất).

c. Mức lãi suất: Tính theo lãi suất của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ngân hàng chính sách xã hội, ứng với thời gian vay và đối tượng vay.

d. Lãi suất tiền vay do Ngân sách tỉnh hỗ trợ cho các đối tượng quy định tại Điều 1 Quy định này được tính trên số tiền vay theo hợp đồng vay vốn với các Ngân hàng quy định tại Điểm c khoản này.

2. Ngân sách tỉnh không hỗ trợ lãi suất tiền vay cho các trường hợp:

a. Số dư nợ hàng năm lớn hơn số phân kỳ trả nợ theo quy định tại Điều 3 Quy định này.

b. Số dư nợ quá hạn thời gian vay, trả nợ vay đã ký kết trong Hợp đồng tín dụng.