Điều 1. Quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp bằng tiền ở địa bàn các huyện, thị xã và thành phố thuộc tỉnh, cụ thể như sau:
| TT | Huyện, thị xã và thành phố | Đơn vị tính | Mức giá |
| 1 | Thành phố Buôn Ma Thuột. | đ/kg | 3.00 |
| 2 | Thị xã Buôn Hồ. | đ/kg | 2.900 |
| 3 | Các huyện: Krông Búk, CưMgar, CưKuin, Krông Pắk, EaH’Leo, Krông Ana, EaKar. | đ/kg | 2.800 |
| 4 | Các huyện : Ma Drắk, Krông Bông, Krông Năng, Ea Súp, Lắk, Buôn Đôn. | đ/kg | 2.600 |