vanban.org

Điều 1. Quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp bằng tiền ở địa bàn các huyện, thị xã và thành phố thuộc tỉnh, cụ thể như sau: — Quyết định 30/2009/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 07/11/2010 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 07/11/2010 Thay thế: 32/2010/QĐ-UBND · 28/10/2010
Đắk Lắk Ban hành 21/10/2009 Hiệu lực 31/10/2009 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 10 đời quyết định · 20 phiên bản · 19 năm
Quyết định số 29/2019/QĐ-UBND Về việc quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 29/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND Về việc quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh · 10/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 37/2013/QĐ-UBND Về việc Quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh · 37/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 50/2012/QĐ-UBND Về việc Quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh · 50/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 42/2011/QĐ-UBND Về việc quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh · 42/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 32/2010/QĐ-UBND Về việc Quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp · 32/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 30/2009/QĐ-UBND Về việc Quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp · 30/2009/QĐ-UBND
07/11/201032/2010/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 31/10/2009Bản gốcThay thế
Quyết định số 37/2008/QĐ-UBND Về việc quy định giá thóc tẻ dùng để thu thuế sử dụng đất nông nghiệp · 37/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 02/2008/QĐ-UBND Về việc quy định giá thóc tẻ dùng để thu thuế sử dụng đất nông nghiệp · 02/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2007/QĐ-UBND Về việc quy định giá lúa tẻ dùng để thu thuế sử dụng đất nông nghiệp · 03/2007/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 30/2009/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp bằng tiền ở địa bàn các huyện, thị xã và thành phố thuộc tỉnh, cụ thể như sau:

TT Huyện, thị xã và thành phố Đơn vị tính Mức giá
1 Thành phố Buôn Ma Thuột. đ/kg 3.00
2 Thị xã Buôn Hồ. đ/kg 2.900
3 Các huyện: Krông Búk, CưMgar, CưKuin, Krông Pắk, EaH’Leo, Krông Ana, EaKar. đ/kg 2.800
4 Các huyện : Ma Drắk, Krông Bông, Krông Năng, Ea Súp, Lắk, Buôn Đôn. đ/kg 2.600