Điều 7. Đất đường giao thông
1. Đất làm đường giao thông: Có diện tích là 79.904 m2.
2. Các đường được xác định rõ theo các tiêu chí tại bảng 5
Bảng 5
TT | Tên các tuyến đường | Đường loại | Chiều dài (m) | Mặt cắt (m) | Khoảng cách ly 2 bên tính từ chỉ giới đường đỏ (m) |
1 2 3 4 5 6 7 8 9 | Tuyến 1 Tuyến 2 Tuyến 3 Tuyến 4 Tuyến 5 Nhánh 1 Nhánh 2 Tuyến 6 Tuyến 7 | 3 3 3 3 3 3 3 3 3 | 297,0 1.350,0 1.390,0 842,6 303,0 81,0 98,0 731,0 486,0 | 32,0 22,5 22,5 32,0 15,0 22,5 13,5 22,5 15,0 | 2 x 6 2 x 6 2 x 6 2 x 6 2 x 4 2 x 6 1 x 6 2 x 6 2 x 4 |
3.Yêu cầu về kỹ thuật - kiến trúc:
3.1. Cốt mặt đường: Cao độ mặt đường chênh lệch so với cao độ quy hoạch đã duyệt không quá 30 cm.
3.2. Độ dốc dọc lớn nhất : idmax< 6%
3.3. Độ dốc ngang đường hướng ra hai bên: in = 3% (trong đường cong bố trí theo quy trình).
3.4. Độ dốc ngang hè đường hướng vào trong: il = 1%