vanban.org

Điều 4. — Quyết định 297/1999/QĐ-NHNN5

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/05/2005 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/05/2005 Thay thế: 457/2005/QĐ-NHNN · 19/04/2005
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Ban hành 25/08/1999 Hiệu lực 09/09/1999 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 5 phiên bản · 27 năm
Quyết định số 457/2005/QĐ-NHNN Về việc ban hành “Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng” · 457/2005/QĐ-NHNN
Quyết định số 297/1999/QĐ-NHNN5 Về việc ban hành "Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng" · 297/1999/QĐ-NHNN5
15/05/2005457/2005/QĐ-NHNNSửa đổi Đang xem 09/09/1999Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 297/1999/QĐ-NHNN5 › Mục II › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4.

1. Kết thúc ngày làm việc, tổ chức tín dụng phải duy trì cho ngày làm việc tiếp theo tỷ lệ tối thiểu bằng 1 giữa tài sản "Có" có thể thanh toán ngay so với các loại tài sản "Nợ" phải thanh toán ngay.

2. Tài sản "Có" có thể thanh toán ngay bao gồm:

a. Tiền mặt;

b. Ngân phiếu thanh toán còn giá trị lưu hành;

c. Vàng, kim loại quý, đá quý có thể bán ngay;

d. Tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước (trừ tiền gửi dự trữ bắt buộc);

đ. Tiền gửi không kỳ hạn (gốc, lãi) tại các tổ chức tín dụng khác trong nước và ở nước ngoài;

e. Tiền gửi có kỳ hạn tại các tổ chức tín dụng khác trong nước và ở nước ngoài đến hạn thanh toán (gốc, lãi);

g. Tối đa 95% các khoản cho vay đối với các tổ chức tín dụng đến hạn thu nợ ;

h. Tối đa 90% các khoản cho vay đối với tổ chức, cá nhân đến hạn thu nợ ;

i. Các loại giấy tờ có giá đến hạn thanh toán hoặc có thể bán được ngay hoặc có thể đem chiết khấu, tái chiết khấu tại Ngân hàng Nhà nước;

k. Các khoản thu từ các cam kết mua, bán ngoại tệ có kỳ hạn đến hạn thực hiện;

l. Các khoản khác đến hạn thu.

3. Tài sản "Nợ" phải thanh toán ngay bao gồm:

a. Tối thiểu 15% tiền gửi không kỳ hạn của tổ chức, cá nhân;

b. Tiền gửi có kỳ hạn của tổ chức, cá nhân đến hạn thanh toán (gốc, lãi);

c. Tối thiểu 15% tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn của cá nhân;

d. Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn của cá nhân đến hạn thanh toán (gốc, lãi);

đ. Các khoản vay của tổ chức tín dụng khác đến hạn trả nợ (gốc, lãi);

e. Giấy tờ có giá do chính tổ chức tín dụng phát hành đến hạn thanh toán (gốc, lãi);

g. Các khoản phải trả thuộc các cam kết bán, mua ngoại tệ có kỳ hạn đến hạn thực hiện;

h. Số tiền phải trả thay trong nghiệp vụ bảo lãnh, thanh toán L/C;

i. Số tiền cho vay theo hạn mức tín dụng dự phòng;

k. Các khoản khác đến hạn trả.