vanban.org

Điều 4. Số lượng, chủng loại máy móc, thiết bị tại các phòng làm việc của cơ quan, tổ chứ c, đơn vị — Quyết định 2919/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 28/10/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 28/10/2023 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 37/2023/QĐ-UBND · 18/10/2023
Hải Phòng Ban hành 24/11/2016 Hiệu lực 01/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 2919/2016/QĐ-UBND Quy định quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Hải Phòng · 2919/2016/QĐ-UBND
28/10/202337/2023/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 01/01/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 2919/2016/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Số lượng, chủng loại máy móc, thiết bị tại các phòng làm việc của cơ quan, tổ chứ c, đơn vị

1. Căn cứ phân cấp thẩm quyền quản lý tài sản tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị được quy định tại Nghị quyết số 03/2012/NQ-HĐND ngày 20/7/2012 của Hội đồng nhân dân thành phố, Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị quyết định về số lượng, chủng loại, giá mua máy móc, thiết bị để trang bị tại phòng họp, hội trường, phòng thường trực, phòng lưu trữ và các phòng phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị.

2. Việc trang bị phải bảo đảm tiết kiệm, hiệu quả, phù hợp với tính chất công việc, diện tích của các phòng và khả năng nguồn kinh phí của cơ quan, tổ chức, đơn vị.