vanban.org

Điều 3. Số lượng, chủng loại máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến và mức kinh phí mua sắm cho từng cán bộ, công chức, viên chức và các phòng làm việc — Quyết định 2919/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 28/10/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 28/10/2023 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 37/2023/QĐ-UBND · 18/10/2023
Hải Phòng Ban hành 24/11/2016 Hiệu lực 01/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 2919/2016/QĐ-UBND Quy định quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Hải Phòng · 2919/2016/QĐ-UBND
28/10/202337/2023/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 01/01/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 2919/2016/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Số lượng, chủng loại máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến và mức kinh phí mua sắm cho từng cán bộ, công chức, viên chức và các phòng làm việc

1. Đối với cấp thành phố:

a) Tiêu chuẩn, định mức trang bị máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến cho chức danh và phòng làm việc của chức danh; máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến trang bị cho phòng làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.

b) Các thiết bị khác (nếu cần) bao gồm: Máy điều hòa (trong trường hợp không có hệ thống điều hòa trung tâm); quạt; máy sưởi; riêng đối với tủ lạnh (chỉ trang bị cho các chức danh tại các Mục I, II, Phần A của Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này), máy hủy tài liệu (chỉ trang bị cho các chức danh tại các Mục I, II, III, Phần A và phòng làm việc tại các Mục III, IV Phần B Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này), máy hút ẩm (chỉ trang bị cho phòng làm việc tại Mục III Phần B Phụ lục I) ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Đối với cấp huyện:

a) Tiêu chuẩn, định mức trang bị máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến cho chức danh và phòng làm việc của chức danh; máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến trang bị cho phòng làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.

b) Các thiết bị khác (nếu cần) bao gồm: Máy điều hòa (trong trường hợp không có hệ thống điều hòa trung tâm); quạt; máy sưởi; riêng đối với máy hủy tài liệu, máy hút ẩm (chỉ trang bị cho phòng làm việc tại Mục III, Phần B, Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này).

3. Đối với cấp xã:

a) Tiêu chuẩn, định mức trang bị máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến cho chức danh và phòng làm việc của chức danh; máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến trang bị cho phòng làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị theo quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định này.

b) Các thiết bị khác (nếu cần) bao gồm: Máy điều hòa (trong trường hợp không có hệ thống điều hòa trung tâm); quạt; máy sưởi.