Điều 4. Diện tích, kích thước tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
1. Diện tích, kích thước tối thiểu của thửa đất sau khi tách thửa (thửa mới tách ra và thửa đất còn lại) đối với đất phi nông nghiệp theo quy định sau:
| STT | Đơn vị hành chính | Tiếp giáp đường giao thông công cộng hiện có với hành lang bảo vệ an toàn (HLBVAT) công trình ≥ 19m | Tiếp giáp đường giao thông công cộng hiện có với HLBVAT công trình < 19m hoặc không quy định HLBVAT công trình | ||
| Diện tích tối thiểu (m2) | Kích thước mặt tiền tối thiểu (m) | Diện tích tối thiểu (m2) | Kích thước mặt tiền tối thiểu (m) | ||
| 1 | Các phường, thị trấn | 45 | 05 | 36 | 04 |
| 2 | Các xã | 50 | 05 | 40 | 04 |
2. Diện tích tối thiểu của thửa đất sau khi tách thửa đối với đất nông nghiệp theo quy định như sau:
a) Đất trồng lúa, đất nuôi trồng thủy sản, đất lâm nghiệp: 500 m2;
b) Đất nông nghiệp còn lại: 300 m2 .
3. Trường hợp thửa đất đề nghị tách thửa có hình dạng đặc biệt (hình thể không giống như hình chữ nhật, hình thang) thì diện tích phải đảm bảo theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này.