vanban.org

Điều 1. Quy định giá thóc tẻ dùng để tính tiền thu thuế sử dụng đất nông nghiệp theo quy định của Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan trên địa bàn tỉnh như sau: — Quyết định 29/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 03/07/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 03/07/2026
Đắk Lắk Ban hành 24/12/2019 Hiệu lực 01/01/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 10 đời quyết định · 20 phiên bản · 19 năm
Quyết định số 29/2019/QĐ-UBND Về việc quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 29/2019/QĐ-UBND
03/07/202653/2026/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 01/01/2020Bản gốcThay thế
Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND Về việc quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh · 10/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 37/2013/QĐ-UBND Về việc Quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh · 37/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 50/2012/QĐ-UBND Về việc Quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh · 50/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 42/2011/QĐ-UBND Về việc quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh · 42/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 32/2010/QĐ-UBND Về việc Quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp · 32/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 30/2009/QĐ-UBND Về việc Quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp · 30/2009/QĐ-UBND
Quyết định số 37/2008/QĐ-UBND Về việc quy định giá thóc tẻ dùng để thu thuế sử dụng đất nông nghiệp · 37/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 02/2008/QĐ-UBND Về việc quy định giá thóc tẻ dùng để thu thuế sử dụng đất nông nghiệp · 02/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2007/QĐ-UBND Về việc quy định giá lúa tẻ dùng để thu thuế sử dụng đất nông nghiệp · 03/2007/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 29/2019/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định giá thóc tẻ dùng để tính tiền thu thuế sử dụng đất nông nghiệp theo quy định của Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan trên địa bàn tỉnh như sau:

STT Tên huyện, thị xã, thành phố Mức giá (đồng/kg)
01 Thành phố Buôn Ma Thuột 6.400
02 Thị xã Buôn Hồ; các huyện Ea H’leo, Krông Búk 6.200
03 Các huyện: Krông Pắc, Krông Ana, Cư M’gar, Cư Kuin, Ea Kar, Lắk 5.800
04 Các huyện: Ea Súp, Krông Bông, M’Drắk, Krông Năng, Buôn Đôn 5.500