Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và tổ chức và cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 29/2014/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/01/2025
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 3/3 · từ 20/01/2025
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 02/2025/QĐ-UBND · 10/01/2025
Sửa đổi, bổ sung: 22/2017/QĐ-UBND · 08/08/2017
Dòng đời phiên bản
3 phiên bản · 11 năm
20/01/202502/2025/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem
20/08/201722/2017/QĐ-UBNDSửa đổi
23/10/2014Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 29/2014/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Điều 2
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và tổ chức và cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — BÌNH ỔN GIÁ
Điều 3. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá
Điều 4. Trường hợp thực hiện bình ổn giá
Điều 5. Thẩm quyền, trách nhiệm quyết định áp dụng và thực hiện biện pháp bình ổn giá
Điều 6. Trách nhiệm trong việc thực hiện bình ổn giá
Điều 7. Cơ quan tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá và đối tượng thực hiện đăng ký giá
Điều 8. Cách thức thực hiện đăng ký giá; quy trình tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá; quyền hạn và trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong tổ chức thực hiện đăng ký giá
Chương III — ĐỊNH GIÁ
Điều 9. Hàng hóa, dịch vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh định giá
Điều 10. Thẩm quyền, trách nhiệm của các cơ quan trong việc xây dựng phương án giá, thẩm định, trình và quyết định giá đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 11. Thời hạn thẩm định phương án giá và thời hạn quyết định giá
Điều 12. Điều chỉnh mức giá do Ủy ban nhân dân tỉnh định giá
Điều 13. Hồ sơ phương án giá
Chương IV — HIỆP THƯƠNG GIÁ
Điều 14. Trường hợp tổ chức hiệp thương giá
Điều 15. Thành phần tham gia hiệp thương giá
Điều 16. Hồ sơ hiệp thương giá
Điều 17. Trình tự tổ chức hiệp thương giá
Chương V — KIỂM TRA YẾU TỐ HÌNH THÀNH GIÁ
Điều 18. Trường hợp kiểm tra yếu tố hình thành giá và hàng hóa, dịch vụ phải kiểm tra yếu tố hình thành giá
Điều 19. Thẩm quyền và trách nhiệm kiểm tra yếu tố hình thành giá
Điều 20. Trình tự, thời hạn kiểm tra yếu tố hình thành giá
Điều 21. Các biện pháp xử lý vi phạm
Chương VI — KÊ KHAI GIÁ, NIÊM YẾT GIÁ
Điều 22. Hàng hóa, dịch vụ thuộc diện kê khai giá
Điều 23. Cơ quan tiếp nhận, rà soát văn bản kê khai giá và đối tượng thực hiện kê khai giá
Điều 24. Cách thức thực hiện kê khai giá
Điều 25. Quy trình tiếp nhận, rà soát văn bản kê khai giá, quyền hạn và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong thực hiện kê khai giá
Điều 26. Địa điểm, cách thức thực hiện niêm yết giá
Chương VII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 27. Tổ chức triển khai thực hiện
Điều 28. Khen thưởng và xử lý vi phạm
Điều 29. Tổ chức thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy