vanban.org

Điều 22. Hàng hóa, dịch vụ thuộc diện kê khai giá — Quyết định 29/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/01/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 20/01/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 02/2025/QĐ-UBND · 10/01/2025 Sửa đổi, bổ sung: 22/2017/QĐ-UBND · 08/08/2017
Ninh Bình Ban hành 13/10/2014 Hiệu lực 23/10/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Ninh Bình · 29/2014/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 29/2014/QĐ-UBND › Chương VI › Điều 22
Đọc toàn văn

Điều 22. Hàng hóa, dịch vụ thuộc diện kê khai giá

1. Hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá quy định tại Điều 3 Quy định này trong thời gian Nhà nước không áp dụng biện pháp đăng ký giá.

2. Xi măng, thép xây dựng.

3. Than.

4. Thức ăn chăn nuôi cho gia súc, gia cầm và thủy sản; thuốc tiêu độc, sát trùng, tẩy trùng, trị bệnh cho gia súc, gia cầm và thủy sản.

5. Giấy in, viết (dạng cuộn), giấy in báo sản xuất trong nước.

6. Sách giáo khoa.

7. Dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh cho người tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân; khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước.

8. Cước vận tải hành khách tuyến cố định bằng đường bộ; cước vận tải hành khách bằng taxi.

9. Thực phẩm chức năng cho trẻ em dưới 06 tuổi theo quy định của Bộ Y tế.

10. Hàng hóa, dịch vụ khác theo quy định của pháp luật chuyên ngành.

11. Căn cứ vào tình hình thực tế tại địa phương, Sở Tài chính chủ trì phối hợp với cơ quan chức năng trình Ủy ban nhân dân tỉnh bổ sung thêm danh mục hàng hóa, dịch vụ phải kê khai giá ngoài danh mục hàng hóa, dịch vụ quy định tại Khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 cho từng thời kỳ.