vanban.org

Điều 1. Quy định giá tính thuế tài nguyên, khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kiên Giang như sau: — Quyết định 29/2008/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 23/03/2012 Thay thế: 11/2012/QĐ-UBND · 13/03/2012
Kiên Giang Ban hành 10/09/2008 Hiệu lực 20/09/2008 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 12 đời quyết định · 23 phiên bản · 18 năm
Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh An Giang · 23/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2025 · 40/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2024 · 03/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 08/2023/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàntỉnh Kiên Giang năm 2023 · 08/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2022 · 15/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2021 · 24/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2020 · 23/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2019 · 04/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2018 · 10/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND Về việc quy định đơn giá sản phẩm tài nguyên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang · 07/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND Về việc quy định đơn giá sản phẩm tài nguyên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang · 11/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 29/2008/QĐ-UBND Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên, khoáng sản · 29/2008/QĐ-UBND
20/09/2008Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 29/2008/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định giá tính thuế tài nguyên, khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kiên Giang như sau:

1. Cát xây, tô: 74.000 đồng/m3;

2. Đá vôi: 70.000 đồng/m3;

3. Đá xây dựng: 52.000 đồng/m3;

4. Đất sỏi đỏ: 23.000 đồng/m3;

5. Đất sét: 25.000 đồng/m3;

6. Đất, cát san lấp, đổ nền: 18.000 đồng/m3;

7. Than bùn: 8.000 đồng/m3;

8. Đất khai thác san lấp, xây đắp công trình: 5.000 đồng/m3.

Về tỷ lệ quy đổi giữa tấn ra mét khối (m3) đối với sản phẩm đất, đá các loại được thực hiện thống nhất theo khối lượng thể tích xốp 1,4 tấn tương đương 1m3.