vanban.org

Điều 11. - Đơn giá đền bù và trợ cấp : — Quyết định 2896/QĐ-UB-QLĐT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 17/06/1996 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hồ Chí Minh Ban hành 17/06/1996 Hiệu lực 17/06/1996 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 2896/QĐ-UB-QLĐT › Phần II › Điều 11
Đọc toàn văn

Điều 11. - Đơn giá đền bù và trợ cấp :

1- Đối với đất trồng cây hàng năm và đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản đang sử dụng hợp pháp, áp dụng theo đơn giá tối đa của đất trồng cây hàng năm quy định tại Nghị định 87/CP của Chính phủ và được trợ cấp thêm tùy theo hạng đất và khu vực đất :

Hạng đất Đơn giá đền bù theo Nghị định 87/CP của Chính phủ Mức trợ cấp thêm Tổng cộng mức đền bù và trợ cấp
Khu vực I      
- Hạng 1 19.300 đ/m2 60.700 đ/m2 80.000 đ/m2
- Hạng 2 16.100 đ/m2 61.900 đ/m2 78.000 đ/m2
- Hạng 3 13.000 đ/m2 63.000 đ/m2 76.000 đ/m2
- Hạng 4 9.800 đ/m2 64.200 đ/m2 74.000 đ/m2
- Hạng 5 6.300 đ/m2 65.700 đ/m2 72.000 đ/m2
- Hạng 6 1.750 đ/m2 68.250 đ/m2 70.000 đ/m2
Khu vực II      
- Hạng 1 19.300 đ/m2 40.700 đ/m2 60.000 đ/m2
- Hạng 2 16.100 đ/m2 41.900 đ/m2 58.000 đ/m2
- Hạng 3 13.000 đ/m2 43.000 đ/m2 56.000 đ/m2
- Hạng 4 9.800 đ/m2 44.200 đ/m2 54.000 đ/m2
- Hạng 5 6.300 đ/m2 45.700 đ/m2 52.000 đ/m2
- Hạng 6 1.750 đ/m2 48.250 đ/m2 50.000 đ/m2
Khu vực III      
- Hạng 1 19.300 đ/m2 5.700 đ/m2 25.000 đ/m2
- Hạng 2 16.100 đ/m2 6.900 đ/m2 23.000 đ/m2
- Hạng 3 13.000 đ/m2 8.000 đ/m2 21.000 đ/m2
- Hạng 4 9.800 đ/m2 9.200 đ/m2 19.000 đ/m2
- Hạng 5 6.300 đ/m2 10.700 đ/m2 17.000 đ/m2
- Hạng 6 1.750 đ/m2 13.250 đ/m2 15.000 đ/m2
       

a- Hạng đất tính theo hiện trạng hạng đất đang đóng thuế sử dụng đất nông nghiệp.

b- Khu vực I : Bao gồm đất thuộc các quận, đất thuộc thị trấn các huyện Thủ Đức, Hóc Môn, Bình Chánh và các xã An Phú, An Khánh, Thủ Thiêm thuộc huyện Thủ Đức.

- Khu vực II : Bao gồm đất trong khu vực đã quy hoạch đô thị ở các huyện, thị trấn huyện Nhà Bè, Củ Chi. Riêng thị trấn huyện Cần Giờ, áp dụng mức giá bằng 60% đơn giá đất của khu vực II.

- Khu vực III : Bao gồm đất không nằm trong khu vực I và II nêu trên.

c- Đất ao, đầm, hồ tự đào, tính đền bù và trợ cấp tương đương đất trồng cây hàng năm trên cùng diện tích.

d- Đất ao, hồ, đầm, kênh rạch tự nhiên, có quyền sử dụng hợp pháp của các hộ gia đình và cá nhân được tính đền bù và trợ cấp bằng 50% mức giá đền bù và trợ cấp đất trồng cây hàng năm.

2- Đối với đất vườn trồng cây lâu năm, đất nghĩa địa và đất vườn, gò gắn với khuôn viên nhà đang sử dụng hợp pháp, áp dụng theo đơn giá tối đa của đất trồng cây lâu năm quy định tại Nghị định 87/CP của Chính phủ và thành phố trợ cấp thêm. Mức đơn giá đền bù và trợ cấp thêm tùy theo hạng đất và khu vực đất :

Hạng đất Đơn giá đền bù theo Nghị định 87/CP của Chính phủ Mức trợ cấp thêm Tổng cộng mức đền bù và trợ cấp
Khu vực I      
- Hạng 1 14.000 đ/m2 86.000 đ/m2 100.000 đ/m2
- Hạng 2 11.000 đ/m2 87.000 đ/m2 98.000 đ/m2
- Hạng 3 8.500 đ/m2 87.500 đ/m2 96.000 đ/m2
- Hạng 4 4.350 đ/m2 89.650 đ/m2 94.000 đ/m2
- Hạng 5 1.250 đ/m2 90.750 đ/m2 92.000 đ/m2
Khu vực II      
- Hạng 1 14.000 đ/m2 66.000 đ/m2 80.000 đ/m2
- Hạng 2 11.000 đ/m2 67.000 đ/m2 78.000 đ/m2
- Hạng 3 8.500 đ/m2 67.500 đ/m2 76.000 đ/m2
- Hạng 4 4.350 đ/m2 69.650 đ/m2 74.000 đ/m2
- Hạng 5 1.250 đ/m2 70.750 đ/m2 72.000 đ/m2
Khu vực III      
- Hạng 1 14.000 đ/m2 31.000 đ/m2 45.000 đ/m2
- Hạng 2 11.000 đ/m2 32.000 đ/m2 43.000 đ/m2
- Hạng 3 8.500 đ/m2 32.500 đ/m2 41.000 đ/m2
- Hạng 4 4.350 đ/m2 34.650 đ/m2 39.000 đ/m2
- Hạng 5 1.250 đ/m2 35.750 đ/m2 37.000 đ/m2
       

a- Hạng đất tính theo hạng đất đang đóng thuế sử dụng đất. Trường hợp chưa phân hạng đất vườn, tính theo hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp (đất lúa, màu) trên cùng khu vực tiếp giáp.

b- Khu vực đất áp dụng theo điểm b, khoản 1 của điều này.

3- Đối với đất lâm nghiệp, được tính đền bù và trợ cấp bằng 75% đơn giá đền bù và trợ cấp đất trồng cây hàng năm quy định tại khoản 1 của điều này.