Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn”. — Quyết định 2835/2010/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 08/01/2019
Thay thế: 47/2018/QĐ-UBND · 28/12/2018
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 2 phiên bản · 15 năm
06/01/2011Bản gốcBan hành mới Đang xem
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 2835/2010/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn”.
Điều 2
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh.
Điều 2. Đối tượng áp dụng.
Điều 3. Giải thích từ ngữ.
Chương II — HOẠT ĐỘNG VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP VÀ TIỀN CHẤT THUỐC NỔ
Điều 4. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động VLNCN (theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23/4/2009 của Chính phủ về Vật liệu nổ công nghiệp)
Điều 5. Hệ thống tổ chức quản lý kỹ thuật an toàn.
Điều 6. Yêu cầu về công tác đảm bảo an ninh, trật tự, phòng cháy, chữa cháy.
Điều 7. Hồ sơ, tài liệu hoạt động vật liệu nổ công nghiệp.
Điều 8. Yêu cầu về công tác huấn luyện.
Điều 9. Đăng ký địa điểm bốc dỡ vật liệu nổ công nghiệp.
Điều 10. Yêu cầu đối với tiêu huỷ vật liệu nổ công nghiệp.
Điều 11. Quản lý tiền chất thuốc nổ.
Điều 12. Điều kiện kinh doanh VLNCN và tiền chất thuốc nổ.
Điều 13. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức kinh doanh VLNCN và tiền chất thuốc nổ.
Điều 14. Điều kiện sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.
Điều 15. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức sử dụng VLNCN.
Điều 16. Bảo quản vật liệu nổ công nghiệp.
Điều 17. Vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp.
Điều 18. Hình thức và yêu cầu hoạt động dịch vụ nổ mìn.
Điều 19. Điều kiện, quyền lợi, nghĩa vụ của các tổ chức hoạt động dịch vụ nổ mìn.
Điều 20. Quyền và nghĩa vụ của các tổ chức thuê dịch vụ nổ mìn.
Điều 21. Đối tượng huấn luyện.
Điều 22. Nội dung huấn luyện kỹ thuật an toàn trong hoạt động VLNCN.
Điều 23. Cấp Giấy chứng nhận kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp.
Điều 24. Báo cáo trong các trường hợp bất thường.
Điều 25. Báo cáo định kỳ hoạt động VLNCN.
Chương III — CẤP GIẤY PHÉP SỬ DỤNG; GIẤY PHÉP VẬN CHUYỂN VLNCN; GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN VỀ AN NINH TRẬT TỰ; GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN VỀ PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY
Điều 26
Điều 27. Hồ sơ, trình tự và thủ tục cấp Giấy phép sử dụng VLNCN.
Điều 28. Hồ sơ, trình tự và thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh trật tự, phòng cháy chữa cháy và giấy phép vận chuyển VLNCN.
Điều 29. Nội dung, thời hạn hiệu lực Giấy chứng nhận đủ điều kiện, Giấy phép.
Điều 30. Cấp lại, điều chỉnh, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện, Giấy phép.
Điều 31. Công bố và cung cấp thông tin về Giấy chứng nhận đủ điều kiện, Giấy phép.
Điều 32. Quản lý và đăng ký Giấy chứng nhận đủ điều kiện, Giấy phép.
Điều 33. Quản lý về kinh doanh và sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.
Chương IV — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP VÀ TIỀN CHẤT THUỐC NỔ
Điều 34. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hoạt động VLNCN và tiền chất thuốc nổ của Ủy ban nhân dân các cấp.
Điều 35. Xử lý vi phạm.
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 36. Hiệu lực thi hành.
Điều 37. Tổ chức thực hiện.
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy