vanban.org

Điều 5. Nội dung của hợp đồng đặt hàng và phê duyệt, điều chỉnh hợp đồng đặt hàng cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi — Quyết định 28/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 10/07/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Đồng Nai Ban hành 29/06/2026 Hiệu lực 10/07/2026 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 3 năm
Quyết định số 28/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định phương thức khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn thành phố Đồng Nai · 28/2026/QĐ-UBND
10/07/2026Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 64/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phương thức khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đồng Nai · 64/2022/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 28/2026/QĐ-UBND › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Nội dung của hợp đồng đặt hàng và phê duyệt, điều chỉnh hợp đồng đặt hàng cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi

1. Nội dung hợp đồng đặt hàng cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi thực hiện theo quy định tại Điều 9 Nghị định số 32/2019/NĐ-CP quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên.

2. Điều chỉnh hợp đồng đặt hàng cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi thực hiện theo quy định tại Điều 20 Nghị định số 32/2019/NĐ-CP.

3. Thẩm quyền phê duyệt, điều chỉnh hợp đồng đặt hàng

a) Đối với trường hợp điều chỉnh, bổ sung làm vượt dự toán đặt hàng đã được phê duyệt, cơ quan đặt hàng trình Ủy ban nhân dân thành phố đối với công trình thủy lợi do cấp tỉnh quản lý hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã phê duyệt đối với công trình thủy lợi do cấp xã quản lý, làm cơ sở ký phụ lục hợp đồng bổ sung.

b) Đối với trường hợp điều chỉnh, bổ sung không làm vượt dự toán đặt hàng đã được phê duyệt, cơ quan đặt hàng phê duyệt điều chỉnh và tổ chức thực hiện ký phụ lục hợp đồng bổ sung và báo cáo Ủy ban nhân dân cùng cấp.