Điều 1. Sửa đổi, bổ sung giá tính thuế tài nguyên đối với một số loại tài
nguyên thuộc khoáng sản không kim loại tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số
30/2020/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc
Trăng quy định giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ
thể như sau:
| Mã nhóm, loại tài nguyên | Tên nhóm, loại tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên (Đồng) | |||
| Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | |||
| II | Khoáng sản không kim loại | |||||
| II1 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m^{3} | 70.000 | |||
| II5 | Cát | |||||
| II501 | Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) | m^{3} | 120.000 | |||
| II502 | Cát xây dựng | |||||
| II50201 | Cát đen dùng trong xây dựng | m^{3} | 120.000 |
Đối với các loại tài nguyên không sửa đổi, bổ sung tại Điều này thì áp dụng theo Phụ lục I kèm theo Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng quy định giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
Các nội dung còn lại áp dụng theo Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng.