vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung giá tính thuế tài nguyên đối với một số loại tài nguyên thuộc khoáng sản không kim loại tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng quy định giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau: — Quyết định 28/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 22/08/2025
Sóc Trăng Ban hành 07/08/2024 Hiệu lực 20/08/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 28/2024/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung giá tính thuế tài nguyên đối với một số loại tài
nguyên thuộc khoáng sản không kim loại tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số
30/2020/QĐ-UBND
ngày 29 tháng 9 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc
Trăng quy định giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ
thể như sau:

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (Đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4
IIKhoáng sản không kim loại
II1Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trìnhm^{3}70.000
II5Cát
II501Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)m^{3}120.000
II502Cát xây dựng
II50201Cát đen dùng trong xây dựngm^{3}120.000

Đối với các loại tài nguyên không sửa đổi, bổ sung tại Điều này thì áp dụng theo Phụ lục I kèm theo Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng quy định giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

Các nội dung còn lại áp dụng theo Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng.