vanban.org

Điều 1. Quy định giá bán nước sạch do các đơn vị cung cấp tại thành phố Buôn Ma Thuột và các huyện: Krông Búk, Krông Pắk, Ea Súp, Lắk cho các mục đích sử dụng, cụ thể như sau: — Quyết định 28/2007/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 05/09/2011 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 05/09/2011 Thay thế: 21/2011/QĐ-UBND · 26/08/2011
Đắk Lắk Ban hành 22/08/2007 Hiệu lực 01/09/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 7 đời quyết định · 13 phiên bản · 23 năm
Quyết định số 08/2023/QĐ-UBND Về việc quy định giá bán nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 08/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 34/2017/QĐ-UBND Về việc Quy định giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 34/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 45/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 45/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 32/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 32/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 21/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 21/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2007/QĐ-UBND Về giá bán nước sạch tại thành phố Buôn Ma Thuột và các huyện: Krông Búk, Krông Pắk, Ea Súp, Lắk · 28/2007/QĐ-UBND
05/09/201121/2011/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/09/2007Bản gốcThay thế
Quyết định số 86/2003/QĐ-UB Về việc giá bán nước sạch do Công ty cấp thoát nước Đăk Lăk sản xuất · 86/2003/QĐ-UB
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 28/2007/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định giá bán nước sạch do các đơn vị cung cấp tại thành phố Buôn Ma Thuột và các huyện: Krông Búk, Krông Pắk, Ea Súp, Lắk cho các mục đích sử dụng, cụ thể như sau:

Đơn vị tính: Đồng/m3

Mục đích sử dụng nước sạch Thành phố Buôn Ma Thuột Huyện Krông Búk Huyện Krông Pắk Huyện Ea Súp Huyện Lắk
1- Sinh hoạt hộ dân cư 2.800 2.650 2.650 2.650 2.600
2- Cơ quan hành chính, lực lượng vũ trang, phục vụ mục đích công cộng 4.200 3.000 3.000 3.000 3.000
3- Đơn vị sự nghiệp 4.200 3.000 3.000 3.000 3.000
4- Các hoạt động sản xuất vật chất 4.800 3.650 3.650 3.650 3.650
5- Kinh doanh, dịch vụ 7.000 3.850 3.850 3.850 3.850

- Giá bán nước sạch trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt theo quy định của pháp luật); khối lượng nước tiêu thụ không hạn chế cho từng đối tượng; các đối tượng thuê nhà để ở và sử dụng nước dùng cho sinh hoạt được tính theo mức sinh hoạt của hộ dân cư.

- Hộ dân cư sử dụng nước sạch cho nhiều mục đích khác nhau, thì định mức nước sạch áp dụng tính giá nước sinh hoạt là 20m3/hộ/tháng, lượng nước sử dụng quá định mức được áp dụng theo mục đích sử dụng còn lại.