Điều 1. Quy định giá bán nước sạch do các đơn vị cung cấp tại thành phố Buôn Ma Thuột và các huyện: Krông Búk, Krông Pắk, Ea Súp, Lắk cho các mục đích sử dụng, cụ thể như sau:
Đơn vị tính: Đồng/m3
| Mục đích sử dụng nước sạch | Thành phố Buôn Ma Thuột | Huyện Krông Búk | Huyện Krông Pắk | Huyện Ea Súp | Huyện Lắk |
| 1- Sinh hoạt hộ dân cư | 2.800 | 2.650 | 2.650 | 2.650 | 2.600 |
| 2- Cơ quan hành chính, lực lượng vũ trang, phục vụ mục đích công cộng | 4.200 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 |
| 3- Đơn vị sự nghiệp | 4.200 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 |
| 4- Các hoạt động sản xuất vật chất | 4.800 | 3.650 | 3.650 | 3.650 | 3.650 |
| 5- Kinh doanh, dịch vụ | 7.000 | 3.850 | 3.850 | 3.850 | 3.850 |
- Giá bán nước sạch trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt theo quy định của pháp luật); khối lượng nước tiêu thụ không hạn chế cho từng đối tượng; các đối tượng thuê nhà để ở và sử dụng nước dùng cho sinh hoạt được tính theo mức sinh hoạt của hộ dân cư.
- Hộ dân cư sử dụng nước sạch cho nhiều mục đích khác nhau, thì định mức nước sạch áp dụng tính giá nước sinh hoạt là 20m3/hộ/tháng, lượng nước sử dụng quá định mức được áp dụng theo mục đích sử dụng còn lại.