Điều 4. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, thủ trưởng các vụ, cục, ban, Thủ trưởng cácđơn vị trực thuộc Bộ Y tế và các vị cóliên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 2790/2002/QĐ-BYT
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/03/2008
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 25/03/2008
Thay thế: 11/2008/QĐ-BYT · 26/02/2008
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 3 phiên bản · 24 năm
25/03/200811/2008/QĐ-BYTSửa đổi Đang xem
09/08/2002Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 2790/2002/QĐ-BYT › Điều 4
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ pháttriển chính thức của Bộ Y tế.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kẽ từ ngày ký ban hành. Các quy định trướcđây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Điều 3. Vụ trưởng Vụ Kế hoạch chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành Quyết địnhnày.
Điều 4. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, thủ trưởng các vụ, cục, ban, Thủ trưởng cácđơn vị trực thuộc Bộ Y tế và các vị cóliên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh.
Điều 2. Đối tượng áp dụng.
Điều 3. Các nguyên tắc cơ bản.
Điều 4. Giải thích từ ngữ.
Điều 5. Đăng ký danh mục, nội dung chương trình dự án ODA.
Điều 6. Phê duyệt các chương trình, dự án ODA.
Chương II — NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Phần 1 — THUHÚT VẬN ĐỘNG ODA
Điều 7. Nguyên tắc chung trong việc thu hút và vận động ODA.
Điều 8. Xây dựng Danh mục chương trình, dự án ưu tiên vận động ODA..
Điều 9. Thông báo danh mục các chương trình, dự án được xem xét tài trợ.
Phần 2 — CHUẨN BỊ XÂY DỰNG NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH DỰ ÁN ODA
Điều 10. Xác đinh chủ dự án và thành lập. Ban Chuẩn bị chương trình, dự án.
Điều 11. Xây dựng nội dung chương trình, dự án đầu tư xây dựng cơ bản.
Điều 12. Xây dựng nội dung văn kiện chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật.
Phần 3 — THẨM ĐỊNH, PHÊ ĐUYỆT NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ODA
Điều 13
Điều 14. Thẩm định các chương trình, dự án sử dụng ODA thuộc thẩm quyền phê duyệtcủa Bộ trưởng Bộ Y tế.
Phần 4 — ĐÀM PHÁN, KÝ KẾT CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ODA
Điều 15. Cơ sở để đàm phán, ký kết điều ước quốc tế cụ thể về ODA.
Điều 16. Đàm phán, ký kết.
Phần 5 — QUẢN LÝ THỰC HIỆN VÀ SỬ DỤNG CH ƯƠNG TRÌNH, D Ự ÁNODA
Điều 17. Tổ chức bộ máy thực hiện chươngtrình, dự án ODA.
Điều 18. Quản lý thực hiện và sử dụng chương trình, dự án ODA.
Điều 19. Điều chỉnh, sửa đổi các chương trình dự án. Trong quá trình triển khai dự án,nếu có những thay đổi, điều. chỉnh của chương trình, dự án so với quyết địnhphê duyệt ban đầu thì thực hiện như sau:
Phần 6 — THEO DÕI, ĐÁNH GIÁ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ODA
Điều 20. Theo dõi, kiểm tra, đánh giá thực hiện các chương trình, dự án.
Điều 21. Quy định về chế độ báo cáo của các chương trình, dự án.
Điều 22. Nghiệm thu, khai thác sử dụng.
Chương III — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 23
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy