vanban.org

Điều 2. — Quyết định 2790/2002/QĐ-BGTVT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/09/2007 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/09/2007 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 42/2007/QĐ-BGTVT · 28/08/2007
Bộ Giao thông vận tải Ban hành 30/08/2002 Hiệu lực 14/09/2002 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 24 năm
Quyết định số 2790/2002/QĐ-BGTVT Về vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Ninh và khu vực trách nhiệm của Cảng vụ Quảng Ninh · 2790/2002/QĐ-BGTVT
20/09/200742/2007/QĐ-BGTVTBãi bỏ Đang xem 14/09/2002Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 2790/2002/QĐ-BGTVT › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2.

Phạmvi vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Ninh tính theo mực nướcthuỷ triều lớn nhất, được quy định như sau:

1.Vùng nước các cảng biển khu vực Hòn Gai gồm các cảng Hòn Gai, Cái Lân, B12: nằmtrong giới hạn các đoạn thẳng nối các điểm có toạ độ dưới đây:

A1.Đèn luồng Bãi Cháy tại vị trí có toạ độ: 20057’32" N; 107003’19"E .

A2.Mép phía Bắc Hòn Gồm.

A3.Mép phía Đông Hòn Một.

A4.Mép phía Đông Hòn Bê Cụt Đầu.

A5.20042’36" N; 107009’20" E.

A6.20042’36" N; 107011’20" E.

A7.Mép phía Nam Hòn Hủ Lạng.

A8.Mép phía Tây Nam Hòn Vòng Viềng.

A9.Mép phía Tây Nam núi Bài Thơ, chạy dọc theo bờ phía Tây Nam Hòn Gai đến bến phàBãi Cháy phía Hòn Gai, nối với điểm A10.

A10.Mép phía Tây Bắc đảo Thành Công.

A11.200 59’ 30" N; 107004’54" E .

A12.200 59’ 36" N; 107001’00" E .

A13.Mép phía Tây Bắc Nhà máy đóng tàu Hạ Long, chạy dọc cầu cảng Nhà máy đóng tàuHạ Long đến cảng Cái Lân, cảng Xăng dầu B12, bến phà Bãi Cháy phía Bãi Cháy,nối với điểm A1.

2.Vùng nước các cảng biển khu vực Cẩm Phả gồm cảng Cẩm Phả và các cảng khác: nằmtrong giới hạn các đoạn thẳng nối các điểm có toạ độ dưới đây:

B1.Mép phía Đông Nam cảng Cẩm Phả.

B2.Mép phía Tây Bắc hòn Đá Bàn.

B3.Mép phía Tây Bắc hòn ót

B4.Mép phía Tây hòn Gà Chọi.

B5.Mép phía Tây hòn Nét Giữa.

B6.Mép phía Đông hòn Đeo Còm.

A7.Mép phía Nam hòn Hủ Lạng.

A4.Mép phía Đông hòn Bê Cụt Đầu.

A5.20042’36’’ E, 107009’20’’ E.

A6.20042’36" N; 107011’20" E.

B7.20047’18" N; 107017’30" E.

B8.Mép phía Đông Nam hòn Mò Trai.

B9.Mép phía Đông hòn Vạ Ráy Giữa.

B10.21001’42" N; 107022’30" E.

B11.Mép phía Nam đảo Cặp Tiên.

B12.Mép phía Đông Bắc cảng Cẩm Phả, chạy dọc theo cầu cảng, nối với điểm B1.

3.Vùng nước cảng biển Mũi Chùa: nằm trong giới hạn các đoạn thẳng nối các điểm dướiđây:

C1.Mép phía Đông Bắc cảng Mũi Chùa.

C2.21017’06" N; 107027’30" E.

C3.Mép phía Tây Nam hòn Thoi Dây.

C4.Mép phía Nam hòn Vẹm

C5.Mép phía Đông Nam hòn Đá Dựng.

C6.Mép phía Đông Nam hòn Ba Rèn Giữa.

C7.Mép phía Bắc hòn Sậu Đông.

C8.Mép phía Bắc hòn Chín.

C9.Mép phía Đông Bắc đảo Cái Bầu, chạy dọc theo bờ phía Bắc đảo Cái Bầu, nối vớiđiểm C10.

C10.Mép phía Tây Bắc đảo Cái Bầu.

C11.Mép phía Tây Nam cảng Mũi Chùa, chạy dọc theo cầu cảng, nối với điểm C1.

4.Vùng nước khu vực chuyển tải Vạn Gia: nằm trong giới hạn bởi các đoạn thẳng nốicác điểm dưới đây:

D1.Mép phía Tây đảo Vĩnh Thực.

D2.21020’00" N; 1070 50’38" E.

D3.21019’30" N; 107049’24" E.

D4.21022’18" N; 1070 48'36" E.

D5.21024’00" N; 107054’30" E.

D6.21024’38" N; 108001’00" E.

D7.21022’18" N; 108001’00" E

D8.21022’18" N; 107059’56" E

D9.Phía Đông đảo Vĩnh Thực, chạy dọc theo bờ phía Bắc đảo Vĩnh Thực, nối với điểmD1.