vanban.org

Điều 1. Quy định tỷ lệ quy đổi từ khoáng sản thành phẩm sang khoáng sản nguyên khai làm cơ sở để tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, cụ thể như sau: — Quyết định 2703/2012/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Thanh Hóa Ban hành 22/08/2012 Hiệu lực 01/09/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 2703/2012/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định tỷ lệ quy đổi từ khoáng sản thành phẩm sang khoáng sản nguyên khai làm cơ sở để tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, cụ thể như sau:

Số TT Loại khoáng sản Tỷ lệ quy đổi để tính phí BVMT Ghi chú
1 2 3 4
I Khoáng sản kim loại:    
1 Quặng sắt. 1,4  
2 Quặng măng-gan. 1  
3 Quặng chì-kẽm. 1,2  
4 Quặng thiếc. 1  
5 Quặng vôn-phờ-ram. 1  
6 Quặng ăng-ti-moan. 1  
7 Quặng đồng. 1  
8 Quặng cromit. 1,4  
II Khoáng sản không kim loại:    
1 Đá xẻ.    
a Có diện tích bề mặt ≥ 1m2. 1,4  
b Có diện tích bề mặt từ 0,5m2 đến dưới 1m2. 1,3  
c Có diện tích bề mặt từ 0,1m2 đến dưới 0,5m2. 1,2  
d Có diện tích bề mặt < 0,1m2. 1,1  
2 Sỏi, cuội, sạn. 1  
3 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường. 1  
4 Đá làm xi măng. 1  
5 Cát vàng (cát bê tông). 1  
6 Cát xây trát. 1  
7 Cát san lấp. 1  
8 Đất san lấp xây dựng công trình. 1  
9 Đất làm gạch, ngói. 1  
10 Sét cao lanh. 1  
11 Đất giàu sắt, đất giàu silic làm phụ gia xi măng. 1  
12 Phốt-pho-rít. 1  
13 Nước khoáng thiên nhiên. 1  
14 Séc-pen-tin. 1,2  
15 Than. 1,2  
16 Ba-rit, Ben-to-nit. 1