Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai như sau:
1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại: Phụ lục I kèm theo.
2. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại: Phụ lục II kèm theo.
3. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm từ rừng tự nhiên: Phụ lục III kèm theo.
4. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên: Phụ lục IV kèm theo.